Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn châu Phi DARS 1779:2026 quy định về đặc tính kỹ thuật đối với cá viên.


Mã WTO G/SPS/N/TZA/550
Ngày thông báo 25/09/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn châu Phi DARS 1779:2026 quy định về đặc tính kỹ thuật đối với cá viên.
Tóm tắt

Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn châu Phi DARS 1779:2026 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm cá viên.

Dự thảo Tiêu chuẩn áp dụng đối với cá viên dùng làm thực phẩm, được chế biến từ phi lê cá, thịt cá xay hoặc hỗn hợp của hai loại này, có lớp phủ bột và được phân phối dưới dạng tươi, chiên sơ hoặc chiên trước. Sản phẩm phải được làm từ thịt cá tươi tốt, có độ dày tối thiểu 9,5 mm, không có tạp chất lạ, nội tạng, ký sinh trùng nhìn thấy bằng mắt thường hoặc xương vượt quá 5 mm theo bất kỳ chiều nào đối với sản phẩm được ghi nhãn không xương. Hàm lượng thịt cá tối thiểu và hàm lượng chất béo tối đa phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với từng loại sản phẩm; mức chất béo tối đa lần lượt là 8%, 12% và 15% đối với sản phẩm chưa chiên, chiên sơ và chiên trước. Lớp phủ bột phải phân bố đồng đều, bám dính tốt, không nứt vỡ hoặc bong tróc quá mức. Đối với sản phẩm chưa nấu có lớp bột nhão, phải sử dụng lớp bột khô bên ngoài để phân biệt với sản phẩm đã chiên trước.

Về an toàn thực phẩm, sản phẩm phải đáp ứng các yêu cầu về vệ sinh, vi sinh vật và chất ô nhiễm theo các tiêu chuẩn, hướng dẫn Codex có liên quan.

Các giới hạn vi sinh vật bao gồm không phát hiện Salmonella spp. trong 25 g mẫu và E. coli không vượt quá 10 CFU/g. Hàm lượng histamine không được vượt quá 20 mg/100 g đối với cá thuộc các họ hoặc nhóm loài có khả năng hình thành histamine. Giới hạn tối đa đối với chì là 0,3 mg/kg và thủy ngân là 0,5 mg/kg đối với các loài cá không thuộc nhóm cá săn mồi.

Đối với sản phẩm đông lạnh, nhiệt độ tại tâm sản phẩm phải đạt -18°C hoặc thấp hơn; quá trình bảo quản và vận chuyển phải duy trì nhiệt độ này. Thời gian bảo quản không vượt quá 360 ngày, trừ trường hợp có nghiên cứu xác nhận thời hạn sử dụng phù hợp.

Về bao gói và ghi nhãn, sản phẩm phải được đóng gói trong vật liệu dùng cho thực phẩm, có khả năng chống ẩm, không thấm khí, nhằm bảo đảm chất lượng và vệ sinh sản phẩm. Nhãn phải thể hiện các thông tin theo quy định, bao gồm tên sản phẩm, thông tin về loài cá, hàm lượng thịt cá và trạng thái chế biến; đồng thời phải có hướng dẫn chế biến phù hợp với trạng thái của sản phẩm.

Quy định sẽ có hiệu lực sau sáu tháng kể từ ngày công bố. Thời hạn góp ý trước ngày 24/11/2026.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NTZA550)

Sản phẩm Cá đã được chế biến hoặc bảo quản (trừ loại nguyên con hoặc cắt khúc) (mã HS: 160420); Thủy sản và sản phẩm thủy sản (mã ICS: 67.120.30)
Quốc gia Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a

