|
G/SPS/N/JOR/45
|
Gioóc-đa-ni
|
06/26/2026 |
Gioóc-đa-ni dự thảo tiêu chuẩn về vệ sinh và an toàn thực phẩm - tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm - Phần 3: gia vị, đồ gia vị và sản phẩm từ gia vị. |
NJOR45.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/959
|
Liên minh châu Âu
|
06/26/2026 |
Liên minh châu Âu thông báo dự thảo Quy định sửa đổi các Phụ lục II, III và V của Quy định (EC) số 396/2005 về mức dư lượng tối đa đối với 08 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong hoặc trên một số sản phẩm. |
NEU959.pdf
|
|
G/SPS/N/NZL/792
|
Niu Di-lân
|
06/26/2026 |
Niu Di-lân dự thảo sửa đổi và bổ sung mức dư lượng tối đa đối với các hợp chất nông nghiệp. |
NNZL792.pdf
|
|
G/SPS/N/NZL/793
|
Niu Di-lân
|
06/26/2026 |
Niu Di-lân dự thảo Tiêu chuẩn sức khỏe nhập khẩu đối với vi sinh vật, sản phẩm sinh học có nguồn gốc từ động vật và dòng tế bào. |
NNZL793.pdf
|
|
G/SPS/N/NZL/794
|
Niu Di-lân
|
06/26/2026 |
Niu-di-lân dự thảo Tiêu chuẩn sức khỏe nhập khẩu đối với sản phẩm động vật cụ thể dùng cho người. |
NNZL794.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/637
|
Ô-xtrây-li-a
|
06/25/2026 |
Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi Phụ lục 20 của Bộ tiêu chuẩn thực phẩm Ô-xtrây-li-a và Niu Di-lân về mức dư lượng tối đa đối với hóa chất nông nghiệp và thuốc thú y trong thực phẩm. |
NAUS637.pdf
|
|
G/SPS/N/TPKM/652/Add.1
|
Đài Loan (Trung Quốc)
|
06/25/2026 |
Đài Loan (Trung Quốc) thông báo ban hành quy định về điều kiện sử dụng và yêu cầu ghi nhãn đối với hỗn hợp 2’-fucosyllactose/difucosyllactose được sản xuất bằng chủng Escherichia coli biến đổi gen K-12 DH1 MDO MAP1001d làm thành phần thực phẩm. |
NTPKM652A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2496
|
Bra-xin
|
06/23/2026 |
Bra-xin dự thảo quy định yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống cải dầu (Brassica napus) nhập khẩu. Quy định áp dụng đối với hạt giống thuộc Nhóm 4, được sản xuất tại bất kỳ nước/vùng lãnh thổ nào, ngoại trừ hạt giống cải dầu biến chủng oleifera (Brassica napus var. oleifera) có xuất xứ từ các nước thuộc Thị trường chung Nam Mỹ (Mercosur). |
NBRA2496.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2497
|
Bra-xin
|
06/23/2026 |
Bra-xin dự thảo quy định yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống cải mù tạt Ethiopia (Brassica carinata) nhập khẩu. Quy định áp dụng đối với hạt giống thuộc Nhóm 4, được sản xuất tại bất kỳ quốc gia/vùng lãnh thổ nào. |
NBRA2497.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3575
|
Hoa Kỳ
|
06/23/2026 |
Hoa Kỳ thông báo việc Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA) tiếp nhận hồ sơ kiến nghị về mức dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với hạt dẻ cười. |
NUSA3575.pdf
|
|
G/SPS/N/CAN/1642
|
Ca-na-đa
|
06/22/2026 |
Ca-na-đa dự thảo sửa đổi Bảng Tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm và Bảng Phương pháp tham chiếu vi sinh đối với thực phẩm, đồng thời công bố tài liệu hướng dẫn mới về tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm. |
NCAN1642.pdf
|
|
G/SPS/N/SLV/151
|
Ên Xan-va-đo
|
06/22/2026 |
Ên Xan-va-đo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật RTS 65.02.04:26 về yêu cầu về đăng ký, sản xuất, xử lý sau thu hoạch, kinh doanh và nhập khẩu hạt giống chứng nhận đối với bốn loại lương thực cơ bản gồm lúa, đậu, cao lương và ngô. |
NSLV151.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/958
|
Liên minh châu Âu
|
06/19/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) số 2019/2072 và Quy định (EU) số 2022/1941 liên quan đến các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập vào lãnh thổ Liên minh và lây lan trong nội khối của một số sinh vật gây hại kiểm dịch thực vật, gồm Resseliella citrifrugis, Chrysobothris femorata sensu lato, Chrysobothris mali và Citripestis sagittiferella; đồng thời sửa đổi nội dung liên quan đến Begomoviruses và chuẩn hóa tên khoa học của Dendroctonus micans (Kugelann). |
NEU958.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/23/Rev.1/Add.3
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
06/19/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo bổ sung yêu cầu về việc khai báo thông tin trên Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật tái xuất khẩu. |
NTUR23Rev.1A3.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/273
|
U-crai-na
|
06/19/2026 |
U-crai-na dự thảo sửa đổi quy định về việc tăng cường kiểm dịch thực vật đối với khoai tây tươi hoặc ướp lạnh nhập khẩu. |
NUKR273.pdf
|
|
G/SPS/N/UGA/490
|
Cộng hòa U-gan-đa
|
06/18/2026 |
