|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
English > Pages > Laws and regulation of Aquatic products
|
|
|
LEGAL DOCUMENTS ON AQUATIC PRODUCTS
CÁC VĂN BẢN CHUNG VỀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN VỆ SINH SẢN PHẨM THỦY SẢN
|
STT |
Số, ký hiệu văn bản |
Ngày phát hành |
Nội dung |
Nội dung |
|
1 |
77/2007/CT-BNN |
6/9/2007 |
Chỉ thị số 77/2007/CT-BNN về việc tiếp tục đẩy mạnh hoạt động kiểm soát hóa chất, kháng sinh cấm trong nuôi trồng, khai thác, bảo quản thủy sản sau thu hoạch và kiểm soát dư lượng hóa chất kháng sinh trong các lô hàng thủy sản xuất nhập khẩu |
Vietnamese
English |
|
2 |
10/2007/QĐ-BTS |
31/7/2007 |
Quyết định số 10/2007/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành danh mục thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam |
Vietnamese
English |
|
3 |
1154/QĐ-BTS |
31/7/2007 |
Quyết định 1154/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành danh mục thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam |
Vietnamese
English |
|
4 |
07/2007/QĐ-BTS |
31/7/2007 |
Quyết định số 07/2007/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành danh mục chỉ tiêu cần kiểm tra và mức giới hạn tối đa cho phép đối với các sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào Liên bang Nga |
Vietnamese
English |
|
5 |
06/2007/QĐ-BTS |
11/7/2007 |
Quyết định số 06/2007/QĐ-BTS về việc áp dụng những biện pháp cấp bách kiểm soát dư lượng hóa chất kháng sinh cấm trong thủy sản xuất khẩu vào Nhật Bản |
Vietnamese
English |
|
6 |
01/2007/QĐ-BTS |
13/2/2007 |
Quyết định số 01/2007/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc kiểm tra hàng thủy sản xuất khẩu vào Hoa Kỳ và Canađa |
Vietnamese
English |
|
7 |
15/2006/QĐ-BTS |
8/9/2006 |
Quyết định số 15/2006/QĐ-BTS ban hành Quy chế quản lý nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa chuyên ngành thủy sản |
Vietnamese
English |
|
8 |
50/2006/QĐ-TTG |
07/3/2006 |
Quyết định số 50/2006/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra chất lượng |
Vietnamese
English |
|
9 |
26/2005/QĐ-BTS |
18/8/2005 |
Quyết định số 26/2005/QĐ-BTS về việc bổ sung Danh mục kháng sinh nhóm Fluoroquinolones cấm sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thủy sản xuất khẩu vào thị trường Mỹ và Bắc Mỹ |
Vietnamese
English |
|
10 |
03/2005/CT-BTS |
7/3/2005 |
Chỉ thị số 03/2005/CT-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc tăng cường kiểm soát dư lượng, hóa chất kháng sinh có hại trong hoạt động thủy sản |
Vietnamese
English |
|
11 |
04/2000/CT-BTS |
9/8/2000 |
Chỉ thị số 04/2000/CT-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc cấm đưa tạp chất vào nguyên liệu thủy sản |
Vietnamese
Vietnamese |
|
12 |
649/2000/QĐ-BTS |
4/8/2000 |
Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 649/2000/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc kiểm tra, công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm |
Vietnamese
English
|
|
13 |
650/2000/QĐ-BTS |
4/8/2000 |
Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 650/2000/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ thủy sản về việc kiểm tra và chứng nhận nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm thủy sản |
Vietnamese
English |
|
14 |
317/QĐ-BTS |
3/7/1997 |
Quyết định 317/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc áp dụng các quy định kỹ thuật của EU trong kiểm soát an toàn vệ sinh thủy sản |
Vietnamese
English |
CÁC TIÊU CHUẨN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN VỆ SINH CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH THỦY SẢN (đang được chuyển đổi thành quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng)
|
STT |
Số, ký hiệu văn bản |
Ngày ban hành |
Nội dung |
Nội dung |
|
1 |
01/2004/QÐ-BTS |
14/1/2004 |
Quyết định số 01/2004/QÐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành tiêu chuẩn ngành số 28TCN 193:2004, Vùng thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ- Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
2 |
02/2002/QÐ-BTS |
23/1/2002 |
Quyết định số 02/2002/QÐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành tiêu chuẩn ngành số 28TCN 174:2002, số 28TCN 175:2002, số 28TCN 176:2002 |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn ngành số 28TCN 174:2002, Cơ sở sản xuất nước đá thủy sản – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn ngành số 28TCN 175:2002, Cơ sở sản xuất nước mắm – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn ngành số 28TCN 176:2002, Cơ sở nuôi cá tra, cá basa trong lồng bè – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
