QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA, ĐĂNG KÝ, CHỨNG NHẬN
1. THỰC PHẨM NHẬP KHẨU
|
TT |
Số hiệu văn bản |
Tên văn bản |
ngày ban hành |
Nội dung |
|
1 |
50/2006/QĐ-TTg |
Ban hành danh mục sản phẩm, thủ tục ang hóa phải kiểm tra về chất luợng |
07/03/2006 |
Chi tiết |
|
2 |
254/2006/QĐ-TTg |
Việc quản lý hoạt động thương mại biên giưới với các nước có chung biên giới |
7/11/2006 |
Chi tiết |
|
3 |
01/2000/TT-BYT |
Hướng dẫn thực hiện công tác kiểm tra đăng ký chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm |
21/01/2000 |
Chi tiết |
|
4 |
02/2006/TT-BKHCN |
Hướng dẫn về điều kiện và thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng, sản phẩm, ang hóa |
10/01/2006 |
Chi tiết |
|
5 |
05/2007/TT-BYT |
Hướng dẫn về điều kiện và thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu |
07/03/2007 |
Chi tiết |
|
6 |
1369/QĐ-BYT |
Giao trách nhiệm kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với thực phẩm nhập khẩu |
17/07/1997 |
Chi tiết |
|
9 |
3136/2002/QĐ-BYT |
Giao Trung tâm Y tế dự phòng thành phố Hải phòng trách nhiệm kiểm tra Nhà nước về chất lượng đối với thực phẩm nhập khẩu |
16/08/2002 |
Chi tiết |
|
10 |
3769/2002/QĐ-BYT |
Chỉ định phòng Phân tích thuốc lá Viện Kinh tế Kỹ thuật thuốc lá thực hiện kiểm tra hàm lượng nhựa thuốc lá (tar) và hàm lượng nicotin trong khói thuốc lá |
14/10/2002 |
Chi tiết |
|
11 |
45/2005/QĐ-BYT |
Giao Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Quảng trị trách nhiệm kiểm tra Nhà nước về chất lượng đối với thực phẩm nhập khẩu |
22/11/2005 |
Chi tiết |
|
12 |
5409/QĐ-BYT |
Chỉ định tổ chức kiểm tra Nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm (Viện Paster HCM) |
25/12/2006 |
Chi tiết |
|
13 |
818/QĐ-BYT |
Ban hành danh mục hang hóa nhập khẩu phải kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm theo mã số HS |
05/03/2007 |
Chi tiết |
|
14 |
19/2007/QĐ-BYT |
Chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra Nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu (trung tâm y tế dự phòng Đà nẵng) |
08/03/2007 |
Chi tiết |
|
15 |
20/2007/QĐ-BYT |
Chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra Nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu (trung tâm y tế dự phòng Tây ninh) |
08/03/2007 |
Chi tiết |
|
16 |
22/2007/QĐ-BYT |
Chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra Nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu (chi nhánh Công ty VinaControl tại TP Hồ Chí Minh) |
20/03/2007 |
Chi tiết |
|
17 |
23/2007/QĐ-BYT |
Quy chế kiểm tra Nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm nhập khẩu |
29/03/2007 |
Chi tiết |
2. CẤP ĐĂNG KÝ, CHỨNG NHẬN, CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM
|
TT |
Số hiệu văn bản |
Tên văn bản |
Ngày ban hành |
Nội dung |
|
3 |
21/2006/NĐ-CP |
Kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ em |
27/02/2006 |
Chi tiết |
|
4 |
08/2004/TT-BYT |
Hướng dẫn việc quản lý các sản phẩm thực phẩm chức năng |
23/08/2004 |
Chi tiết |
|
5 |
10/2006/TTLT/YT -TM-VHTT-UBĐSTE |
Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 21/2006/NĐ-CP ngày 27/02/2006 về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ em |
25/08/2006 |
Chi tiết |
|
6 |
867/1998/QĐ-BYT |
Ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm. |
04/04/1998 |
Chi tiết |
|
7 |
42/2005/QĐ-BYT |
Ban hành Quy chế về công bố tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm |
08/12/2005 |
Chi tiết |