|
|
|
Trang thông tin chính thức của Văn
phòng SPS Việt Nam - Vụ Hợp Tác Quốc Tế - Bộ NN&PTNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QPPL LĨNH VỰC THÚ Y
· Văn bản quy định chung
· Văn bản về Thuốc Thý Y
· Văn bản về giống vật và thức ăn chăn nuôi
· Văn bản quy định phòng chống và kiểm dịch thú y
· Văn bản về tiêu chuẩn vệ sinh
1. Những văn bản chung
|
TT |
Số, ký hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
119/2008/NĐ-CP |
28/11/2008 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y |
Chi tiết |
|
2 |
93/2006/QĐ-BNN |
16/10/2006 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Cục Thú y.
|
Chi tiết |
|
3 |
48/2006/QĐ-BNN |
09/6/2006 |
Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật.
|
Chi tiết |
|
4 |
20/2006/QĐ-BTC |
31/3/2006 |
về việc sửa đổi Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ trưởng BTC quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y
|
Chi tiết |
|
5 |
06/2006/QĐ-BNN |
23/01/2006 |
B6an hành Danh mục mẫu biên bản và quyết định sử dụng tro7ng xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
|
Chi tiết |
|
6 |
73/2006/TT-BNN |
|
Hướng dẫn Nghị định số 153/2006/NĐ-CP |
Chi tiết |
|
7 |
33/2005/NĐ-CP
|
15/3/2005 |
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y |
Chi tiết |
|
8 |
18/2004/PL-UBTVQH11
|
29/4/2004 |
Pháp lệnh Thú Y |
Chi tiết |
|
9 |
16/2004/PL-UBTVQH11 |
05/4/2004 |
Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 ngày 05/4/2004 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về giống vật nuôi.
|
Chi tiết |
|
10 |
678 NN-TY/QĐ |
11/9/1995 |
Ban hành Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ thanh tra viên thú y và Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ thanh tra viên đối với viên chức thanh tra chuyên ngành về công tác thú y.
|
Chi tiết |
|
11 |
694 NN-TY/QĐ |
11/12/1993 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Chi cục Thú y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức mạng lưới thú y cơ sở.
|
Chi tiết |
2. Văn bản về Thuốc Thú Y
|
TT |
Số, ký hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
28/2010/TT-BNNPTNT |
04/5/2010 |
Ban hành Danh mục bổ sung thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2010 |
Chi tiết |
|
2 |
20/2010/TT-BNNPTNT |
02/04/2010 |
Bổ sung, sửa đổi Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng |
Chi tiết |
|
3 |
19/2010/TT-BNNPTNT |
02/04/2010 |
Ban hành danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam |
Chi tiết |
|
4 |
18/2010/ TT-BNNPTNT |
02/04/2010 |
Ban hành danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam |
Chi tiết |
|
5 |
51/2009/TT-BNNPTNT |
21/08/2009 |
Thông tư quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản |
Chi tiết |
|
6 |
15/2009/TT-BNN |
17/03/2009 |
Thông tư ban hành thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng |
Chi tiết |
|
7 |
03/2009/TT-BNN |
14/1/2009 |
Thông tư quy định ghi nhãn mác thú y |
Chi tiết |
|
8 |
99/2007/QĐ |
3/12/2007 |
Về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2006/QĐ-BNN ngày 10/02/2006 Quy định thủ tục đăng ký sản xuất, nhập khẩu, lưu hành thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y |
Chi Tiết |
|
9 |
72/2007/QĐ/BNN
|
06/8/2007 |
Ban hành quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y |
Chi tiết |
|
10 |
71/2007/QĐ/BNN |
06/8/2007 |
Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y
|
Chi tiết |
|
11 |
12/2007/QĐ-BNN |
06/02/2007 |
Công bố danh mục TTY được phép lưu hành, hạn chế sử dụng và cấm sử dụng tại VN
|
Chi tiết |
|
12 |
50/2007/QĐ-BNN |
31/5/2007 |
Công bố Danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2007
|
Chi tiết |
|
13 |
11/2007/QĐ-BNN |
06/02/2007 |
Công bố danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam
|
Chi tiết |
|
14 |
05/2006/QĐ-BNN |
31/12/2006 |
Công bố danh mục thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y được phép lưu hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2006
|
Chi tiết |
|
15 |
10/2006/QĐ-BNN |
10/2/2006 |
Quy định thủ tục đăng ký sản xuất, nhập khẩu, lưu hành thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
|
Chi tiết |
|
16 |
788/TY-QLT |
05/12/2003 |
Hướng dẫn Đăng ký để được phép lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam |
Chi tiết |
|
17 |
194 NN-TY/QĐ |
31/3/1994 |
Ban hành Quy định về thủ tục đăng ký sản xuất, kinh doanh, thử nghiệm thuốc thú y, giống vi sinh vật dùng trong thú y.