3 |
760/2000/QÐ-BTS |
8/9/2000 |
Quyết định số 760/2000/QÐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành tiêu chuẩn Ngành số 28TCN 139:2000, số 28TCN 156:2000, số 28TCN 163:2000, số 28TCN 164:2000, số 28TCN165:2000, |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn Ngành số 28TCN 139:2000, Cơ sở chế biến thủy sản khô – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn Ngành số 28TCN 156:2000, Quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm trong chế biến thủy sản |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn Ngành số 28TCN 163:2000, Cảng Cá – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn Ngành số 28TCN 164:2000, Cơ sở thu mua thủy sản – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn Ngành số 28TCN165:2000 “Chợ cá – Ðiều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm”. |
Vietnamese
English |
|
4 |
664/1999/QÐ-BTS |
30/9/1999 |
Quyết định số 664/1999/QÐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành tiêu chuẩn ngành số 28TCN 135:1999, số 28TCN 136:1999, số 28TCN 137:1999, số 28TCN 138:1999 |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn ngành số 28TCN 135:1999 Tàu cá – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn ngành số 28TCN 136:1999, Cơ sở sản xuất nhuyễn thể hai mảnh vỏ - Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn ngành số 28TCN 137:1999, Cơ sở sản xuất đồ hộp thủy sản – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
Tiêu chuẩn ngành số 28TCN 138:1999, Cơ sở chế biến thủy sản ăn liền – Điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
|
5 |
732/1998/QĐ-BTS |
16/12/1998 |
Quyết định số 732/1998/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành tiêu chuẩn ngành số 28TCN 129:1998, Cơ sở chế biến thủy sản – Chương trình QLCL và an toàn thực phẩm theo HACCP |
Vietnamese
English |
|
6 |
686/1998/QĐ-BTS |
18/11/1998 |
Quyết định số 686/1998/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản ban hành tiêu chuẩn ngành số 28TCN 130:1998, Cơ sở chế biến thủy sản – Điều kiện chung đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
Vietnamese
English |
VỀ KIỂM SOÁT AN TOÀN VỆ SINH VÙNG THU HOẠCH NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ VÀ KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG CÁC CHẤT ĐỘC HẠI TRONG THỦY SẢN NUÔI
|
STT |
Số, ký hiệu văn bản |
Thời gian ban hành |
Nội dung |
Nội dung |
|
1 |
15/2002/QĐ-BTS |
17/5/2002 |
Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản ban hành Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thuỷ sản và sản phẩm động vật thuỷ sản nuôi |
Vietnamses
English |
|
2 |
774/QĐ-BTS |
20/9/2001 |
Quyết định 774/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản giao nhiệm vụ kiểm soát ATVS vùng thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ và kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thủy sản nuôi |
Chi tiết |
|
3 |
148/2000/QĐ-TTg |
11/8/2000 |
Quyết định 148/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện cấp giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Vietnamese
English |
|
4 |
863/1999/QĐ-BTS |
30/11/1999 |
Quyết định 863/1999/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc ban hành Quy chế kiểm soát an toàn vệ sinh trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Vietnamese
English |
|
5 |
640/1999/QĐ-BTS |
22/9/1999 |
Quyết định 640/1999/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc ban hành Quy chế kiểm soát an toàn vệ sinh trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Vietnamese
English |
|
6 |
641/1999/QĐ-BTS |
22/9/1999 |
Quyết định 641/1999/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản phê duyệt chương trình kiểm soát an toàn vệ sinh trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Vietnamese
English |
|
8 |
386b/QĐ/KHCN |
31/7/1997 |
Quyết định 386b/QĐ/KHCN của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc ban hành Quy chế kiểm soát an toàn vệ sinh trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Vietnamese
English |
CÁC VĂN BẢN VỀ XỬ PHẠT
|
STT |
Số, ký hiệu văn bản |
Ngày ban hành |
Nội dung |
Nội dung |
|
1 |
154/2006/NĐ-CP |
25/12/2006 |
Nghị định 154/2006/NĐ-CP của Thủ tướng Chính Phủ |
Vietnamese
English |
|
2 |
129/NĐ-CP |
17/10/2005 |
Nghị định 129/NĐ-CP về việc xử phạt hành chính trong lĩnh vực thú y |
Vietnamese
English |
|
3 |
128/NĐ-CP |
11/10/2005 |
Nghị định 128/NĐ-CP về việc xử phạt hành chính trong lĩnh vực thủy sản |
Vietnamese
English |
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|