WTO code Country Date notice Title File attach
G/SPS/N/NPL/52 Nê-pan 05/06/2026 Nê-pan dự thảo Tiêu chuẩn đối với thức ăn cho cá. NNPL52.pdf

G/SPS/N/IDN/157/Corr.1 In-đô-nê-xi-a 05/06/2026 In-đô-nê-xi-a thông báo bãi bỏ Quyết định số 13 năm 2025 về thủ tục đăng ký doanh nghiệp nước ngoài xuất khẩu cá và sản phẩm thủy sản vào In-đô-nê-xi-a. NIDN157Corr.1.pdf

G/SPS/N/CHL/860/Add.1 Chi-lê 05/05/2026 Chi-lê ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo quy định yêu cầu vệ sinh thú y đối với nhập khẩu tinh bò đông lạnh vào nước này và bãi bỏ Nghị quyết số 5618/2013. NCHL860A1.pdf

G/SPS/N/COL/422 Cô-lôm-bi-a 05/05/2026 Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quyết về triển khai và áp dụng Quyết định Andean số 960 năm 2025 và sổ tay kỹ thuật kèm theo. NCOL422.pdf

G/SPS/N/FRA/21/Add.1 Pháp 05/05/2026 Pháp ban hành thông báo bổ sung về việc gia hạn biện pháp khẩn cấp đình chỉ nhập khẩu, lưu thông và đưa ra thị trường miễn phí hoặc có thu phí đối với thực phẩm bổ sung có chứa thành phần từ cây Garcinia cambogia Desr. NFRA21A1.pdf

G/SPS/N/JPN/1408 Nhật Bản 05/05/2026 Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với chlorpyrifos trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. NJPN1408.pdf

G/SPS/N/JPN/1409 Nhật Bản 05/05/2026 Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với propamocarb trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. NJPN1409.pdf

G/SPS/N/JPN/1410 Nhật Bản 05/05/2026 Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với quinoclamine trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. NJPN1410.pdf

G/SPS/N/JPN/1411 Nhật Bản 05/05/2026 Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với spirodiclofen trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. NJPN1411.pdf

G/SPS/N/JPN/1412 Nhật Bản 05/05/2026 Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với spiropidion trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. NJPN1412.pdf

G/SPS/N/NZL/790/Add.1 Niu Di-lân 05/05/2026 Niu Di-lân thông báo ban hành quy định về yêu cầu đối với nhà nhập khẩu thực phẩm đã đăng ký và thực phẩm nhập khẩu lưu thông thương mại năm 2026, thay thế quy định năm 2024. NNZL790A1.pdf

G/SPS/N/UKR/223/Rev.1 U-crai-na 05/04/2026 U-crai-na dự thảo quy định các yêu cầu đảm bảo phúc lợi động vật trong quá trình vận chuyển và các hoạt động liên quan. NUKR223Rev.1.pdf

G/SPS/N/UKR/246/Rev.2/Add.1 U-crai-na 05/04/2026 U-crai-na ban hành Lệnh số 203 ngày 19/02/2026 sửa đổi yêu cầu vệ sinh đối với thực phẩm bổ sung và quy định về bổ sung vitamin, khoáng chất và một số chất khác vào thực phẩm. NUKR246Rev.2A1.pdf

G/SPS/N/IND/350 Ấn Độ 05/04/2026 Ấn Độ dự thảo sửa đổi Lệnh kiểm dịch thực vật đối với thực vật nhập khẩu năm 2003. NIND350.pdf

G/SPS/N/TUR/160 Thổ Nhĩ Kỳ 05/01/2026 Thổ Nhĩ Kỳ thông báo việc ban hành yêu cầu nhập khẩu đối với một số sản phẩm thực vật. NTUR160.pdf

G/SPS/N/BRA/2488 Bra-xin 05/01/2026 Bra-xin dự thảo quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống thầu dầu nhập khẩu. NBRA2488.pdf

