|
STT |
Số hiệu TC |
Ngày ban hành |
Tiêu đề |
Nội dung |
|
1 |
TCVN 2830-79 |
01/7/1989 |
Thịt lợn. Pha lọc và phân hạng trong thương nghiệp bán lẻ |
Chi tiết |
|
2 |
TCVN 4784-89 |
09/12/1989 |
Thịt lạnh đông. Danh mục chỉ tiêu chất lượng |
Chi tiết |
|
3 |
TCVN 4799-89 |
25/12/1989 |
Thịt và sản phẩm thịt. Quy tắc nghiệm thu |
Chi tiết |
|
4 |
TCVN 4833-1:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 1: Lấy mẫu |
Chi tiết |
|
5 |
TCVN 4833-2:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật |
Chi tiết |
|
6 |
TCVN 4835:2002 |
2002 |
Thịt và sản phẩm thịt. Đo độ pH. Phương pháp chuẩn |
Chi tiết |
|
7 |
TCVN 4836-89 |
25/12/1989 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định hàm lượng clorua |
Chi tiết |
|
8 |
TCVN 5110-90 |
24/12/1990 |
Chế biến gia cầm. Yêu cầu vệ sinh |
Chi tiết |
|
9 |
TCVN 5147-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penixilin |
Chi tiết |
|
10 |
TCVN 5148-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng streptomyxin |
Chi tiết |
|
11 |
TCVN 5149-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng aureomyxin |
Chi tiết |
|
12 |
TCVN 5150-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng thyroxin |
Chi tiết |
|
13 |
TCVN 5151-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng chì |
Chi tiết |
|
14 |
TCVN 5152-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân |
Chi tiết |
|
15 |
TCVN 5153-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella |
Chi tiết |
|
16 |
TCVN 5154-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Bacillus anthracis |
Chi tiết |
|
17 |
TCVN 5155-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli |
Chi tiết |
|
18 |
TCVN 5156-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện và đếm số staphylococus-aureus |
Chi tiết |
|
19 |
TCVN 5157-90 |
31/12/1990 |
Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện virut dịch tả lợn |
Chi tiết |
|
20 |
TCVN 5165-90 |
31/12/1990 |
Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí |
Chi tiết |
|
21 |
TCVN 5168-90 |
31/12/1990 |
Thịt tươi. Hướng dẫn chung về kỹ thuật chế biến và yêu cầu vệ sinh |
Chi tiết |
|
22 |
TCVN 5247-90 |
31/12/1990 |
Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat |
Chi tiết |
|
23 |
TCVN 5371-91 |
11/6/1991 |
Mỡ lợn rán |
Chi tiết |
|
24 |
TCVN 5450-91 |
17/7/1991 |
Đồ hộp thịt. Thịt trong nước xốt thịt. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi tiết |
|
25 |
TCVN 5667:1992 |
16/7/1992 |
Thịt và sản phẩm thịt. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí |
Chi tiết |
|
26 |
TCVN 6389:2003 |
2003 |
|