|
STT |
Số hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
4 |
89/2007/QĐ-BNN |
1/11/ 2007 |
Ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 1/11/ 2007
Thay thế quyết định số 84/2002/QD-BNN ngày 24/9/ 2002 |
Chi tiết |
|
10 |
88/2007/TT-BNN |
01/11 2007 |
Hướng dẫn thực hiện quy định về kiểm dịch nội địa
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 01/11 2007 |
Chi tiết |
|
8 |
48/2007/QĐ-BNN |
29/5/ 2007 |
Ban hành quy định về thủ tục cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với các vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt nam
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 29/5/ 2007. |
Chi tiết |
|
6 |
34/2007/QĐ-BNN |
23/4/ 2007 |
Công bố danh mục vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt nam
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 23/4/ 2007 |
Chi tiết |
|
7 |
35/2007/QĐ-BNN |
23/4/ 2007 |
Công bố bảng mã HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của nước CHXHCN Việt nam.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 23/4/ 2007 |
Chi tiết |
|
1 |
02/2007/NĐ-CP |
5/1/ 2007 |
Quy định về lĩnh vực Kiểm dịch thực vật
Chính phủ ban hành ngày 5/1/ 2007
Thay thế Điều lệ Kiểm dịch thực vật ban hành kèm theo Nghị định 58/2002/ND-CP ngày 3/6/ 2002 của Chính phủ. |
Chi tiết |
|
17 |
TCVN 3937-2007 |
2007 |
Thuật ngữ và định nghĩa về kiểm dịch thực vật
Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành |
Chi tiết |
|
19 |
TCVN 7668:2007 |
2007 |
(ISPM No 11) Phân tích nguy cơ dịch hại đối với dịc hại KDTV bao gồm phân tích nguy cơ về môi trường và sinh vật sống biến đổi gen. |
Chi tiết
|
|
20 |
TCVN 7666: 2007 |
2007 |
(ISPM No 20) Hướng dẫn về hệ thống quy định nhập khẩu. |
Chi tiết |
|
24 |
TCVN 7669: 2007 |
2007 |
(ISPM No 10) Yêu cầu đối với việc thiết lập các khu vực và địa điểm sản xuất không nhiễm dịch hại |
Chi tiết |
|
25 |
TCVN 7667:2007 |
2007 |
(ISPM No 23) Hướng dẫn kiểm tra |
Chi tiết |
|
13 |
4096 /QĐ-BNN-KHCN
|
29/12/2006 |
TCN 336: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại củ, quả xuất nhập khẩu và quá cảnh. |
Chi tiết |
|
TCN 337: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại hạt xuất khẩu và quá cảnh. |
Chi tiết |
|
TCN 949: 2006 – Quy trình giám định mọt Trogoderma granarium Everts và Trogoderma inclusum Laconte là đối tượng KDTV của Việt nam. |
Chi tiết |
|
TCN 950: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại cây xuất khẩu và quá cảnh. |
Chi tiết |
|
TCN 951:2006 – Quy định đối với chứng nhận Kiểm dịch thực vật |
Chi tiết |
|
TCN 952: 2006 – Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng tàu biển, xà lan bằng Methyl bromide. |
Chi tiết |
|
TCN 953: 2006 – Quy trình khử trùng ngài củ khoai tây bằng Methyl bromide trên khoai tây nhập khẩu. |
Chi tiết |
|
TCN 954: 2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Anastrepha là đối tượng KDTV của VN |
Chi tiết |
|
TCN 955: 2006 – Quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu. |
Chi tiết |
|
TCN 956: 2006 – Quy trình lưu trữ,bảo quản và vận chuyển mẫu trong kiểm dịch thực vật |
Chi tiết |
|
TCN 957:2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Bactrocera là đối tượng KDTV của VN |
Chi tiết |
|
TCN 958: 2006 – Quy trình xuất nhập khẩu hạt giống. |
Chi tiết |
|
TCN 959: 2006 Quy trình giám định tuyến trùng Ditylenchus dispaci và Ditylenchus destructor |
Chi tiết |
|
TCN 960: 2006 Quy trình kiểm dịch thực vật |
Chi tiết |
|
TCN 961: 2006 Quy trình xác định và công nhận tính tương đương của các biện pháp kiểm dịch thực vật |
Chi tiết |
|
TCN 962 : 2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Ceratilis là đối tượng KDTV của VN |
Chi tiết |
|
22 |
TCVN 7516: 2006 |
2006 |
(ISPM No 6) Hướng dẫn giám sát dịch hại |
Chi tiết |
|
23 |
TCVN 7517: 2006 |
2006 |
(ISPM No 8) Xác định tình trạng dịch hại trong một vùng |
Chi tiết |
|
21 |
TCVN 7515: 2005 |
2005 |
(ISPM No 4) yêu cầu để thiết lập các vùng không nhiễm dịch hại |
Chi tiết |
|
2 |
72/2005/QĐ-BNN |
14/11/ 2005 |
Ban hành danh mục vật thể kiểm dịch thực vật của nước CHXHCN Việt nam
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 14/11/ 2005 |
Chi tiết |
|
3 |
73/2005/QĐ-BNN
|
14/11/ 2005 |
Ban hành danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước CHXHCN Việt nam.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 14/11/ 2005 |
Chi tiết |
|
12 |
115/2003/QĐ-BNN |
15/10/2003 |
Ban hành tiêu chuẩn ngành 10 TCN 582/2003; 583/2003; 584/2003; 585/2003.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày October 15/10/2003 |
Chi tiết |
|
9 |
61/2003/QĐ-BNN |
07/5/2003 |
Ban hành hệ thống biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 07/5/2003 |
Chi tiết |
|
14 |
17/2003/TTLT/BTC- BNN&PTNT-BTS |
14/3/2003 |
Hướng dẫn việc kiểm tra giám sát ien hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, thực vật và thủy sản
Liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và PTNT và Thủy sản ban hành ngày 14/3/2003 |
Chi tiết |
|
15 |
Quy trình
|
|
Quy trình kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu biên giới
Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn ban hành. |
Chi tiết |
|
11 |
142/2002/QĐ-BNN |
6/12/2002 |
Ban hành tiêu chuẩn ngành 10 TCN 549/2002; 550/2002
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 6/12/2002 |
Chi tiết |
|
5 |
89/2002/QĐ-BNN |
08/10/ 2002 |
Ban hành quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống cây trồng và sinh vật có ích nhập khẩu.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 08/10/ 2002 |
Chi tiết |
|
18 |
TCVN 6907-2001 |
2001 |
(ISPM No 1) Các nguyên tắc kiểm dịch thực vật ien quan đến thương mại quốc tế. |
Chi tiết |
|
16 |
TCVN 4731-89 |
4/9/1989 |
Phương pháp lấy mẫu kiểm dịch thực vật
Ủy ban khoa học và Kỹ thuật nhà nước ban hành ngày 4/9/1989 |
Chi tiết |