|
|
|
Trang thông tin chính thức của Văn
phòng SPS Việt Nam - Vụ Hợp Tác Quốc Tế - Bộ NN&PTNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VĂN BẢN PHÁP QUY LĨNH VỰC THỰC VẬT
· NHỮNG VĂN BẢN CHUNG
· VĂN BẢN VỀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
· VĂN BẢN VỀ QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
· VĂN BẢN QUẢN LÝ GIỐNG CÂY TRỒNG
· VĂN BẢN QUẢN LÝ PHÂN BÓN
1. NHỮNG VĂN BẢN CHUNG
|
STT |
Số hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
71/2010/TT-BNNPTNT |
10/12/2010 |
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật |
Chi tiết |
|
2 |
50/2010/TT-BNNPTNT |
30/08/2010 |
Sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT ngày 18/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chi tiết |
|
3 |
59/2006/NĐ-CP |
12/6/2006 |
Hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.
Chính phủ ban hành ngày 12/6/2006 |
Chi tiết |
|
4 |
02/2004/TT-BCN
|
31/12/2004 |
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 13/2003 NĐ-CP của Chính phủ quy định Danh mục hàng nguy hiểm, vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường bộ.
Bộ Công nghiệp ban hành ngày 31/12/2004 |
Chi tiết |
|
5 |
26/2003/NĐ-CP |
19/3/2003 |
Quy định vè xử phạt hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Chính phủ ban hành ngày 19/3/2003
Thay thế Nghị định 78/CP ngày 29/11/1996 của Chính phủ |
Chi tiết |
|
6 |
71/2003/TT-BNN
|
19/3/2003 |
Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định 26/2003/ND-CP ngày 19/3/2003 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 25/6/ 2003 |
Chi tiết |
|
7 |
58/2002/NĐ-CP |
3/6/2002 |
Ban hành Điều lệ về Bảo vệ thực vật, Điều lệ Kiểm dịch thực vật, Điều lệ về Quản lý thuốc Bảo vệ thực vật
Chính phủ ban hành ngày 3/6/2002
Thay thế Nghị định 92/CP ngày 27/11/ 1993 của Chính phủ |
Chi tiết |
|
8 |
36/2001/PL-UBTVQH |
25/7/2001 |
Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật hiện hành gồm 45 điều, được Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua ngày 25/7/2001 trên cơ sở sửa đổi của Pháp lệnh năm 1993, phù hợp với Công ước quốc tế về Bảo vệ thực vật (IPPC) bản sửa đổi năm 1997 và các nguyên tắc của Ủy ban Bảo vệ thực vật châu Á – Thái bình dương (APPPC). |
Chi tiết |
2. VĂN BẢN VỀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
|
STT |
Số hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
26/2010/TT-BNNPTNT |
27/04/2010 |
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật |
Chi tiết |
|
2 |
89/2007/QĐ-BNN |
1/11/ 2007 |
Ban hành quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 1/11/ 2007
Thay thế quyết định số 84/2002/QD-BNN ngày 24/9/ 2002 |
Chi tiết |
|
3 |
88/2007/TT-BNN |
01/11 2007 |
Hướng dẫn thực hiện quy định về kiểm dịch nội địa
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 01/11 2007 |
Chi tiết |
|
4 |
48/2007/QĐ-BNN |
29/5/ 2007 |
Ban hành quy định về thủ tục cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với các vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt nam
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 29/5/ 2007. |
Chi tiết |
|
5 |
34/2007/QĐ-BNN |
23/4/ 2007 |
Công bố danh mục vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt nam
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 23/4/ 2007 |
Chi tiết |
|
6 |
35/2007/QĐ-BNN |
23/4/ 2007 |
Công bố bảng mã HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của nước CHXHCN Việt nam.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 23/4/ 2007 |
Chi tiết |
|
7 |
02/2007/NĐ-CP |
