Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Dự thảo Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, với tiêu đề “Ghi nhãn thực phẩm đóng gói sẵn (lần sửa đổi số 2)”.


Mã WTO G/SPS/N/THA/805
Ngày thông báo 08/01/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Dự thảo Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, với tiêu đề “Ghi nhãn thực phẩm đóng gói sẵn (lần sửa đổi số 2)”.
Tóm tắt

Dự thảo này sửa đổi, bổ sung các yêu cầu chi tiết về ghi nhãn theo Thông báo của MOPH (số 450) về “Ghi nhãn thực phẩm đóng gói sẵn”, cụ thể như sau:

a. Miễn trừ đối với bán hàng trực tiếp:

- Thực phẩm bán trực tiếp cho người tiêu dùng, trong trường hợp thông tin có thể được cung cấp tại điểm bán (ví dụ: người bán rong, quầy hàng thực phẩm hoặc thương mại điện tử), nhìn chung được miễn áp dụng các yêu cầu ghi nhãn tiêu chuẩn.

- Tuy nhiên, không áp dụng miễn trừ đối với: phụ gia thực phẩm; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh có nhu cầu y tế đặc biệt; thực phẩm công thức tiếp theo cho trẻ từ 6–12 tháng tuổi; thực phẩm cho trẻ nhỏ; thực phẩm bổ sung cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; thực phẩm có mục đích sử dụng đặc biệt và các thực phẩm khác; thực phẩm bổ sung; thực phẩm tăng cường chiết xuất, dưỡng chất hoặc hợp chất tổng hợp; và các thực phẩm khác theo quy định riêng của Bộ Y tế Công cộng yêu cầu phải hiển thị cảnh báo.

b. Thông tin về dị ứng thực phẩm:

- Bổ sung 4 tác nhân gây dị ứng: vừng (mè) và sản phẩm từ vừng; cần tây và sản phẩm từ cần tây; mù tạt và sản phẩm từ mù tạt; lupin và sản phẩm từ lupin.

- Nhãn phải thể hiện rõ:

+ “Thông tin dị ứng thực phẩm: có chứa…” đối với thành phần có mặt; hoặc

+ “Thông tin dị ứng thực phẩm: có thể chứa…” trong trường hợp có nguy cơ nhiễm chéo.

- Không yêu cầu kê khai lactose trong danh mục chất gây dị ứng.

c. Thông tin về phụ gia thực phẩm:

- Trường hợp phụ gia thực phẩm có nhiều chức năng, có thể thể hiện các chức năng khác khi cần thiết theo yêu cầu công nghệ, với điều kiện lượng sử dụng phù hợp với mục đích của các chức năng đó.

- Ngoài ra, được miễn ghi nhóm chức năng đối với chất mang và khí bao gói.

d. Ghi nhãn điện tử:

- Nhà sản xuất có thể sử dụng nhãn điện tử để cung cấp thông tin thực phẩm, với điều kiện hệ thống phải được duy trì và truy cập liên tục.

- Các thông tin thiết yếu (ví dụ: tên thực phẩm, số đăng ký, địa chỉ nhà sản xuất, thông tin dị ứng) vẫn phải được thể hiện trực tiếp trên bao bì.

- Biện pháp ghi nhãn điện tử mang tính tự nguyện, không áp dụng cho 7 nhóm thực phẩm sau: thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh có nhu cầu y tế đặc biệt; thực phẩm công thức tiếp theo cho trẻ 6 – 12 tháng; thực phẩm cho trẻ nhỏ; thực phẩm bổ sung cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; thực phẩm có mục đích sử dụng đặc biệt và các thực phẩm khác; thực phẩm bổ sung; thực phẩm tăng cường chiết xuất, dưỡng chất hoặc hợp chất tổng hợp.

e. Ghi nhãn đối với thực phẩm đóng chung trong một bao chứa:

- Bao chứa nhiều loại thực phẩm (ví dụ: giỏ quà hoặc đồ cúng) phải có nhãn bằng tiếng Thái, liệt kê tất cả các sản phẩm, ngày hết hạn sớm nhất trong số các sản phẩm, và cảnh báo nếu các sản phẩm có khả năng phản ứng gây hại lẫn nhau.

f. Thời gian chuyển tiếp:

- Các nhãn không phù hợp với quy định mới vẫn được phép sử dụng tối đa 3 năm kể từ ngày thông báo có hiệu lực.

