WTO code Country Date notice Title File attach
G/SPS/N/CHE/85/Add.1/Corr.1 Thụy Sĩ 09/09/2026 Thụy Sĩ thông báo đính chính đối với quy định về phụ gia thực phẩm. NCHE85A1C1.pdf

G/SPS/N/UKR/276 U-crai-na 09/09/2026 U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm thay thế toàn bộ khẩu phần ăn để kiểm soát cân nặng. NUKR276.pdf

G/SPS/N/UKR/270/Rev.1 U-crai-na 09/09/2026 U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt. NUKR270R1.pdf

G/SPS/N/CHN/1388 Trung Quốc 09/08/2026 Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia mới về việc quy định mức giới hạn tối đa dư lượng đối với 142 loại thuốc thú y có trong thực phẩm có nguồn gốc từ động vật. NCHN1388.pdf

G/SPS/N/UGA/416/Rev.1 Cộng hòa U-gan-đa 09/08/2026 Uganda dự thảo tiêu chuẩn DUS 2245: 2026 về các yêu cầu an toàn thực phẩm năm 2026. NUGA416R1.pdf

G/SPS/N/UKR/275 U-crai-na 09/08/2026 U-crai-na dự thảo sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện tăng cường kiểm soát khi nhập khẩu. NUKR275.pdf

G/SPS/N/ARE/323, G/SPS/N/BHR/275,G/SPS/N/KWT/205, G/SPS/N/OMN/171, G/SPS/N/QAT/174, G/SPS/N/SAU/623, G/SPS/N/YEM/115 Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất 09/08/2026 Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến các loại vi khuẩn, nấm men, hoặc nấm mốc được cấp phép sử dụng như probiotics trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. NARE323.pdf

G/SPS/N/CHL/776/Rev.1/Add.2 Chi-lê 09/04/2026 Chi-lê dự thảo sửa đổi Nghị quyết số 6.942/2024 về việc cập nhật các yêu cầu vệ sinh đối với việc nhập khẩu nội tạng, phụ phẩm và sản phẩm phụ của gia súc, cừu, dê, lợn, gia cầm và ngựa. NCHL776R1A2.pdf

G/SPS/N/EU/965 Liên minh châu Âu 09/04/2026 Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi quy định vệ sinh về điều kiện bảo quản thịt tươi của động vật móng guốc chăn nuôi trước khi cấp đông. NEU965.pdf

G/SPS/N/HKG/51 Hồng Kông (Trung Quốc) 09/04/2026 Hồng Kông (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về chất tạo ngọt trong thực phẩm. NHKG51.pdf

G/SPS/N/IND/358 Ấn Độ 09/04/2026 Ấn Độ dự thảo Quy định sửa đổi về an toàn thực phẩm và chế độ ăn cân bằng cho trẻ em trong trường học năm 2026. NIND358.pdf

G/SPS/N/EU/933/Add.1 Liên minh châu Âu 09/03/2026 Liên minh châu Âu ban hành Quy định sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với tổng hàm lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thực phẩm dành cho trẻ em NEU933A1.pdf

G/SPS/N/GEO/36 Gru-di-a 09/03/2026 Gru-di-a ban hành Quy định sửa đổi về danh sách các quốc gia/cơ sở được cấp phép nhập khẩu các sản phẩm thuộc diện kiểm soát thú y. NGEO36.pdf

G/SPS/N/SAU/620 Ả-rập Xê-út 09/03/2026 Ả-rập Xê-út dự thảo quy định về các yêu cầu đăng ký thuốc diệt dịch hại phục vụ sức khỏe cộng đồng loại thông thường và loại rủi ro thấp NSAU620.pdf

G/SPS/N/CAN/1647 Ca-na-đa 09/02/2026 Ca-na-đa dự thảo quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với Cyprodinil trên một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080). NCAN1647.pdf

G/SPS/N/CAN/1648 Ca-na-đa 09/02/2026 Ca-na-đa dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Fludioxonil trong một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080). NCAN1648.pdf

G/SPS/N/JPN/1414/Add.1 Nhật Bản 09/01/2026 Nhật Bản ban hành sửa đổi Tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và các sản phẩm liên quan theo Luật Vệ sinh thực phẩm. NJPN1414A1.pdf