5/1/ 2007 |
Quy định về lĩnh vực Kiểm dịch thực vật
Chính phủ ban hành ngày 5/1/ 2007
Thay thế Điều lệ Kiểm dịch thực vật ban hành kèm theo Nghị định 58/2002/ND-CP ngày 3/6/ 2002 của Chính phủ. |
Chi tiết |
|
8 |
TCVN 3937-2007 |
2007 |
Thuật ngữ và định nghĩa về kiểm dịch thực vật
Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành |
Chi tiết |
|
9 |
TCVN 7668:2007 |
2007 |
(ISPM No 11) Phân tích nguy cơ dịch hại đối với dịc hại KDTV bao gồm phân tích nguy cơ về môi trường và sinh vật sống biến đổi gen. |
Chi tiết
|
|
10 |
TCVN 7666: 2007 |
2007 |
(ISPM No 20) Hướng dẫn về hệ thống quy định nhập khẩu. |
Chi tiết |
|
11 |
TCVN 7669: 2007 |
2007 |
(ISPM No 10) Yêu cầu đối với việc thiết lập các khu vực và địa điểm sản xuất không nhiễm dịch hại |
Chi tiết |
|
12 |
TCVN 7667:2007 |
2007 |
(ISPM No 23) Hướng dẫn kiểm tra |
Chi tiết |
|
13 |
4096 /QĐ-BNN-KHCN
|
29/12/2006 |
TCN 336: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại củ, quả xuất nhập khẩu và quá cảnh. |
Chi tiết |
|
TCN 337: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại hạt xuất khẩu và quá cảnh. |
Chi tiết |
|
TCN 949: 2006 – Quy trình giám định mọt Trogoderma granarium Everts và Trogoderma inclusum Laconte là đối tượng KDTV của Việt nam. |
Chi tiết |
|
TCN 950: 2006 – Phương pháp kiểm tra các loại cây xuất khẩu và quá cảnh. |
Chi tiết |
|
TCN 951:2006 – Quy định đối với chứng nhận Kiểm dịch thực vật |
Chi tiết |
|
TCN 952: 2006 – Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng tàu biển, xà lan bằng Methyl bromide. |
Chi tiết |
|
TCN 953: 2006 – Quy trình khử trùng ngài củ khoai tây bằng Methyl bromide trên khoai tây nhập khẩu. |
Chi tiết |
|
TCN 954: 2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Anastrepha là đối tượng KDTV của VN |
Chi tiết |
|
TCN 955: 2006 – Quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu. |
Chi tiết |
|
TCN 956: 2006 – Quy trình lưu trữ,bảo quản và vận chuyển mẫu trong kiểm dịch thực vật |
Chi tiết |
|
TCN 957:2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Bactrocera là đối tượng KDTV của VN |
Chi tiết |
|
TCN 958: 2006 – Quy trình xuất nhập khẩu hạt giống. |
Chi tiết |
|
TCN 959: 2006 Quy trình giám định tuyến trùng Ditylenchus dispaci và Ditylenchus destructor |
Chi tiết |
|
TCN 960: 2006 Quy trình kiểm dịch thực vật |
Chi tiết |
|
TCN 961: 2006 Quy trình xác định và công nhận tính tương đương của các biện pháp kiểm dịch thực vật |
Chi tiết |
|
TCN 962 : 2006 – Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Ceratilis là đối tượng KDTV của VN |
Chi tiết |
|
14 |
TCVN 7516: 2006 |
2006 |
(ISPM No 6) Hướng dẫn giám sát dịch hại |
Chi tiết |
|
15 |
TCVN 7517: 2006 |
2006 |
(ISPM No 8) Xác định tình trạng dịch hại trong một vùng |
Chi tiết |
|
16 |
TCVN 7515: 2005 |
2005 |
(ISPM No 4) yêu cầu để thiết lập các vùng không nhiễm dịch hại |
Chi tiết |
|
17 |
72/2005/QĐ-BNN |
14/11/ 2005 |
Ban hành danh mục vật thể kiểm dịch thực vật của nước CHXHCN Việt nam
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 14/11/ 2005 |
Chi tiết |
|
18 |
73/2005/QĐ-BNN
|
14/11/ 2005 |
Ban hành danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước CHXHCN Việt nam.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 14/11/ 2005 |
Chi tiết |
|
19 |
115/2003/QĐ-BNN |
15/10/2003 |
Ban hành tiêu chuẩn ngành 10 TCN 582/2003; 583/2003; 584/2003; 585/2003.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày October 15/10/2003 |
Chi tiết |
|
20 |
61/2003/QĐ-BNN |
07/5/2003 |
