|
STT |
Số hiệu TC |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
TCVN 4833-1:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu |
Chi tiết |
|
2 |
TCVN 4833-2:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật |
Chi tiết |
|
3 |
TCVN 4835:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn |
Chi tiết |
|
4 |
TCVN 4836-89 |
25/12/1989 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định hàm lượng clorua |
Chi tiết |
|
5 |
TCVN 5110-90 |
24/12/1990 |
Chế biến gia cầm. Yêu cầu vệ sinh |
Chi tiết |
|
6 |
TCVN 5147-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penixilin |
Chi tiết |
|
7 |
TCVN 5148-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng streptomyxin |
Chi tiết |
|
8 |
TCVN 5149-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng aureomyxin |
Chi tiết |
|
9 |
TCVN 5150-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng thyroxin |
Chi tiết |
|
10 |
TCVN 5151-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng chì |
Chi tiết |
|
11 |
TCVN 5152-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân |
Chi tiết |
|
12 |
TCVN 5153-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella |
Chi tiết |
|
13 |
TCVN 5154-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis |
Chi tiết |
|
14 |
TCVN 5155-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli |
Chi tiết |
|
15 |
TCVN 5156-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số staphylococus-aureus |
Chi tiết |
|
16 |
TCVN 5165-90 |
31/12/1990 |
Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí |
Chi tiết |
|
17 |
TCVN 5168-90 |
31/12/1990 |
Thịt tươi. Hướng dẫn chung về kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh |
Chi tiết |
|
18 |
TCVN 5247-90 |
31/12/1990 |
Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat |
Chi tiết |
|
19 |
TCVN 5667:1992 |
16/7/1992 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí |
Chi tiết |
|
20 |
TCVN 6389:2003 |
2003 |
Thịt cua đóng hộp |
Chi tiết |
|
21 |
TCVN 7046:2002 |
2002 |
Thịt tươi. Quy định kỹ thuật |
Chi tiết |
|
22 |
TCVN 7047:2002 |
2002 |
Thịt lạnh đông. Quy định kỹ thuật |
Chi tiết |
|
23 |
TCVN 7048:2002 |
2002 |
Thịt hộp. Quy định kỹ thuật |
Chi tiết |
|
24 |
TCVN 7049:2002 |
2002 |
Thịt chế biến có xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật |
Chi tiết |
|
25 |
TCVN 7050:2002 |
2002 |
Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt. Quy định kỹ thuật |
Chi tiết |
|
26 |
TCVN 7135:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng E.Coli. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc |
Chi tiết |
|
27 |
TCVN 7136:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae không qua quá trình phục hồi. Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
Chi tiết |
|
28 |
TCVN 7137:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
Chi tiết |
|
29 |
TCVN 7138:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp. |
Chi tiết |
|
30 |
TCVN 7139:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng brochthrix thermosphacta. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
Chi tiết |
|
31 |
TCVN 7140:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện phẩm màu. Phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng |
Chi tiết |
|
32 |
TCVN 7141:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Xác định phospho tổng số. Phương pháp quang phổ |
Chi tiết |
|
33 |
TCVN 7142:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Xác định tro tổng số |
Chi tiết |