| | 694 NN-TY/QĐ | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 11/12/1993 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Chi cục Thú y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức mạng lưới thú y cơ sở. | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bộ NN & CNTP | |
 | | 194 NN-TY/QĐ | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 31/03/1994 | Ban hành Quy định về thủ tục đăng ký sản xuất, kinh doanh, thử nghiệm thuốc thú y, giống vi sinh vật dùng trong thú y. | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | | |
 | | 36/2001/PL-UBTVQH10 | Pháp lệnh | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 08/08/2001 | Pháp lệnh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Ủy ban thường vụ quốc hội | Việt Nam | | |
 | | | Nghị định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 03/06/2002 | | Chính phủ | Việt Nam | Thủ tướng Phan Văn Khải | |
 | | 36/2001PL-UBTVQH10 | Pháp lệnh | Đã ban hành | Thú y | | 25/07/2001 | | Ủy ban thường vụ quốc hội | Việt Nam | | |
 | | 21/2005/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 18/04/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Thứ trưởng Bùi Bá Bổng | |
 | | | Quyết định | Đã ban hành | Thoả thuận SP - thú y | | 14/11/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Thứ trưởng Bùi Bá Bổng | |
 | | 15/2004/PL-UBTVQH11 | Pháp lệnh | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 24/03/2004 | | Ủy ban thường vụ quốc hội | Việt Nam | Chủ tịch Quốc Hội Nguyễn Văn An | |
 | | 17/2003/QH11 | Luật | Đã ban hành | Thủy sản | | 17/11/2004 | | Quốc hội | Việt Nam | Chủ tịch Quốc Hội Nguyễn văn An | |
 | | 16/2004/PL-UBTVQH11 | Pháp lệnh | Đã ban hành | Thú y | | 24/03/2004 | | Ủy ban thường vụ quốc hội | Việt Nam | Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Văn An | |
 | | 767/QĐ-BNN | Hướng dẫn | Đã ban hành | Thú y | | 21/03/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | | |
 | | 48/2005/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 25/07/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Thứ trưởng Bùi Bá Bổng | |
 | | 47/2005/QD-BNN | Quyết định | Đã ban hành | | | 25/05/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Thứ trưởng Bùi Bá Bổng | |
 | | 46/2005/QD-BNN | Quyết định | Đã ban hành | | | 25/07/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Thứ trưởng Bùi Bá Bổng | |
 | | 79/2005/TT-BTC | Thông tư | Đã ban hành | | | 15/09/2005 | Căn cứ Quyết định số 874/TTg ngày 20/11/1996 của Thủ tướng Chính phủ về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước; | Bộ Tài chính | Việt Nam | Huỳnh Thị Nhân | |
 | | 26/2003/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 19/03/2003 | Xử phạt vi phạm hành chính được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật mà không phải là tội phạm bao gồm:
1. Vi phạm các quy định về phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật;
2. Vi phạm các quy định về kiểm dịch thực vật;
3. Vi phạm các quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật. | Chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Phải | |
 | | 57/2002/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | | | 03/06/2002 | NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: | Thủ tướng chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 61/2003/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 07/05/2003 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 58/2002/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 03/06/2002 | | Chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 02/2007/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 05/01/2007 | | Chính phủ | Việt Nam | Nguyễn Tấn Dũng | |
| | 07/1996/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 05/02/1996 | | Chính phủ | Việt Nam | | |
 | | 13/2003/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 19/02/2003 | | Chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 02/2004/TT-BCN | Thông tư | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 01/12/2004 | | Bộ Công nghiệp | Việt Nam | Hoàng Trung Hải | |
 | | 68/2005/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 20/05/2005 | | Chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 72/2005/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 14/11/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | Văn bản căn cứ: Nghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số ký hiệu: 86/2003/NĐ-CP Cơ quan ban hành: Chính phủ Ngày ban hành: 18/07/2003 Ngày có hiệu lực: 12/08/2003 Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật Số ký hiệu: 36/2001/PL-UBTVQH10 Cơ quan ban hành: Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ngày ban hành: 25/07/2001 Ngày có hiệu lực: 01/01/2002 Văn bản bị thay thế: Quyết định Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam. Số ký hiệu: 56/2001/QĐ-BNN/KNKL Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 23/05/2001 Ngày có hiệu lực: 08/06/2001 Văn bản dẫn chiếu: Nghị định Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật [Thông tin chi tiết] Số ký hiệu: 58/2002/NĐ-CP Cơ quan ban hành: Chính phủ Ngày ban hành: 03/06/2002 Ngày có hiệu lực: 18/06/2002
|