Ban hành hệ thống biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 07/5/2003 |
Chi tiết |
|
21 |
17/2003/TTLT/BTC- BNN&PTNT-BTS |
14/3/2003 |
Hướng dẫn việc kiểm tra giám sát ien hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, thực vật và thủy sản
Liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp và PTNT và Thủy sản ban hành ngày 14/3/2003 |
Chi tiết |
|
22 |
Quy trình
|
|
Quy trình kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu biên giới
Cục Bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn ban hành. |
Chi tiết |
|
23 |
142/2002/QĐ-BNN |
6/12/2002 |
Ban hành tiêu chuẩn ngành 10 TCN 549/2002; 550/2002
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 6/12/2002 |
Chi tiết |
|
24 |
89/2002/QĐ-BNN |
08/10/ 2002 |
Ban hành quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống cây trồng và sinh vật có ích nhập khẩu.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 08/10/ 2002 |
Chi tiết |
|
25 |
TCVN 6907-2001 |
2001 |
(ISPM No 1) Các nguyên tắc kiểm dịch thực vật ien quan đến thương mại quốc tế. |
Chi tiết |
|
26 |
TCVN 4731-89 |
4/9/1989 |
Phương pháp lấy mẫu kiểm dịch thực vật
Ủy ban khoa học và Kỹ thuật nhà nước ban hành ngày 4/9/1989 |
Chi tiết |
3. VĂN BẢN VỀ QUẢN LÝ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
STT |
Số hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
10/2011/TT-BNNPTNT |
11/03/2011 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 v/v ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thông tư số 46/2010/TT-B |
Chi tiết |
|
2 |
46/2010/TT-BNNPTNT |
22/07/2010 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 24/2010/TT-BNNPTNT ngày 8/4/2010 v/v ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chi tiết |
|
3 |
38/2010/TT-BNNPTNT |
28/06/2010 |
Quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chi tiết |
|
4 |
12/2010/TT-BNNPTNT |
11/03/2010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam” |
Chi tiết |
|
5 |
77/2009/TT-BNNPTNT |
10/12/2009 |
Quy định về kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu |
Chi tiết |
|
6 |
97/2008/QĐ-BNN
|
|
Ban hành quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai đóng gói, buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành |
Chi tiết |
|
8 |
63/2007/QĐ-BNN
|
2/7/2007 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định số 89/2006/QD-BNN của Bộ nông nghiệp và PTNT.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 2/7/ 2007 |
Chi tiết |
|
9 |
89/2006/QĐ-BNN
|
2/10/2006 |
Quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 2/10/ 2006
Thay thế quyết định số 145/2002/QD-BNN ngày 18/12/2002 |
Chi tiết |
|
10 |
19/2005/QĐ-BNN |
24/3/2005 |
Ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật sử dụng cho cây rau
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 24/3/2005 |
Chi tiết |
|
11 |
88/2001/QĐ-BNN |
5/9/ 2001 |
Ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây chè
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành ngày 5/9/ 2001 |
Chi tiết |
4. VĂN BẢN QUẢN LÝ GIỐNG CÂY TRỒNG
|
STT |
Số hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
30/2011/TT-BNNPTNT |
20/04/2011 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
2 |
70/2010/TT-BNNPTNT |
08/12/2010 |
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam |
Chi tiết |
|
3 |
65/2010/TT-BNNPTNT |
05/11/2010 |
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam |
Chi tiết |
|
4 |
57/2010/TT-BNNPTNT |
04/10/2010 |
Ban hành định mức nhập, xuất, bảo quản giống lúa, giống ngô Dự trữ Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