G/SPS/N/KEN/352/Add.1 Cộng hòa Kê-ni-a 09/01/2026 Cộng hòa Kê-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn KS 1564:2026 về xử lý, chế biến, bảo quản và phân phối động vật thân mềm có vỏ. NKEN352A1.pdf

G/SPS/N/KEN/365/Add.1 Cộng hòa Kê-ni-a 09/01/2026 Cộng hòa Kê-ni-a thông báo việc thông qua Tiêu chuẩn KS 2744:2026 về quy định kỹ thuật đối với chè orthodox. NKEN365A1.pdf

G/SPS/N/PRY/38 Cộng hòa Pa-ra-goay 09/01/2026 Cộng hòa Pa-ra-goay dự thảo quy định về việc áp dụng giấy chứng nhận sản phẩm đã qua chế biến (Certificado de Producto Procesado - CPP) dạng kỹ thuật số đối với sản phẩm thực vật. NPRY38.pdf

G/SPS/N/TPKM/659 Đài Loan (Trung Quốc) 09/01/2026 Đài Loan (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về yêu cầu kiểm dịch đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu. NTPKM659.pdf

G/SPS/N/ARE/178/Add.2, G/SPS/N/BHR/201/Add.2, G/SPS/N/KWT/52/Add.2, G/SPS/N/OMN/98/Add.2, G/SPS/N/QAT/102/Add.2, G/SPS/N/SAU/399/Add.2, G/SPS/N/YEM/43/Add.2 Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất 08/31/2026 Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất thông báo gia hạn thời hạn góp ý đối với dự thảo Quy chuẩn Kỹ thuật về mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm. NARE178A2.pdf

G/SPS/N/ARM/66 Ác-mê-ni-a 08/31/2026 Ác-mê-ni-a dự thảo sửa đổi các yêu cầu thú y chung và mẫu giấy chứng nhận thú y thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm dịch động vật NARM66.pdf

G/SPS/N/CHL/860/Add.2 Chi-lê 08/31/2026 Chi-lê dự thảo quy định yêu cầu vệ sinh đối với việc nhập khẩu tinh dịch bò đông lạnh và bãi bỏ Quyết định số 5.618 năm 2013 NCHL860A2.pdf

G/SPS/N/USA/3596 Hoa Kỳ 08/31/2026 Hoa Kỳ thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị quy định hoặc sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với nhiều loại hàng hóa NUSA3596.pdf

G/SPS/N/JPN/1428 Nhật Bản 08/28/2026 Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Tolfenpyrad trong một số loại thực phẩm. NJPN1428.pdf

G/SPS/N/JPN/1430 Nhật Bản 08/28/2026 Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Chlorothalonil trong một số loại thực phẩm. NJPN1430.pdf

G/SPS/N/JPN/1431 Nhật Bản 08/28/2026 Nhật Bản dự thảo sửa đổi giới mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Boscalid trong một số loại thực phẩm. NJPN1431.pdf

G/SPS/N/USA/3592 Hoa Kỳ 08/27/2026 Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm mở rộng phạm vi sử dụng và điều chỉnh giảm giới hạn hàm lượng asen đối với màu xanh gardenia (genipin blue). NUSA3592.pdf

G/SPS/N/USA/3593 Hoa Kỳ 08/27/2026 Hoa Kỳ ban hành quy định cuối cùng về việc sử dụng chất bổ sung chromium DL-methionine chelate làm nguồn dinh dưỡng bổ sung chromium trong thức ăn cho gia súc. NUSA3593.pdf

G/SPS/N/USA/3594 Hoa Kỳ 08/27/2026 Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm cho phép sử dụng acetone làm dung môi trong quá trình sản xuất dầu cà rốt. NUSA3594.pdf

G/SPS/N/USA/3595 Hoa Kỳ 08/27/2026 Hoa Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về phụ gia màu nhằm cho phép sử dụng chiết xuất cây rum (safflower - Carthamus tinctorius L.) làm chất tạo màu. NUSA3595.pdf

