Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Xin-ga-po dự thảo sửa đổi Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm).


Mã WTO G/SPS/N/SGP/91
Ngày thông báo 10/04/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Xin-ga-po dự thảo sửa đổi Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm).
Tóm tắt

Xin-ga-po dự thảo sửa đổi Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (không bao gồm gia cầm).

Trong đó, một số nội dung chính điều chỉnh cụ thể:

- Giấy phép và chứng nhận: Lô hàng phải có Giấy phép nhập khẩu (được cấp trước khi hàng đến) và Giấy chứng nhận thú y; trong đó, Giấy chứng nhận thú y phải được cấp trong vòng không quá 07 ngày trước khi xuất khẩu;

- Điều kiện dịch bệnh: Quốc gia xuất khẩu phải không có cúm gia cầm độc lực cao (HPAI) trong 12 tháng và Newcastle thể độc lực cao trong 6 tháng trước xuất khẩu (trường hợp có dịch, có thể xem xét lại sau 28 ngày theo quy định của WOAH);

- Cách ly và xét nghiệm: Chim phải được nuôi cách ly tối thiểu 28 ngày và không có dấu hiệu bệnh trước khi xuất khẩu; đồng thời thực hiện lấy mẫu xét nghiệm cúm gia cầm tối thiểu 30 con (có thể gộp mẫu ≤10) để xét nghiệm bằng phương pháp phân lập vi rút hoặc RT-PCR trong vòng 14 ngày trước khi xuất khẩu;

- Định danh động vật: Đối với các loài chim cảnh thuộc danh mục quản lý, bắt buộc phải được gắn microchip hoặc đeo vòng chân kín có số sê-ri duy nhất, đồng thời thông tin định danh phải được thể hiện trên giấy chứng nhận thú y;

- Kiểm tra và vận chuyển: Động vật phải được bác sĩ thú y kiểm tra lâm sàng trong vòng không quá 07 ngày trước khi xuất khẩu; Thùng/chuồng vận chuyển phải mới hoặc được khử trùng theo tiêu chuẩn của International Air Transport Association (IATA);

- Thủ tục tại cửa khẩu: Lô hàng được kiểm tra tại cửa khẩu; nếu đạt yêu cầu sẽ được thông quan, nếu không sẽ bị giữ lại xử lý.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NSGP91)

Sản phẩm Chim săn mồi, Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào), Loại khác (HS Codes: 01063100, 01063200, 01063900)
Quốc gia Xin-ga-po

Tệp đính kèm:
NSGP91.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise.
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/152, G/SPS/N/KEN/361, G/SPS/N/RWA/145, G/SPS/N/TZA/533, G/SPS/N/UGA/473 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1321:2026 về bột vừng dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/151, G/SPS/N/KEN/360, G/SPS/N/RWA/144, G/SPS/N/TZA/532, G/SPS/N/UGA/472 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1324:2026 về dầu lạc phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/UKR/254/Add.2 - U-crai-na ban hành Lệnh 219 phê duyệt quy trình, phương pháp đánh giá ảnh hưởng của vitamin, khoáng chất và các chất khác đối với sức khỏe con người, đồng thời quy định mức tối đa cho phép của các chất này trong thực phẩm bổ sung.
G/SPS/N/JPN/1413 - Nhật Bản thông báo dự kiến sửa đổi Luật kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật nuôi, Thông tư hướng dẫn thi hành luật này và Hướng dẫn cụ thể về phòng, chống bệnh Dịch tả lợn cổ điển (CSF).
G/SPS/N/TUR/57/Add.3 - Thổ Nhĩ Kỳ sửa đổi các tiêu chí đối với các loại dầu thực vật đã được định danh thuộc Bộ Quy chuẩn Thực phẩm.
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất).

Hội nghị

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm, ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Xem chi tiết Giấy mời tại đây

 

 

Mời tham dự Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Xem chi tiết Giấy mời tại đây

 

Quy định biện pháp SPS của một số thị trường

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khu

các quy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khuquy đnh SPS ca thtrưng nhp khu Quy định SPS của một số thị trường nhập khẩu

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Tra cứu doanh nghiệp được Tổng cục Hải quan Trung Quốc cấp mã đăng ký

Chi tiết thông tin tại đây

 

Tài liệu Quy định đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thực phẩm và sản phẩm nông nghiệp sang Trung Quốc

- Lệnh số 280 của GACC

- Thông báo số 219 của GACC

- Danh mục sản phẩm cần có Thư khuyến nghị của cơ quan thẩm quyền

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 254
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 254