 | | 73/2005/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 14/11/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 84/2002/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 24/09/2002 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 89/2002/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 08/10/2002 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 34/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 23/04/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 35/2007/QĐ-BNN | Nghị quyết | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 23/04/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | | |
 | | 48/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 29/05/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 63/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 02/07/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 128/1998/QĐ-BNN-KHCN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 11/09/1998 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | | |
 | | 70/1998/QĐ-BNN-KHCN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 06/05/1998 | | Liên Bộ | Việt Nam | | |
| | 56/1998/QĐ-BNN-KHCN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 14/04/1998 | | Liên Bộ | Việt Nam | | |
 | | 142/2002/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 06/12/2002 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 115/2003/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 29/12/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 23/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 28/03/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
| | 60/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 19/06/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | | |
 | | 89/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 12/10/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | Văn bản căn cứ: Nghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số ký hiệu: 86/2003/NĐ-CP Cơ quan ban hành: Chính phủ Ngày ban hành: 18/07/2003 Ngày có hiệu lực: 12/08/2003 Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật Số ký hiệu: 36/2001/PL-UBTVQH10 Cơ quan ban hành: Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ngày ban hành: 25/07/2001 Ngày có hiệu lực: 01/01/2002 Nghị định Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật Số ký hiệu: 58/2002/NĐ-CP Cơ quan ban hành: Chính phủ Ngày ban hành: 03/06/2002 Ngày có hiệu lực: 18/06/2002 Văn bản bị thay thế: Quyết định Về việc ban hành Quy định về thủ tục đăng ký; sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói; xuất khẩu, nhập khẩu; buôn bán; bảo quản, vận chuyển; sử dụng; tiêu huỷ; nhãn thuốc; bao bì, đóng gói; hội thảo quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Số ký hiệu: 145/2002/QĐ-BNN Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 18/12/2002 Ngày có hiệu lực: 02/01/2003 Ngày hết hiệu lực: 31/10/2006
Văn bản sửa đổi: Thông tư Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Số ký hiệu: 75/2000/TT-BNN Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ngày ban hành: 17/07/2000 Ngày có hiệu lực: 17/09/2000
|
 | | 97/2008/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 06/10/2008 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 02/NN-KNKL/TT | Thông tư | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 01/03/1997 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Ngô Thế Dân | |
 | | 73/2003/TT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 01/07/2003 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Lê Huy Ngọ | |
 | | 110/2003/TT-BTC | Thông tư | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 17/11/2003 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Trương CHí Trung | |
 | | 64/2006/TTLT-BNN-BVN-BTC | Thông tư | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 25/08/2006 | | Liên Bộ | Việt Nam | Hứa Đức Nhị-Nguyễn Trọng Điều-Trần Văn Tá | |
 | | 71/2003/TT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 25/06/2003 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | | |
 | | 92/TT/LB | Thông tư | Đã ban hành | Bảo vệ thực vật | | 13/12/1995 | | Liên Bộ | Việt Nam | Ngô Thế Dân - Tào Hữu Phùng | |
 | | 33/2005/NĐ-CP | Pháp lệnh | Đã ban hành | Thú y | | 15/03/2005 | | Ủy ban thường vụ quốc hội | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 129/2005/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | Thú y | | 17/10/2005 | | Chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 46/1999/QĐ-BNN-TY | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 05/03/1999 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Ngô Thế Dân | |
 | | 67/1999/QĐ-BNN-TY | Quy định | Đã ban hành | Thú y | | 20/04/1999 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Ngô Thế Dân | |
 | | 62/2002/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 11/07/2002 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 45/2005/QĐ-BNN | Quy định | Đã ban hành | Thú y | | 25/07/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 46/2005/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 25/07/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 47/2005/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 25/07/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 63/2005/QĐ-BNN | Quy định | Đã ban hành | Thú y | | 13/10/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 64/2005/QĐ-BNN | Nghị quyết | Đã ban hành | Thú y | | 13/10/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 86/2005/QĐ-BNN | Nghị quyết | Đã ban hành | Thú y | | 26/12/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 87/2005/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 26/12/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 69/2005/TT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | Thú y | | 07/11/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Cao Đức Phát | |
