Notice - Notification of WTO Members: DEAS 1203: 2024, Fresh/frozen fish roe -— Specification, First Edition


WTO code G/SPS/N/BDI/112/Add.1 G/SPS/N/KEN/290/Add.1 G/SPS/N/RWA/105/Add.1 G/SPS/N/TZA/365/Add.1 G/SPS/N/UGA/339/Add.1
Date notice 20/08/2025
Notice type Regular
Title DEAS 1203: 2024, Fresh/frozen fish roe -— Specification, First Edition
Summary

Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania and Uganda would like to inform WTO Members that the Draft East African Standard DEAS 1203: 2024, Fresh/frozen fish roe -— Specification, First Edition, notified in G/SPS/N/BDI/112, G/SPS/N/KEN/290, G/SPS/N/RWA/105, G/SPS/N/TZA/365, G/SPS/N/UGA/339, was adopted by the East African Community Council of Ministers on 2nd July 2025 as EAS 1203: 2024, Fresh/frozen fish roe -— Specification, First Edition.

This addendum concerns: Notification of adoption, publication or entry into force of regulation

Product
Country Bu-run-đi

File attach:
NBDI112A1.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/BDI/30/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/RWA/23/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/KEN/186/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/TZA/224/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013
G/SPS/N/CAN/1633 - Thông báo của Ca-na-đa về việc sửa đổi danh sách phụ gia thực phẩm được phép sử dụng với các mục đích khác .
G/SPS/N/HND/24/Add.2 - Quy định về giám sát, chẩn đoán, phân tích rủi ro dịch hại và các biện pháp kiểm dịch thực vật
G/SPS/N/EU/917 - Sửa đổiQuy định (EU) 2016/2031 về việc xem xét cấp miễn trừ tạm thời đối với các lệnh cấm theo Điều 40(1) cũng như các yêu cầu được quy định tại Điều 41(1) của Quy định này.
G/SPS/N/USA/3473/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng

Contribute comments