Sản phẩm Thực phẩm đóng gói sẵn (mã ICS: 67.230)
Quốc gia Thái Lan

Tệp đính kèm:
NTHA805.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/ALB/215 - Dự thảo hướng dẫn Quy định chi tiết về sản xuất trồng trọt hữu cơ, vật liệu nhân giống thực vật, thu hái cây mọc tự nhiên và sản xuất nấm
G/SPS/N/EU/915 - Cấp phép khoáng chất đất sét (sepiolitic clay) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, ngoại trừ động vật nhai lại dùng cho sản xuất sữa hoặc sinh sản, lợn con đã cai sữa, lợn nuôi lấy thịt, cá hồi và gà nuôi lấy thịt và sửa đổi Quy định (EU) 2023/263
G/SPS/N/JPN/1386 - Biện pháp khẩn cấp nhằm giảm thiểu nguy cơ xâm nhập của vi rút gây bệnh đốm nâu quả cà chua ( ToBRFV).
G/SPS/N/EU/916 - Liên minh châu Âu đưa ra dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với benomyl, carbendazim và thiophanate-methyl trong một số sản phẩm nông thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2470 - Dự thảo Nghị quyết 1382, ngày 14 /01/2026.
G/SPS/N/EU/914 - Quy định (EU) 2026/164 ngày 26/01/2026 gia hạn phê duyệt dung dịch nước choline chloride và chế phẩm choline chloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) số 795/2013
G/SPS/N/BRA/2471 - Dự thảo Nghị quyết 1383, ngày 15 /01/2026.
G/SPS/N/CHL/874 - Chi-lê dự thảo quy định mới về yêu cầu kiểm dịch thực vật cho nhập khẩu hạt giống để kiểm soát cỏ dại.
G/SPS/N/SAU/439/Add.1 - Các vitamin và khoáng chất được phép sử dụng trong thực phẩm.
G/SPS/N/USA/3548 - Tiếp nhận các đơn kiến nghị về thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến dư lượng hóa chất thuốc BVTV - Tháng 12 /2025.
G/SPS/N/USA/3547 - Tiếp nhận đơn kiến nghị về thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến dư lượng hóa chất thuốc BVTV - Tháng 11/2025.
G/SPS/N/NPL/49 - Proposed standard for Gundruk
G/SPS/N/GEO/35 - Sửa đổi các điều kiện kỹ thuật của tiêu chuẩn SST 19:98 “Muối ăn i-ốt (muối thực phẩm)” – Tiêu chuẩn của Georgia.
G/SPS/N/BRA/2333/Add.1 - Quy định các yêu cầu và thủ tục kiểm tra đối với việc nhập khẩu xe cộ, máy móc và thiết bị đã qua sử dụng.
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo trong G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/UKR/257 - Ukraine Thông báo Luật số 4718 về việc sửa đổi một số luật nhằm mục đích điều chỉnh các lĩnh vực thú y, phúc lợi động vật và thức ăn chăn nuôi cho phù hợp với pháp luật của Liên minh châu Âu.
G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 - Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1357/Add.1 - Quy định và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1357 - Revision of the Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards).
G/SPS/N/CAN/1244/Add.25 - Quy định về các biện pháp khẩn cấp đối với nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát Dịch tả lợn châu Phi (ASF) từ Canada
G/SPS/N/CAN/1632 - Giới hạn dư lượng tối đa đề xuất: Isocycloseram (PMRL2026-03)
G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 - Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
G/SPS/N/MYS/72 - The notice of the implementation of biosecurity inspection at foreign hatcheries that wish to export live shrimp (including Broodstock and Postlarvae) to Malaysia
G/SPS/N/GTM/77 - Ley de Sanidad Vegetal y Animal, Decreto número 36-98 del Congreso de la República de Guatemala (artículos 6, 20 y 21); y el Reglamento de la Ley de Sanidad Vegetal y Animal, Acuerdo Gubernativo número 745-99 (artículos 12, 25, 26, 27 y 43).
