Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Gioóc-đa-ni dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn đối với gạo dùng làm thực phẩm, thay thế tiêu chuẩn đã ban hành năm 2015


Mã WTO G/SPS/N/JOR/46
Ngày thông báo 21/07/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Gioóc-đa-ni dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn đối với gạo dùng làm thực phẩm, thay thế tiêu chuẩn đã ban hành năm 2015
Tóm tắt

Gioóc-đa-ni dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn đối với gạo dùng làm thực phẩm, thay thế tiêu chuẩn tương ứng được ban hành năm 2015. Tiêu chuẩn áp dụng đối với gạo lứt đồ hoặc không đồ, gạo xay xát có hoặc không có mùi thơm và gạo xay xát đồ thuộc loài Oryza sativa; không áp dụng đối với các sản phẩm gạo khác như gạo sáp/gạo nếp (waxy rice).

Theo đó, hạt gạo phải bảo đảm lành, sạch, không có mùi lạ hoặc mùi cho thấy sản phẩm bị hư hỏng, không chứa chất độc hại hoặc các chất có hại khác và không có côn trùng sống có thể quan sát bằng mắt thường. Độ ẩm không được vượt quá 15%; tỷ lệ hạt gãy, được xác định trên cơ sở hạt gãy cỡ trung bình trở xuống, không được vượt quá 6%. Sản phẩm không được có thành phần trái với luật Hồi giáo và phải đáp ứng Tiêu chuẩn Jordan JS 2060 về thực phẩm Halal.

Dự thảo quy định giới hạn đối với tạp chất và các dạng khuyết tật của từng loại gạo, gồm tạp chất hữu cơ và vô cơ, hạt hư hỏng do nhiệt, hạt hư hỏng, hạt chưa chín hoặc biến dạng, hạt bạc phấn, hạt đỏ, hạt sọc đỏ, hạt hồ hóa một phần, hạt có đốm và các loại gạo khác lẫn trong sản phẩm.

Sản phẩm phải đáp ứng các giới hạn vi sinh đối với nấm mốc và Salmonella. Giới hạn tối đa đối với độc tố nấm mốc, chất ô nhiễm phóng xạ và kim loại được áp dụng theo Tiêu chuẩn chung Codex về chất ô nhiễm và độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi;  trường hợp không có dữ liệu về chất ô nhiễm đối với sản phẩm thì tham chiếu Quy định (EU) 2023/915 và các sửa đổi. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phải tuân thủ giới hạn quy định tại Tiêu chuẩn Jordan JS 1925.

Dự thảo cũng quy định phương pháp lấy mẫu, kiểm nghiệm độ ẩm và các đặc tính của hạt gạo; điều kiện đóng gói, vận chuyển, bảo quản và lưu thông sản phẩm. Nhãn phải được thể hiện bằng tiếng Ả Rập và có thể bổ sung ngôn ngữ khác bên cạnh tiếng Ả Rập, trong đó phải ghi tên sản phẩm, nước xuất xứ, loại gạo, năm thu hoạch và thời hạn sử dụng; trường hợp sản phẩm là gạo tấm, trên nhãn phải ghi rõ “gạo tấm”.

Dự kiến tiêu chuẩn được thông qua ngày 31/7/2026, công bố ngày 01/9/2026 và có hiệu lực từ ngày 01/02/2027.

Thời hạn góp ý trước ngày 19/9/2026.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NJOR46) 

Sản phẩm Ngũ cốc (Hs code(s) 10); Ngũ cốc, đậu đỗ và các sản phẩm từ ngũ cốc và đậu đỗ (ICS code(s) 67.060)
Quốc gia Gioóc-đa-ni

