|
STT |
Số hiệu TC |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
TCVN 187:1994 |
1994 |
Đồ hộp qủa. Dứa hộp |
Chi tiết |
|
2 |
TCVN 1440-86 |
1986 |
Đồ hộp qủa. Mận nước đường |
Chi tiết |
|
3 |
TCVN 1549:1994 |
1994 |
Đồ hộp qủa. Nước dứa |
Chi tiết |
|
4 |
TCVN 1577:1994 |
1994 |
Đồ hộp qủa. Vải hộp |
Chi tiết |
|
5 |
TCVN 1578:1994 |
1994 |
Đồ hộp qủa. Cam quít hộp |
Chi tiết |
|
6 |
TCVN 1682:1994 |
1994 |
Đồ hộp nước qủa. Nước cam |
Chi tiết |
|
7 |
TCVN 1870-76 |
1976 |
Đồ hộp qủa. Mứt cam. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi tiết |
|
8 |
TCVN 1871-88 |
1988 |
Dứa qủa tươi |
Chi tiết |
|
9 |
TCVN 1872-86 |
1986 |
Chuối tiêu tươi xuất khẩu |
Chi tiết |
|
10 |
TCVN 2815-78 |
1978 |
Đồ hộp nước qủa. Nước chanh tự nhiên |
Chi tiết |
|
11 |
TCVN 3140-86 |
1986 |
Hành tây xuất khẩu |
Chi tiết |
|
12 |
TCVN 3216:1994 |
1994 |
Đồ hộp rau qủa. Phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm |
Chi tiết |
|
13 |
TCVN 3806-83 |
1983 |
Đồ hộp qủa. Chôm chôm nước đường |
Chi tiết |
|
14 |
TCVN 3948-84 |
1984 |
Cam qủa tươi xuất khẩu. Phương pháp thử |
Chi tiết |
|
15 |
TCVN 4039-85 |
1985 |
Dứa đông lạnh |
Chi tiết |
|
16 |
TCVN 4040-85 |
1985 |
Đồ hộp nước qủa. Phương pháp thử độ chảy quy định |
Chi tiết |
|
17 |
TCVN 4041-85 |
1985 |
Đồ hộp nước qủa. Nước xoài pha đường |
Chi tiết |
|
18 |
TCVN 4042-85 |
1985 |
Đồ hộp nước qủa. Nước mãng cầu pha đường |
Chi tiết |
|
19 |
TCVN 4043-85 |
1985 |
Đồ hộp nước qủa. Nước đu đủ pha đường |
Chi tiết |
|
20 |
TCVN 4713-89 |
1989 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng axit sobic |
Chi tiết |
|
21 |
TCVN 4714-89 |
1989 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng axit benzoic |
Chi tiết |
|
22 |
TCVN 4716-89 |
1989 |
Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng etanol |
Chi tiết |
|
23 |
TCVN 4782-89 |
1989 |
Rau qủa tươi. Danh mục chỉ tiêu chất lượng |
Chi tiết |
|
24 |
TCVN 4841-89 |
1989 |
Quả. Tên gọi. Danh mục đầu |
Chi tiết |
|
25 |
TCVN 4843-89 |
1989 |
Qủa khô và qủa sấy khô. Định nghĩa và tên gọi |
Chi tiết |
|
26 |
TCVN 4844-89 |
25/12/1989 |
Dưa chuột tươi |
Chi tiết |
|
27 |
TCVN 4845-89 |
25/12/1989 |
Cà chua tươi |
Chi tiết |
|
28 |
TCVN 4885-89 |
25/12/1989 |
Rau qủa. Điều kiện vật lý trong kho lạnh. Định nghĩa và phép đo |
Chi tiết |
|
29 |
TCVN 5000-89 |
27/12/1989 |
Xúp lơ. Hướng dẫn bảo quản lạnh |
Chi tiết |
|
30 |
TCVN 5001-89 |
27/12/1989 |
Hành tây. Hướng dẫn bảo quản lạnh |
Chi tiết |
|
31 |
TCVN 5002-89 |
27/12/1989 |
Dứa tươi. Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở |
Chi tiết |
|
32 |
TCVN 5003-89 |
27/12/1989 |
Khoai tây thương phẩm. Hướng dẫn bảo quản |
Chi tiết |
|
33 |
TCVN 5004-89 |
27/12/1989 |
Cà rốt. Hướng dẫn bảo quản |
Chi tiết |
|
34 |
TCVN 5005-89 |
27/12/1989 |
Cải bắp. Hướng dẫn bảo quản |
Chi tiết |
|
35 |
TCVN 5006-89 |
27/12/1989 |
Qủa của giống cam quít. Hướng dẫn bảo quản |
Chi tiết |
|
36 |
TCVN 5007-89 |
27/12/1989 |
Cà chua. Hướng dẫn bảo quản |
Chi tiết |
|
37 |
TCVN 5008-89 |
27/12/1989 |
Soài. Hướng dẫn bảo quản |
Chi tiết |
|
38 |
TCVN 5009-89 |
27/12/1989 |
Tỏi. Hướng dẫn bảo quản lạnh |
Chi tiết |
|
39 |
TCVN 5042:1994 |
1994 |
Nước giải khát. Yêu cầu vệ sinh. Phương pháp thử |
Chi tiết |
|
40 |
TCVN 5072-90 |
25/8/1990 |
Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp lấy mẫu và các quy tắc chung về nghiệm thu |
Chi tiết |
|
41 |
TCVN 5102-90 |
1990 |
Rau quả tươi. Lấy mẫu |
Chi tiết |
|
42 |
TCVN 5244-90 |
31/12/1990 |
Sản phẩm rau. Phương pháp xác định hàm lượng clorua |
Chi tiết |
|
43 |
TCVN 5245-90 |
31/12/1990 |
Rau quả và sản phẩm chế biến. Phương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơi |
Chi tiết |
|
44 |
TCVN 5247-90 |
31/12/1990 |
Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat |
Chi tiết |
|
45 |
TCVN 5259-90 |
31/12/1990 |
Chuối xanh. Điều kiện làm chín |
Chi tiết |
|
46 |
TCVN 5304-91 |
21/01/1991 |
Rau qủa. Nguyên tắc và kỹ thuật của phương pháp bảo quản trong môi trường khống chế |
Chi tiết |
|
47 |
TCVN 5322-91 |
12/02/1991 |
Nấm ăn và sản phẩm nấm ăn |
Chi tiết |
|
48 |
TCVN 5367-91 |
11/6/1991 |
Rau qủa và các sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp quang phổ bạc dietyldithocacbamat |
Chi tiết |
|
49 |
TCVN 5369-91 |
11/6/1991 |
Rau qủa. Hướng dẫn bao gói sẵn |
Chi tiết |
|
50 |
TCVN 5483-91 |
8/8/1991 |
Sản phẩm rau qủa. Xác định độ axit chuẩn độ dược |
Chi tiết |
|
51 |
TCVN 5487-91 |
8/8/1991 |
Rau qủa và các sản phẩm chế biến. Xác định hàm lượng kẽm |
Chi tiết |
|
52 |
TCVN 5496-91 |
8/8/1991 |
Sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp so màu |
Chi tiết |
|
53 |
TCVN 5605:1991 |
31/12/1991 |
Đồ hộp rau. Cà chua đóng hộp |
Chi tiết |
|
54 |
TCVN 5606:1991 |
31/12/1991 |
Đồ hộp rau. Nấm hộp |
Chi tiết |
|
55 |
TCVN 5607:1991 |
31/12/1991 |
Đồ hộp quả. Quả hỗn hợp |
Chi tiết |
|
56 |
TCVN 6297:1997 |
1997 |
Tiêu chuẩn chung cho nước quả được bảo quản chỉ bằng các biện pháp vật lý nếu không có các tiêu chuẩn riêng |
Chi tiết |
|
57 |
TCVN 6298:1997 |
1997 |
Hướng dẫn cho nước quả hỗn hợp |
Chi tiết |
|
58 |
TCVN 6299:1997 |
1997 |
Hướng dẫn cho necta quả hỗn hợp |
Chi tiết |
|
59 |
TCVN 6427-1:1998 |
1998 |
Rau, quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 1: Phương pháp chuẩn |
Chi tiết |
|
60 |
TCVN 6427-2:1998 |
1998 |
Rau quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 2: Phương pháp thông dụng |
Chi tiết |
|
61 |
TCVN 6428:1998 |
1998 |
Rau quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng axit benzoic. Phương pháp quang phổ |
Chi tiết |
|
62 |
TCVN 6429:1998 |
1998 |
Các sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng etanol |
Chi tiết |
|
63 |
TCVN 6430:1998 |
1998 |
Mận hộp |
Chi tiết |
|
64 |
TCVN 6540:1999 |
1999 |
Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Các định hàm lượng sắt bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa |
Chi tiết |
|
65 |
TCVN 6541:1999 |
1999 |
Rau, quả tươi và những sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa |
Chi tiết |
|
66 |
TCVN 6542:1999 |
1999 |
Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng thuỷ ngân. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa |
Chi tiết |
|
67 |
TCVN 6543:1999 |
1999 |
Rau, quả tươi. Cách sắp xếp các kiện hàng hình hộp trong những xe vận tải đường bộ |
Chi tiết |
|
68 |
TCVN 6640:2000 |
2000 |
Rau, quả và sản phẩm rau quả. Phương pháp định tính phát hiện sunfua đioxit |
Chi tiết |
|
69 |
TCVN 6641:2000 |
2000 |
Rau, quả và sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng sunfua đioxit tổng số |
Chi tiết |