Chi tiết |
|
5 |
55/2010/TT-BNNPTNT |
28/09/2010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
6 |
49/2010/TT-BNNPTNT |
24/08/2010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
7 |
34/2010/TT-BNNPTNT |
23/06/2010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
8 |
30/2010/TT-BNNPTNT |
11/05/2010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
9 |
22/2010/TT-BNNPTNT |
06/04/2010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
10 |
21/2010/TT-BNNPTNT |
05/04/2010 |
Bổ sung loài cây trồng vào Danh mục loài cây trồng được bảo hộ |
Chi tiết |
|
11 |
11/2010/TT-BNNPTNT |
10/03/2010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
12 |
40/2009/TT-BNN |
09/07/2009 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
13 |
124/2008/QĐ-BNN |
30/12/2008 |
Quyết định số 124/2008/QĐ-BNN, ngày 30/12/2008 về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh. |
Chi tiết |
|
14 |
104/2008/QĐ-BNN |
15/10/2008 |
Quyết định số 104/2008/QĐ-BNN, ngày 21/10/2008 Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh. |
Chi tiết |
|
15 |
98/2008/QĐ-BNN |
09/10/2008 |
Quyết định số 98/2008/QĐ-BNN, ngày 09/10/2008 về việc bổ sung loài cây trồng vào Danh mục loài cây trồng được bảo hộ và phân công đơn vị thực hiện khảo nghiệm DUS |
Chi tiết |
|
16 |
69/2008/QÐ-BNN |
03/06/2008 |
Quyết định số 69/2008/QÐ-BNN ngày 03/6/2008 ban hành Danh mục giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm phải chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn |
Chi tiết |
|
17 |
64/2008/QÐ-BNN |
23/05/2008 |
Quyết định số 64/2008/QÐ-BNN ngày 23/5/2008 ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm |
Chi tiết |
|
18 |
50/2008/QĐ-BNN |
02/04/2008 |
Quyết định số 50/2008/QĐ-BNN ngày 02/4/2008 về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh. |
Chi tiết |
5. VĂN BẢN QUẢN LÝ PHÂN BÓN
|
STT |
Số hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
29/2011/TT-BNNPTNT |
15/04/2011 |
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam |
Chi tiết |
|
2 |
52/2010/TT-BNNPTNT |
09/09/2010 |
Hướng dẫn khảo nghiệm, công nhận, đặt tên phân bón mới |
Chi tiết |
|
3 |
40/2010/TT-BNNPTNT |
29/06/2010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” |
Chi tiết |
|
4 |
36/2010/TT-BNNPTNT |
24/06/2010 |
Ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón |
Chi tiết |
|
5 |
36/2010/TT-BNNPTNT |
24/06/2010 |
Ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón |
Chi tiết |
|
6 |
129/2008/QĐ-BNN |
31/01/2009 |
Quyết định số 129/2008/QĐ-BNN, ngày 31/12/2008 về việc ban hành Quy định khảo nghiệm, công nhận và đặt tên phân bón mới, thay thế Quyết định số 37/2007/QĐ-BNN ngày 24/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định khảo nghiệm, công nhận và đặt tên phân bón mới. |
Chi tiết |
|
7 |
105/2008/QĐ-BNN |
22/10/2008 |
Quyết định số 105/2008/QĐ-BNN, ngày 22/10/2008 Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”. |
Chi tiết |
|
8 |
100/2008/QĐ-BNN |
15/10/2008 |
Quyết định số 100/2008/QĐ-BNN, ngày 15/10/2008 về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón. |
Chi tiết |
|
9 |
79/2008/QĐ-BNN |
08/07/2008 |
Quyết định số 79/2008/QĐ-BNN ngày 08/7/2008 về việc ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam. |
Chi tiết |
|
10 |
59/2008/QÐ-BNN |
09/05/2008 |
Quyết định số 59/2008/QÐ-BNN ngày 09/5/2008 ban hành " Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam |
Chi tiết | |
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|