Tệp đính kèm:
NJOR46.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/EU/933/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với tổng hàm lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thực phẩm dành cho trẻ em
G/SPS/N/GEO/36 - Gru-di-a ban hành Quy định sửa đổi về danh sách các quốc gia/cơ sở được cấp phép nhập khẩu các sản phẩm thuộc diện kiểm soát thú y.
G/SPS/N/SAU/620 - Ả-rập Xê-út dự thảo quy định về các yêu cầu đăng ký thuốc diệt dịch hại phục vụ sức khỏe cộng đồng loại thông thường và loại rủi ro thấp
G/SPS/N/CAN/1647 - Ca-na-đa dự thảo quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với Cyprodinil trên một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
G/SPS/N/CAN/1648 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Fludioxonil trong một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
G/SPS/N/JPN/1414/Add.1 - Nhật Bản ban hành sửa đổi Tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và các sản phẩm liên quan theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/KEN/352/Add.1 - Cộng hòa Kê-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn KS 1564:2026 về xử lý, chế biến, bảo quản và phân phối động vật thân mềm có vỏ.
G/SPS/N/KEN/365/Add.1 - Cộng hòa Kê-ni-a thông báo việc thông qua Tiêu chuẩn KS 2744:2026 về quy định kỹ thuật đối với chè orthodox.
G/SPS/N/PRY/38 - Cộng hòa Pa-ra-goay dự thảo quy định về việc áp dụng giấy chứng nhận sản phẩm đã qua chế biến (Certificado de Producto Procesado - CPP) dạng kỹ thuật số đối với sản phẩm thực vật.
G/SPS/N/TPKM/659 - Đài Loan (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về yêu cầu kiểm dịch đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu.
G/SPS/N/AUS/502/Add.27 - Ô-xtrây-li-a thông báo ban hành Báo cáo Phân tích nguy cơ dịch hại (PRA) – Phần 1 đối với đường lây truyền qua sản phẩm thực vật, làm cơ sở để áp dụng các biện pháp quản lý rủi ro dài hạn đối với mọt Khapra (Trogoderma granarium).
G/SPS/N/JPN/1429 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Pyrifluquinazon trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1427 - Nhật Bản thông báo dự thảo sửa đổi Quy chuẩn và Tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm theo Đạo luật Vệ sinh Thực phẩm nhằm cập nhật mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y Imidacloprid.
G/SPS/N/USA/3595 - Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm cho phép sử dụng chiết xuất cây rum (safflower - Carthamus tinctorius L.) làm chất tạo màu.
G/SPS/N/USA/3594 - Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm cho phép sử dụng acetone làm dung môi trong quá trình sản xuất dầu cà rốt.
G/SPS/N/USA/3593 - Hoa Kỳ ban hành quy định cuối cùng về việc sử dụng chất bổ sung chromium DL-methionine chelate làm nguồn dinh dưỡng bổ sung chromium trong thức ăn cho gia súc.
G/SPS/N/USA/3592 - Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm mở rộng phạm vi sử dụng và điều chỉnh giảm giới hạn hàm lượng asen đối với màu xanh gardenia (genipin blue).
G/SPS/N/TUR/38/Rev.1 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo Quy chuẩn về nước ép trái cây và các sản phẩm tương tự thuộc Tiêu chuẩn Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/AUS/641 - Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi giới hạn tối đa dư lượng đối với một số hóa chất nông nghiệp và thuốc thú y.
G/SPS/N/USA/3589 - Hoa Kỳ thông báo Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) tiếp nhận đơn kiến nghị về sửa đổi quy định đối với giới hạn tối đa dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong hoặc trên các loại thực phẩm và nông sản khác nhau.
G/SPS/N/JPN/1431 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi giới mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Boscalid trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/CHL/896 - Chi-lê dự thảo Nghị quyết về việc cập nhật các điều kiện vệ sinh thú y đối với gia cầm một ngày tuổi và trứng ấp gia cầm nhập khẩu, đồng thời bãi bỏ Nghị quyết số 839 năm 2007 cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung.
G/SPS/N/CAN/1646 - Ca-na-đa thông báo dự thảo quy định mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật epyrifenacil trong hoặc trên một số loại hàng hóa.
G/SPS/N/USA/3591 - Hoa Kỳ ban hành quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất carboxin trên một số nhóm cây trồng họ đậu.