U-gan-đa dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 2466:2026 đối với cascara. |
NUGA490.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/272
|
U-crai-na
|
06/18/2026 |
U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước, vận hành Sổ đăng ký nhà nước đối với phụ gia thức ăn chăn nuôi và bãi bỏ một số nghị quyết liên quan. |
NUKR272.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/129
|
Vương quốc Anh
|
06/17/2026 |
Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất mefentrifluconazole. |
NGBR129.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/130
|
Vương quốc Anh
|
06/17/2026 |
Vương quốc Anh ban hành Danh mục MRL đối với hoạt chất imazalil. |
NGBR130.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1365/Add.1
|
Nhật Bản
|
06/17/2026 |
Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Esprocarb trong thực phẩm. |
NJPN1365A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1366/Add.1
|
Nhật Bản
|
06/17/2026 |
Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Ethaboxam trong thực phẩm. |
NJPN1366A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1368/Corr.1/Add.1
|
Nhật Bản
|
06/17/2026 |
Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Mandipropamid trong thực phẩm. |
NJPN1368Corr.1A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1369/Add.1
|
Nhật Bản
|
06/17/2026 |
Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Picarbutrazox trong thực phẩm. |
NJPN1369A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1370/Add.1
|
Nhật Bản
|
06/17/2026 |
Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Polyoxorim-zinc trong thực phẩm. |
NJPN1370A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1372/Add.1
|
Nhật Bản
|
06/17/2026 |
Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Trifloxystrobin trong thực phẩm |
NJPN1372A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1394/Add.1
|
Nhật Bản
|
06/17/2026 |
Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành sửa đổi Quy định thi hành Luật Bảo vệ thực vật, các thông báo liên quan, quy định chi tiết và Danh mục sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch. |
NJPN1394A1.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/216/Add.6
|
Thái Lan
|
06/16/2026 |
Thái Lan ban hành quy định về hồ sơ chứng minh chất lượng và an toàn đối với nhân lạc nhập khẩu. |
NTHA216A6.pdf
|
|
G/SPS/N/COL/427
|
Cô-lôm-bi-a
|
06/15/2026 |
Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quyết về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, đăng ký, kinh doanh và sử dụng thuốc thú y có chứa các chất kháng vi sinh vật có tầm quan trọng đặc biệt trong thú y trên lãnh thổ Cô-lôm-bi-a. |
NCOL427.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3572
|
Hoa Kỳ
|
06/15/2026 |
Hoa Kỳ thông báo tiếp nhận và lấy ý kiến đối với một số kiến nghị về việc quy định mới hoặc sửa đổi mức dư lượng hóa chất thuốc bảo vệ thực vật trên nhiều mặt hàng nông sản, trong đó có một số mặt hàng liên quan đến thức ăn chăn nuôi. |
NUSA3572.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3573
|
Hoa Kỳ
|
06/15/2026 |
Hoa Kỳ thông báo tiếp nhận và lấy ý kiến đối với một số kiến nghị về việc quy định mới, sửa đổi hoặc miễn trừ yêu cầu áp dụng mức dư lượng hóa chất thuốc bảo vệ thực vật trên nhiều mặt hàng thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. |
NUSA3573.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3574
|
Hoa Kỳ
|
06/15/2026 |
Hoa Kỳ ban hành quy định cuối cùng về mức dư lượng đối với hoạt chất pydiflumetofen trên mặt hàng mía, thân cây mía (sugarcane, cane). |
NUSA3574.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2474/Add.1
|
Bra-xin
|
06/12/2026 |
Bra-xin ban hành Hướng dẫn quy phạm ANVISA số 449 về việc cập nhật 24 chuyên luận trong Danh mục chuyên luận hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm diệt sinh vật gây hại dùng trong vệ sinh và chất bảo quản gỗ. |
NBRA2474A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1413/Add.1
|
Nhật Bản
|
06/12/2026 |
Nhật Bản sửa đổi Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm gia súc, văn bản hướng dẫn thi hành Luật và Hướng dẫn cụ thể về phòng, chống bệnh Dịch tả lợn cổ điển (CSF). |
NJPN1413A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1415
|
Nhật Bản
|
06/12/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi Danh mục sinh vật sống bị quản lý theo Luật Sinh vật ngoại lai xâm hại. Biện pháp áp dụng đối với một số loài cá nước ngọt sống (thuộc mã HS 0106.90), bao gồm: toàn bộ các loài thuộc chi Lepomis; các sinh vật lai giữa các loài thuộc chi Lepomis; Maccullochella peelii; Macquaria ambigua; và toàn bộ các loài thuộc chi Coreoperca trừ C. kawamebari. |