Tệp đính kèm:
NTZA550.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/BDI/73/Add.1, G/SPS/N/KEN/240/Add.1, G/SPS/N/RWA/66/Add.1, G/SPS/N/TZA/308/Add.1, G/SPS/N/UGA/292/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 456:2025 về yêu cầu đối với sản xuất hữu cơ, phiên bản thứ ba.
G/SPS/N/EU/941/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2120 ngày 24/9/2026 về việc cấp phép sử dụng dịch chiết cồn hoa oải hương từ loài Lavandula angustifolia Mill. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời hủy bỏ cấp phép đối với dịch chiết cồn hoa oải hương từ loài Lavandula angustifolia × L. latifolia dưới dạng phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/JPN/1432 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Thông tư của Bộ về quy chuẩn và tiêu chuẩn của thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/KOR/844/Add.1 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi Quy định về vệ sinh thú y nhập khẩu đối với thức ăn chăn nuôi chứa protein động vật đã qua chế biến.
G/SPS/N/MYS/73 - Ma-lai-xi-a dự thảo sửa đổi Điều 19 và Phụ lục IX đính kèm Điều 23 thuộc Quy định thực phẩm năm 1985.
G/SPS/N/UKR/278 - U-crai-na dự thảo sửa đổi Lệnh số 118 ngày 12/3/2019 về yêu cầu an toàn và chất lượng đối với sữa và sản phẩm sữa.
G/SPS/N/UKR/279 - U-crai-na dự thảo về các yêu cầu thực hành tốt phân phối thuốc thú y.
G/SPS/N/BDI/16/Add.1, G/SPS/N/KEN/168/Add.1, G/SPS/N/RWA/9/Add.1, G/SPS/N/TZA/200/Add.1, G/SPS/N/UGA/210/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 153:2025 về nước uống đóng chai, phiên bản thứ hai.
G/SPS/N/BDI/17/Add.1, G/SPS/N/KEN/169/Add.1, G/SPS/N/RWA/10/Add.1, G/SPS/N/TZA/201/Add.1, G/SPS/N/UGA/211/Add.1 - Cộng đồng Đông Phi ban hành Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 12:2025 về nước uống, phiên bản thứ hai.
G/SPS/N/BRA/2537 - Bra-xin dự thảo quy định sửa đổi 25 chuyên luận trong Danh mục chuyên luận về hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm diệt sinh vật dùng trong vệ sinh và chất bảo quản gỗ.

Hội nghị

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam - Liên minh châu Âu (EVFTA), Việt Nam - Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (UKVFTA)” tại Thành phố Hồ Chí Minh

Thời gian: 01 ngày, thứ Sáu ngày 24/7/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Sảnh Hoa sứ 1, khách sạn Đệ Nhất, số 25 Hoàng Việt, phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật các quy định và cam kết về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định VIFTA, CEPA (Isarel và các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất)”

Thời gian: Từ 8:00 – 17:00, thứ Năm ngày 07/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Ninh Kiều Riverside, số 02 đường Hai Bà Trưng, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

Tài liệu Hội nghị “Cập nhật và phổ biến thông tin các quy định về an toàn thực phẩm và kiểm dịch động, thực vật (SPS) trong Hiệp định RCEP và Nghị định số 280 của Trung Quốc” tại tỉnh Đắk Lắk

Thời gian: 01 ngày, thứ Năm ngày 14/5/2026

Hình thức: Trực tiếp và trực tuyến

Địa điểm: Khách sạn Hai Bà Trưng, số 08 Hai Bà Trưng, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết tài liệu Hội nghị tại đây

 

 

Thông tin đầu mối SPS ở địa phương

Thông tin đầu mối hỏi đáp về SPS để tiếp nhận, cung cấp thông tin và hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu, hợp tác xã, hiệp hội ngành hàng và người sản xuất tại địa phương

Chi tiết tại đây

 

 

 

Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

các quy định SPS của thịtrường nhập khẩu

các quy định SPS của thịtrường nhập khẩuquy định SPS của thịtrường nhập khẩuquy định SPS của thịtrường nhập khẩu

* Chỉ dẫn đăng ký doanh nghiệp và đầu mối cơ quan đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc

Chi tiết thông tin tại đây

 

* Nghị định số 280 và các Thông báo của GACC

- Nghị định số 280 của GACC

- Thông báo số 219 năm 2025 của GACC

- Thông báo số 27 năm 2026 của GACC

- Tài liệu đánh giá rủi ro nhóm 18 sản phẩm 

 

Bản tin SPS Việt Nam

Thống kê truy cập

  • Thành viên Thành viên
    • Mới hôm nay Mới hôm nay 0
    • Mới hôm qua Mới hôm qua 0
    • Tổng Tổng 46
    • Mới nhất Mới nhất
         0372397902
  • Người trực tuyến Người trực tuyến
    • Khách Khách 278
    • Thành viên Thành viên 0
    • Tổng Tổng 278