|
Chi tiết |
3. Văn bản quy định về giống và Thức ăn chăn nuôi
|
TT |
Số, ký hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
01/2010/TT-BNNPTNT |
07/01/1010 |
Ban hành “Danh mục bổ sung giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh |
Chi tiết |
|
2 |
168 /QÐ-CN-TĂCN |
04/08/2009 |
Quyết Định Số:168 /QÐ-CN-TĂCN Về việc Chỉ định phòng thử nghiệm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
|
Chi tiết |
|
3 |
3762/QĐ-BNN-CN |
28/11/2008 |
Quyết định về việc quản lý chất Melamine trong chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản |
Chi tiết |
|
4 |
54/QĐ-CN-GSL |
13 /4/2009 |
Quyết định Về việc công nhận tiến bộ kỹ thuật cho sản phẩm khoáng KL01 (công thức số 3 và số 4) dùng làm thức ăn cho bò
|
Chi tiết |
|
5 |
44/QÐ-CN-TACN |
24/3/2009 |
Quyết định 44 về việc Chỉ định phòng thử nghiệm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
|
Chi tiết |
|
6 |
4015/QĐ-BNN-CN |
17/12/2008 |
Quyết định số 4015/QĐ-BNN-CN, ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc tạm thời chỉ định phòng thử nghiệm, phân tích chất melamine trong nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản |
Chi tiết |
|
7 |
121 /2008/QĐ-BNN |
17/12/2008 |
Quyết định số 121 /2008/QĐ-BNN, ngày 17 tháng 12 năm 2008 Ban hành “Quy chế chứng nhận cơ sở thực hiện quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) cho bò sữa, lợn, gia cầm và ong”.
|
Chi tiết |
|
8 |
3762/QĐ-BNN-CN |
28/11/2008 |
Quyết định số 3762/QĐ-BNN-CN, ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT về việc quản lý chất Melamine trong chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản |
Chi tiết |
|
9 |
187/QĐ-CN-TACN |
31/10/2008 |
Quyết định số 187 /QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
|
Chi tiết |
|
10 |
65/2007/QĐ-BNN |
3/7/2008 |
Quyết định số 65/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT ngày 03 tháng 7 năm 2007 Ban hành Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam.
|
Chi tiết |
|
11 |
148/2007/TTLT-BTC-BNN&PTNT |
13/12/2007 |
Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT-BTC-BNN&PTNT, ngày 13/12/2007 hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi. |
Chi tiết |
|
12 |
1405/QĐ-TTg |
16/10/2007 |
Quyết định số 1405/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 16 tháng 10 năm 2007 về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thuỷ cầm.
|
Chi tiết |
|
13 |
17/2007/QĐ-BNN |
27/2/2007 |
Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 02 năm 2007 về ban hành Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thuỷ cầm
|
Chi tiết |
|
14 |
90/2006/QĐ-BNN |
2/10/2006 |
Quyết định số 90/2006/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT ngày 02 tháng 10 năm 2006 Ban hành Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam |
Chi tiết |
|
15 |
43/2006/QĐ-BNN |
1/6/2006 |
Quyết định số 43/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 ban hành Quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quí hiếm.
|
Chi tiết |
4. Văn bản quy định về phòng chống và kiểm dịch thú y
|
TT |
Số, ký hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
27/2009/TT-BNN |
28/05/2009 |
Thông tư số 27 ngày 28.5.2009 Ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam |
Chi tiết |
|
2 |
22/2009/TT-BNN |
28/04/2009 |
Thông tư hướng dẫn yêu cầu về giống vật nuôi, kiểm dịch vận chuyển giống vật nuôi đảm bảo an toàn dịch bệnh phát triển trăn nuôi |
Chi tiết |
|
3 |
11/2009/TT-BNN |
04/3/2009 |
Thông tư về việc sửa đổi bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vạt; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BNN |
Chi tiết |
|
4 |
80/2008/QĐ-BNN |
15/7/2008 |
Quyết định số 80/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 7 năm 2008, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định phòng, chống Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRS). |
Chi tiết |
|
|
5 |
05/2007/QĐ-BNN |
22/01/2007 |
Sửa đổi Quyết định số 38/2006/QĐ-BNN ngày 16/5/2006 của Bộ trưởng Bộ NN và PTNT về việc ban hành quy định phòng chống bệnh LMLM gia súc.
|
Chi tiết |
|
6 |
86/2005/QĐ-BNN |
26/12/2005 |
Ban hành mẫu hồ sơ KDĐV, SPĐV, kiểm tra VSTY |
Chi tiết |
|
7 |
84/2005/TT-BNN |
23/12/2005 |
Hướng dẫn tổ chức lại chăn nuôi thủy cầm để phòng chống dịch cúm gia cầm (H5N1).