G/SPS/N/EU/911 - Proposal for a Regulation of the European Parliament and of the Council amending Regulations (EC) No 999/2001, (EC) No 1829/2003, (EC) No 1831/2003, (EC) No 852/2004, (EC) No 853/2004, (EC) No 396/2005, (EC) No 1099/2009, (EC) No 1107/2009, (EU) No 528/2012, (EU) 2017/625 as regards the simplification and strengthening of food and feed safety requirements (Text with EEA relevance).
G/SPS/N/EU/843/Add.1 - Maximum residue levels for benfluralin, benthiavalicarb and penflufen in or on certain products
G/SPS/N/JPN/1344/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/JPN/1340/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/JPN/1337/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/JPN/1339/Add.2 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/JPN/1338/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/EU/857/Add.1 - Authorisation of eucalyptus tincture from Eucalyptus globulus Labill. as a feed additive for certain animal species
G/SPS/N/JPN/1341/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/EU/913 - Commission Implementing Regulation (EU) 2026/194 of 28 January 2026 amending Implementing Regulation (EU) 2019/1793 on the temporary increase of official controls and emergency measures governing the entry into the Union of certain goods from certain third countries implementing Regulations (EU) 2017/625 and (EC) No 178/2002 of the European Parliament and of the Council (Text with EEA relevance).
G/SPS/N/IND/346/Rev.1 - Veterinary Health Certificate for Import of Bovine Serum into India.
G/SPS/N/PHL/539 - Fisheries Administrative Order No. 275 - Rules and Regulations Governing Food Safety and Traceability on Importation of Fish and Fishery/Aquatic Products for Human Consumption.
G/SPS/N/BRA/2467 - Draft - Establishes the phytosanitary requirements for the import of Brassica juncea seeds produced in any origin.
G/SPS/N/IND/347/Rev.1 - Veterinary Health Certificate for Import of Gelatine derived from the Bones or Skins of Bovine/Porcine (other than wild/feral) into India.
G/SPS/N/PHL/538 - Fisheries Administrative Order No. 273, Series of 2025 - Rules and Regulations Governing the Exportation of Fish and Fishery/Aquatic (FFA) Products Intended for Human Consumption.
G/SPS/N/EU/912 - Commission Implementing Regulation (EU) 2026/85 of 14 January 2026 concerning the authorisation of tartrazine as a feed additive for its use in baits for freshwater food-producing finfish (Text with EEA relevance). Language(s):English, French and Spanish.
G/SPS/N/PHL/537 - International Veterinary Health Certificates for Dogs and Cats.
G/SPS/N/CAN/1631 - Proposed Maximum Residue Limit: 1-Methylcyclopropene (PMRL2026-02)
G/SPS/N/JPN/1343/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/SWE/1 - Draft Ordinance on Invasive Alien Species.
G/SPS/N/JPN/1336/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/EU/858/Add.1 - Authorisation of celery seed essential oil from Apium graveolens L. and caraway essential oil from Carum carvi L. as feed additives for certain animal species
G/SPS/N/PAN/104 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa đặc có đường, chỉ tiêu kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/103 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa cô đặc, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/102 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa tiệt trùng Pasteur và sữa tiệt trùng ở nhiệt độ cực cao, chỉ tiêu kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/101 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, quả xoài, thông số kỹ thuật