G/SPS/N/USA/3583 - Hoa Kỳ thông báo Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) tiếp nhận đơn kiến nghị về sửa đổi quy định đối với giới hạn tối đa dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong hoặc trên các loại thực phẩm và nông sản khác nhau.
G/SPS/N/JPN/1430 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Chlorothalonil trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1428 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Tolfenpyrad trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/USA/3596 - Hoa Kỳ thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị quy định hoặc sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với nhiều loại hàng hóa
G/SPS/N/CHL/860/Add.2 - Chi-lê dự thảo quy định yêu cầu vệ sinh đối với việc nhập khẩu tinh dịch bò đông lạnh và bãi bỏ Quyết định số 5.618 năm 2013
G/SPS/N/ARM/66 - Ác-mê-ni-a dự thảo sửa đổi các yêu cầu thú y chung và mẫu giấy chứng nhận thú y thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm dịch động vật
G/SPS/N/ARE/178/Add.2, G/SPS/N/BHR/201/Add.2, G/SPS/N/KWT/52/Add.2, G/SPS/N/OMN/98/Add.2, G/SPS/N/QAT/102/Add.2, G/SPS/N/SAU/399/Add.2, G/SPS/N/YEM/43/Add.2 - Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất thông báo gia hạn thời hạn góp ý đối với dự thảo Quy chuẩn Kỹ thuật về mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm.
G/SPS/N/USA/3590 - Hoa Kỳ ban hành quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất cypermethrin trên hạt ca cao khô.
G/SPS/N/COL/430/Add.1 - Cô-lôm-bi-a thông báo về việc rút lại dự thảo Quy định về đăng ký và kiểm soát các nhà sản xuất hoặc chế biến, nhà sản xuất hoặc chế biến theo hợp đồng, nhà bán thành phẩm, nhà nhập khẩu và/hoặc đơn vị lưu trữ các sản phẩm mỹ phẩm, dược liệu, vi lượng đồng căn và/hoặc nguyên liệu thô dùng trong thú y.
G/SPS/N/ISR/12/Rev.5 - I-xra-en dự thảo sửa đổi Quy định về mức dư lượng tối đa của thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/TZA/390/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 755:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với dưa cải muối Sauerkraut.
G/SPS/N/TZA/389/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 754:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với kim chi.
G/SPS/N/TZA/360/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 711:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với kombucha.
G/SPS/N/TZA/392/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 781:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với đồ uống bổ dưỡng gừng và nghệ.
G/SPS/N/DOM/75 - Cộng hòa Đô-mi-ni-ca dự thảo Quy chuẩn Vệ sinh thực phẩm và đồ uống.
G/SPS/N/TZA/479/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 818:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cỏ cà ri.
G/SPS/N/TZA/478/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 817:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với hoa hồi.
G/SPS/N/TZA/477/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 815:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với gia vị Tandoori masala.
G/SPS/N/TZA/476/Add.1 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 816:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với gia vị Biriani masala.
G/SPS/N/KEN/381 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo ban hành Tiêu chuẩn DKS 3057:2026 đối với đồ uống từ ngũ cốc/cháo ngũ cốc.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.2/Add.1 - Ma-lai-xi-a ban hành bản cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển và động vật giáp xác cảnh (sửa đổi Thông báo số G/SPS/N/MYS/26).
G/SPS/N/KOR/852 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi Quy định về công nhận nguyên liệu thực phẩm chức năng, cùng Tiêu chuẩn và Quy chuẩn đối với thực phẩm chức năng.
G/SPS/N/CAN/1599/Add.1 - Ca-na-đa ban hành bản sửa đổi Danh sách các Thành phần bổ sung được phép áp dụng mức giới hạn 30% nước ép trong một số loại đồ uống có chứa caffeine.
G/SPS/N/COL/422/Add.1 - Cô-lôm-bi-a ban hành Nghị quyết về việc triển khai và áp dụng Quyết định Andean số 960 năm 2025 và sổ tay kỹ thuật kèm theo.
G/SPS/N/EGY/184 - Ai Cập dự thảo Tiêu chuẩn về túi ngậm nicotine không chứa thuốc lá.
G/SPS/N/THA/806/Add.1 - Thái Lan ban hành Quy định về sữa dê và sữa dê có hương vị.