 | | 85/2005/TT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | Thú y | | 23/12/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 84/2005/TT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | Thú y | | 23/12/2005 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 10/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 10/02/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 15/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 08/03/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 37/2006/TT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | Thú y | | 16/05/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 05/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 12/01/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 06/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 23/01/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 38/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 16/05/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 48/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 09/06/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 49/2006/QĐ-BNN | Quy định | Đã ban hành | Thú y | | 13/06/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 51/2006/QĐ-BNN | Quy định | Đã ban hành | Thú y | | 16/06/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 67/2006/QĐ-BNN | Quy định | Đã ban hành | Thú y | | 12/09/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 70/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 14/09/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 42/2006/TT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | Thú y | | 01/06/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 05/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 22/01/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Cao Đức Phát | |
 | | 11/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 06/02/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 12/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 06/02/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 50/2007/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 31/05/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 73/2006/TT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | Thú y | | 18/09/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Cao Đức Phát | |
 | | 93/2006/QĐ-BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 16/10/2006 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Cao Đức Phát | |
 | | 03/2007/QĐ-BNN | Quy định | Đã ban hành | Thú y | | 19/01/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Cao Đức Phát | |
 | | 71/2007/QĐ/BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 06/08/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 72/2007/QĐ/BNN | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 06/08/2007 | | Bộ Nông nghiệp và PTNT | Việt Nam | Bùi Bá Bổng | |
 | | 20/2006/QĐ-BTC | Quyết định | Đã ban hành | Thú y | | 31/03/2006 | | Bộ Tài chính | Việt Nam | Trương Chí Trung | |
 | | 163/2004/NĐ-CP | Nghị định | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 07/09/2004 | | Chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 08/1999/CT-TTg | Chỉ thị | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 15/04/1999 | | Thủ tướng chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 28/2003/QĐ-TTg | Quyết định | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 20/02/2003 | | Thủ tướng chính phủ | Việt Nam | Phan Văn Khải | |
 | | 48/2005/QĐ-TTg | Quyết định | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 08/03/2005 | | Thủ tướng chính phủ | Việt Nam | Phạm Gia Khiêm | |
 | | 43/2006/QĐ-TTg | Quyết định | Đã ban hành | VSATTP | | 20/02/2006 | | Thủ tướng chính phủ | Việt Nam | Phạm Gia Khiêm | |
 | | 06/2007/CT-TTg | Chỉ thị | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 28/03/2007 | | Thủ tướng chính phủ | Việt Nam | Nguyễn Sinh Hùng | |
 | | 01/2004/TTLT-BYT-VHTT | Thông tư | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 12/01/2004 | | Liên Bộ | Việt Nam | Vy Trọng Toán - Lê Ngọc Trọng | |
 | | 01/2005/QĐ-BYT | Quyết định | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 07/01/2005 | | Bộ Y tế | Việt Nam | Trần Chí Liêm | |
 | | 01/2006/ TTLT/BYT-BNN | Thông tư | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 04/01/2006 | | Liên Bộ | Việt Nam | Trịnh Quân Huấn-Bùi Bá Bổng | |
 | | 02/2005/QĐ-BYT | Quyết định | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 07/01/2005 | | Bộ Y tế | Việt Nam | | |
 | | 02/2006/TT-BKHCN | Thông tư | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 10/01/2006 | | Bộ Khoa học và công nghệ | Việt Nam | Bùi Mạnh Hải | |
 | | 05/2005/CT-BYT | Chỉ thị | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 08/06/2005 | | Bộ Y tế | Việt Nam | Trần Thị Trung Chiến | |
 | | 05/2007/TT-BYT | Thông tư | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 07/03/2007 | | Bộ Y tế | Việt Nam | | |
 | | 09/2007/TT-BKHCN | Thông tư | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 06/04/2007 | | Bộ Khoa học và công nghệ | Việt Nam | Trần Quốc Thắng | |
 | | 11/2006/QĐ-BYT | Quyết định | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 09/03/2006 | | Bộ Y tế | Việt Nam | Trịnh Quân Huấn | |
 | | 12/1999/QH10 | Luật | Đã ban hành | An toàn thực phẩm | | 12/06/1999 | | Quốc hội | Việt Nam | Nông Đức Mạnh | |