NJPN1415.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/847
|
Hàn Quốc
|
06/12/2026 |
Hàn Quốc ban hành quy định sửa đổi biện pháp kiểm dịch thực vật đối với hạt giống để gieo trồng và phấn hoa dùng cho thụ phấn nhập khẩu không kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật. |
NKOR847.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/630/Add.2
|
Ô-xtrây-li-a
|
06/11/2026 |
Ô-xtrây-li-a thông báo cập nhật các mẫu chứng nhận vệ sinh và chứng nhận Halal của Chính phủ Ô-xtrây-li-a sử dụng cho xuất khẩu thịt và sản phẩm thịt dùng làm thực phẩm từ Ô-xtrây-li-a. |
NAUS630A2.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2495
|
Bra-xin
|
06/11/2026 |
Bra-xin dự thảo cập nhật yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với nhập khẩu hom giống/cành giâm và thiết lập yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với cây con nuôi cấy in vitro của hoa triệu chuông (Calibrachoa spp.) từ mọi nguồn gốc. |
NBRA2495.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/271
|
U-crai-na
|
06/11/2026 |
U-crai-na dự thảo nghị quyết phê duyệt các mẫu chứng từ sử dụng trong kiểm soát nhập khẩu đối với một số hàng hóa thuộc diện kiểm soát nhà nước. |
NUKR271.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/956
|
Liên minh châu Âu
|
06/10/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1150 ngày 28/5/2026, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 2015/264 về việc gia hạn cấp phép đối với neohesperidine dihydrochalcone làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho lợn con, lợn vỗ béo, bê, cừu, các loại cá có vây (dùng làm thực phẩm và làm cảnh) và chó. |
NEU956.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/957
|
Liên minh châu Âu
|
06/10/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1206 ngày 09/6/2026, sửa đổi Quy định (EU) 2019/1793 về việc tạm thời tăng cường kiểm soát chính thức và áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với một số hàng hóa nhập khẩu từ một số nước thứ ba. |
NEU957.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/846
|
Hàn Quốc
|
06/10/2026 |
Hàn Quốc sửa đổi quy định kiểm dịch đối với mật ong và phấn hoa dùng làm thức ăn cho ong, |
NKOR846.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/954
|
Liên minh châu Âu
|
06/09/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1148 ngày 28/5/2026, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 2015/1103 về việc gia hạn cấp phép đối với beta-carotene và một chế phẩm của beta-carotene làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU954.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/955
|
Liên minh châu Âu
|
06/09/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành quy định (EU) 2026/1151 gia hạn cấp phép sử dụng inositol làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho cá và giáp xác, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) số 1249/2014. |
NEU955.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2475/Add.1
|
Bra-xin
|
06/09/2026 |
Bra-xin ban hành văn bản hướng dẫn quy phạm số 446 ngày 28/5/2026 (dự thảo đã thông báo trước đó tại G/SPS/N/BRA/2475). |
NBRA2475A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2470/Add.1
|
Bra-xin
|
06/09/2026 |
Bra-xin ban hành văn bản hướng dẫn quy phạm số 447 ngày 28/5/2026. |
NBRA2470A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/952
|
Liên minh châu Âu
|
06/09/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1146 ngày 28/5/2026, đồng thời sửa đổi Quy định (EU) số 1065/2012 và bãi bỏ Quy định (EU) số 1113/2013 về việc gia hạn cấp phép các chế phẩm của Lactiplantibacillus plantarum (bao gồm các chủng DSM 18112, DSM 18113, DSM 18114, ATCC 55943, ATCC 55944) và Lentilactobacillus buchneri (bao gồm các chủng ATCC PTA-2494, ATCC PTA-6138) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU952.pdf
|
|
G/SPS/N/ISR/12/Rev.1
|
I-xra-en
|
06/08/2026 |
I-xra-en thông báo việc áp dụng sửa đổi lần 2 Quy định Bảo vệ Sức khỏe Cộng đồng (Thực phẩm) đối với mức dư lượng tối đa (MRLs) của thuốc bảo vệ thực vật. |
ISR12Rev.1.pdf
|
|
G/SPS/N/ISR/13
|
I-xra-en
|
06/08/2026 |
I-xra-en thông báo dự kiến áp dụng việc cập nhật thông số kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm chiết xuất Quillaia (E 999). |
NISR13.pdf
|
|
G/SPS/N/ISR/14
|
I-xra-en
|
06/08/2026 |
I-xra-en thông báo áp dụng việc sửa đổi lần 2 về phụ gia thực phẩm. |
NISR14.pdf
|
|
G/SPS/N/CHL/887
|
Chi-lê
|
06/08/2026 |
Chi-lê thông báo dự thảo quy định về nhập khẩu mẫu sản phẩm có nguồn gốc động vật hoặc sản phẩm dùng cho động vật, không phục vụ mục đích thương mại. |
NCHL887.pdf
|