G/SPS/N/EU/943 Liên minh châu Âu 05/01/2026 Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi các Phụ lục II, III và V của Quy định số 396/2005 về việc thay đổi các mức dư lượng tối đa đối với carbofuran, imazalil, mandipropamid, propaquizafop, quizalofop-P-ethyl và quizalofop-P-tefuryl trong hoặc trên một số sản phẩm. NEU943.pdf

G/SPS/N/CHL/854/Add.1 Chi-lê 04/30/2026 Chi-lê ban hành Nghị quyết số 3.343/2026 về yêu cầu vệ sinh dịch tễ đối với việc nhập khẩu chó, mèo và chồn sương. NCHL854A1.pdf

G/SPS/N/THA/223/Rev.1 Thái Lan 04/30/2026 Thái Lan dự thảo Tiêu chuẩn nông nghiệp về Quy phạm thực hành xông hơi lưu huỳnh điôxít (SO₂) đối với trái cây tươi. NTHA223Rev.1.pdf

G/SPS/N/THA/241/Rev.1 Thái Lan 04/30/2026 Thái Lan dự thảo Tiêu chuẩn nông nghiệp “Thực hành sản xuất tốt (GMP) đối với sầu riêng đông lạnh”. NTHA241Rev.1.pdf

G/SPS/N/EGY/183 Ai Cập 04/29/2026 Ai Cập dự thảo tiêu chuẩn đối với hỗn hợp sữa đặc có đường tách béo và chất béo thực vật. NEGY183.pdf

G/SPS/N/CAN/1631/Add.1 Ca-na-đa 04/29/2026 Ca-na-đa thông báo thông qua mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất 1-methylcyclopropene. NCAN1631A1.pdf

G/SPS/N/COL/421 Cô-lôm-bi-a 04/29/2026 Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quyết quy định việc áp dụng Thực hành tốt sản xuất (BPM/GMP) và Thực hành tốt bảo quản (BPA/GSP) đối với các cơ sở sản xuất, gia công theo hợp đồng, bán thành phẩm và cơ sở bảo quản sản phẩm thú y. NCOL421.pdf

G/SPS/N/EGY/181 Ai Cập 04/29/2026 Ai Cập dự thảo Tiêu chuẩn ES 1185-3 (Kem và sản phẩm nước đá - Phần 3: Kem sữa có chất béo thực vật). NEGY181.pdf

G/SPS/N/EGY/182 Ai Cập 04/29/2026 Ai Cập dự thảo về hỗn hợp sữa tách béo (sữa gầy) cô đặc và chất béo thực vật. NEGY182.pdf

G/SPS/N/KOR/212/Add.24 Hàn Quốc 04/29/2026 Hàn Quốc sửa đổi Danh mục sinh vật gây hại kiểm dịch. NKOR212A24.pdf

G/SPS/N/EU/713/Add.1 Liên minh châu Âu 04/28/2026 Liên minh châu Âu thông báo thu hồi dự thảo quy định về mức dư lượng tối đa đối với hoạt chất cyproconazole và spirodiclofen. NEU713A1.pdf

G/SPS/N/EU/762/Add.1 Liên minh châu Âu 04/28/2026 Liên minh châu Âu thông báo thu hồi dự thảo quy định về mức dư lượng tối đa đối với hoạt chất isopyrazam. NEU762A1.pdf

G/SPS/N/EU/788/Add.1 Liên minh châu Âu 04/28/2026 Liên minh châu Âu thông báo thu hồi dự thảo quy định về mức dư lượng tối đa đối với hoạt chất dithiocarbamates. NEU788A1.pdf

G/SPS/N/JPN/1406 Nhật Bản 04/28/2026 Nhật Bản dự thảo sửa đổi Thông tư thi hành Luật Kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật trong nước. NJPN1406.pdf

G/SPS/N/JPN/1407 Nhật Bản 04/28/2026 Nhật Bản dự thảo sửa đổi Thông tư thi hành Luật Kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật trong nước. NJPN1407.pdf