|
Chi tiết |
|
8 |
85/2005/TT-BNN |
23/12/2005 |
Hướng dẫn về việc kiểm dịch vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
|
Chi tiết |
|
9 |
69/2005/TT-BNN |
07/11/2005 |
Hướng dẫn thực hiện một số biện pháp cấp bách phòng chống dịch cúm (H5N1) ở gia cầm
|
Chi tiết |
|
10 |
63/2005/QĐ-BNN |
13/10/2005 |
Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm
|
Chi tiết |
|
11 |
64/2005/QĐ-BNN |
13/10/2005 |
Ban hành Danh mục các bệnh phải công bố dịch, các bệnh nguy hiểm của động vật; các bệnh phải áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc
|
Chi tiết |
|
12 |
45/2005/QĐ-BNN |
25/7/2005 |
Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện phải kiểm dịch
|
Chi tiết |
|
13 |
46/2005/QĐ-BNN |
25/7/2005 |
Ban hành Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y
|
Chi tiết |
|
14 |
47/2005/QĐ-BNN |
25/7/2005 |
Quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch
|
Chi tiết |
|
15 |
48/2005/QĐ-BNN |
25/7/2005 |
Quy định mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y
|
Chi tiết |
|
16 |
17/2003/TTLT/BTC-BNN-BTS |
14/3/2003 |
Hướng dẫn việc kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, kiểm dịch thực vật, kiểm dịch thủy sản
|
Chi tiết |
|
17 |
62/2002/QĐ-BNN |
11/7/2002 |
Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật |
Chi tiết |
|
18 |
941 NN-TY/QĐ |
01/6/1988 |
Quy định về phòng và chống nhiệt thán gia súc |
Chi tiết |
|
19 |
33/1998/QĐ- BNN/TY |
24/02/1998 |
Ban hành Quy định về nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật từ các nước đang có bệnh Bò điên
|
Chi tiết |
|
20 |
677 NN-TCCB/QĐ |
11/9/1995 |
Giao cho Trạm kiểm dịch tại các sân bay quốc tế của Việt Nam kiêm nhiệm tạm thời nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển nội địa bằng đường hàng không
|
Chi tiết |
5. Văn bản quy định về tiêu chuẩn vệ sinh thú y
|
TT |
Số, ký hiệu VB |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
29/2010/TT- BNNPTNT |
06/5/2010 |
Ban hành “Danh mục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm đối với một số sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc động vật nhập khẩu, sản xuất lưu thông trong nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” |
Chi tiết |
|
2 |
25 /2010/TT-BNNPTNT |
08/04/2010 |
Hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu |
Chi tiết |
|
3 |
08/2010/TT-BNNPTNT |
11/02/2010 |
Quy định điều kiện đối với Tổ chức chứng nhận VietGAHP trong chăn nuôi bò sữa, lợn, gia cầm và ong |
Chi tiết |
|
4 |
30/2009/TT-BNN |
04/06/2009 |
Thông tư ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh sản phẩm động vật, giết mổ động vật sử dụng làm thực phẩm |
Chi tiết |
|
5 |
03/2007/QĐ-BNN |
19/01/2007 |
Ban hành “Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá đặc thù chuyên ngành nông nghiệp”. |
Chi tiết |
|
6 |
70/2006/QĐ-BNN |
14/9/2006 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2006/QĐ-BNN ngày 13/6/2006 của Bộ trưởng Bộ NN & PTNT về việc ban hành quy định đánh dấu gia súc vận chuyển trong nước, xuất khẩu và nhập khẩu
|
Chi tiết |
|
7 |
67/2006/QĐ-BNN |
12/9/2006 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2006/QĐ-BNN ngày 16/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy định phòng chống bệnh lở mồm long móng gia súc
|
Chi tiết |
|
8 |
51/2006/QĐ-BNN |
16/6/2006 |
Quy định về điều kiện nhập khẩu, kinh doanh và phân phối, cung ứng vắc xin Lở mồm long móng
|
Chi tiết |
|
9 |
49/2006/QĐ-BNN |
13/6/2006 |
Quy định về việc đánh dấu gia súc vận chuyển trong nước, xuất khẩu và nhập khẩu
|
Chi tiết |
|
10 |
42/2006/TT-BNN |
01/6/2006 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 394/QĐ-TTg ngày 13/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ về khuyến khích đầu tư xây dựng mới, mở rộng cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp
|
Chi tiết |
|
11 |
37/2006/TT-BNN |
16/5/2006 |
Hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y; kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở hành nghề thú y.
|
Chi tiết |
|
12 |
38/2006/QĐ-BNN |
16/5/2006 |
Quy định phòng chống bệnh Lở mồm long móng gia súc
|
Chi tiết |
|
13 |
15/2006/QĐ-BNN |
08/3/2006
|
Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.
|
Chi tiết |
|
14 |
87/2005/QĐ-BNN |
26/12/2005 |
Ban hành quy trình kiểm soát giết mổ động vật |
Chi tiết |
|
15 |
3065/QĐ-BNN-NN |
07/11/2005 |
Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
|
Chi tiết |
|
16 |
67/1999/QĐ-BNN-TY |
20/4/1999 |
Ban hành Quy định về điều kiện và kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở chế biến, kinh doanh sản phẩm động vật |
Chi tiết |
|
17 |
46/1999/QĐ-BNN-TY |
5/3/1999 |
Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
|
Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|