G/SPS/N/USA/3591 Hoa Kỳ 08/26/2026 Hoa Kỳ ban hành quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất carboxin trên một số nhóm cây trồng họ đậu. NUSA3591.pdf

G/SPS/N/CAN/1646 Ca-na-đa 08/26/2026 Ca-na-đa thông báo dự thảo quy định mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật epyrifenacil trong hoặc trên một số loại hàng hóa. NCAN1646.pdf

G/SPS/N/CHL/896 Chi-lê 08/25/2026 Chi-lê dự thảo Nghị quyết về việc cập nhật các điều kiện vệ sinh thú y đối với gia cầm một ngày tuổi và trứng ấp gia cầm nhập khẩu, đồng thời bãi bỏ Nghị quyết số 839 năm 2007 cùng các văn bản sửa đổi, bổ sung. NCHL896.pdf

G/SPS/N/USA/3589 Hoa Kỳ 08/25/2026 Hoa Kỳ thông báo Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) tiếp nhận đơn kiến nghị về sửa đổi quy định đối với giới hạn tối đa dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong hoặc trên các loại thực phẩm và nông sản khác nhau. NUSA3589.pdf

G/SPS/N/USA/3590 Hoa Kỳ 08/25/2026 Hoa Kỳ ban hành quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất cypermethrin trên hạt ca cao khô. NUSA3590.pdf

G/SPS/N/COL/430/Add.1 Cô-lôm-bi-a 08/21/2026 Cô-lôm-bi-a thông báo về việc rút lại dự thảo Quy định về đăng ký và kiểm soát các nhà sản xuất hoặc chế biến, nhà sản xuất hoặc chế biến theo hợp đồng, nhà bán thành phẩm, nhà nhập khẩu và/hoặc đơn vị lưu trữ các sản phẩm mỹ phẩm, dược liệu, vi lượng đồng căn và/hoặc nguyên liệu thô dùng trong thú y. NCOL430A1.pdf

G/SPS/N/DOM/75 Cộng hòa Đô-mi-ni-ca 08/21/2026 Cộng hòa Đô-mi-ni-ca dự thảo Quy chuẩn Vệ sinh thực phẩm và đồ uống. NDOM75.pdf

G/SPS/N/TZA/360/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 08/21/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 711:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với kombucha. NTZA360A1.pdf

G/SPS/N/TZA/389/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 08/21/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 754:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với kim chi. NTZA389A1.pdf

G/SPS/N/TZA/390/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 08/21/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 755:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với dưa cải muối Sauerkraut. NTZA390A1.pdf

G/SPS/N/TZA/392/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 08/21/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 781:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với đồ uống bổ dưỡng gừng và nghệ. NTZA392A1.pdf

G/SPS/N/TZA/476/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 08/21/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 816:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với gia vị Biriani masala. NTZA476A1.pdf

G/SPS/N/TZA/477/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 08/21/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 815:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với gia vị Tandoori masala. NTZA477A1.pdf

G/SPS/N/TZA/478/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 08/21/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 817:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với hoa hồi. NTZA478A1.pdf

G/SPS/N/TZA/479/Add.1 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a 08/21/2026 Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn Quốc gia ZNS 818:2025 quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cỏ cà ri. NTZA479A1.pdf

G/SPS/N/KEN/381 Cộng hòa Kê-ni-a 08/19/2026 Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo ban hành Tiêu chuẩn DKS 3057:2026 đối với đồ uống từ ngũ cốc/cháo ngũ cốc. NKEN381.pdf

G/SPS/N/MYS/26/Rev.2/Add.1 Ma-lai-xi-a 08/19/2026 Ma-lai-xi-a ban hành bản cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển và động vật giáp xác cảnh (sửa đổi Thông báo số G/SPS/N/MYS/26). NMYS26Rev.2A1.pdf

G/SPS/N/CAN/1599/Add.1 Ca-na-đa 08/18/2026 Ca-na-đa ban hành bản sửa đổi Danh sách các Thành phần bổ sung được phép áp dụng mức giới hạn 30% nước ép trong một số loại đồ uống có chứa caffeine. NCAN1599A1.pdf

Page 1 of 195 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 30 70 100 130 160 > >>