G/SPS/N/IND/337/Add.2 Ấn Độ 04/28/2026 Ấn Độ ban hành mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với thịt cừu và sản phẩm từ thịt cừu nhập khẩu NIND337A2.pdf

G/SPS/N/GBR/128 Vương quốc Anh 04/28/2026 Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất cyantraniliprole. NGBR128.pdf

G/SPS/N/TZA/182/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 04/28/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 3731:2025 đối với bia pha hương liệu. NTZA182A1.pdf

G/SPS/N/TZA/223/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 04/28/2026 Cộng hòa Thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 3814:2025 đối với mực nang và mực ống đông lạnh. NTZA223A1.pdf

G/SPS/N/TZA/235/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 04/28/2026 Cộng hòa Thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 2771:2025 đối với manda (Vỏ bột bánh). NTZA235A1.pdf

G/SPS/N/TZA/236/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 04/28/2026 Cộng hòa Thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 3805:2025 đối với chevdo (cheuro - sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc/đậu). NTZA236A1.pdf

G/SPS/N/TZA/270/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 04/28/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 3916:2025 đối với sản phẩm bánh bán thành phẩm. NTZA270A1.pdf

G/SPS/N/BRA/2461/Add.1 Bra-xin 04/27/2026 Bra-xin ban hành Hướng dẫn số 437 ngày 08/4/2026 sửa đổi Danh mục hoạt chất sử dụng cho thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm vệ sinh gia dụng và chất bảo quản gỗ. NBRA2461A1.pdf

G/SPS/N/EU/696/Add.1 Liên minh châu Âu 04/27/2026 Liên minh châu Âu thông báo thu hồi dự thảo quy định về mức dư lượng tối đa đối với hoạt chất benomyl, carbendazim và thiophanate‐methyl. NEU696A1.pdf

G/SPS/N/EU/942 Liên minh châu Âu 04/27/2026 Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 liên quan đến danh sách các nước thứ ba hoặc vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu các lô hàng một số động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật dùng cho tiêu dùng của con người vào Liên minh châu Âu, phù hợp với Quy định (EU) 2017/625. NEU942.pdf

G/SPS/N/EU/941 Liên minh châu Âu 04/23/2026 Liên minh châu Âu dự thảo Quy định về việc cấp phép và điều chỉnh danh mục phụ gia thức ăn chăn nuôi đối với các chế phẩm từ hoa oải hương. NEU941.pdf

G/SPS/N/USA/3570 Hoa Kỳ 04/23/2026 Hoa Kỳ ban hành quy định về việc điều chỉnh mức dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo Đạo luật Liên bang về thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm (FFDCA). NUSA3570.pdf

G/SPS/N/CHN/1359 Trung Quốc 04/23/2026 Trung Quốc ban hành Danh mục các loài ngoại lai trọng điểm thuộc diện kiểm soát tại cửa khẩu. NCHN1359.pdf

G/SPS/N/IND/333/Add.2 Ấn Độ 04/22/2026 Ấn Độ sửa đổi và ban hành Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu huyết thanh bò. NIND333A2.pdf

G/SPS/N/TPKM/656/Add.1 Đài Loan (Trung Quốc) 04/21/2026 Đài Loan (Trung Quốc) sửa đổi Quy định về giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. NTPKM656A1.pdf

G/SPS/N/KOR/845 Hàn Quốc 04/21/2026 Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định thi hành Luật Đặc biệt về Kiểm soát An toàn Thực phẩm Nhập khẩu. NKOR845.pdf

G/SPS/N/JPN/1405 Nhật Bản 04/21/2026 Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi. NJPN1405.pdf

G/SPS/N/USA/3569 Hoa Kỳ 04/21/2026 Hoa Kỳ ban hành quy định đối với mức dư lượng tối đa của thuốc trừ sâu Methoxyfenozide. NUSA3569.pdf

G/SPS/N/GBR/127 Vương quốc Anh 04/21/2026 Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới cho hoạt chất prosulfocarb. NGBR127.pdf

Page 1 of 188 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 30 60 90 130 160 > >>