|
G/SPS/N/BRA/2492
|
Bra-xin
|
05/19/2026 |
Bra-xin thông báo Sắc lệnh SDA/MAPA số 1.617 ngày 24/4/2026 về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trên toàn lãnh thổ các phụ gia tăng cường hiệu suất có chứa chất kháng khuẩn được phân loại là quan trọng trong y học hoặc thú y. |
NBRA2492.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1367/Corr.1
|
Trung Quốc
|
05/19/2026 |
Trung Quốc thông báo đính chính dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin (được thông báo tại mã G/SPS/N/CHN/1367). |
NCHN1367Corr.1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1405/Add.1
|
Nhật Bản
|
05/19/2026 |
Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi. |
NJPN1405A1.pdf
|
|
G/SPS/N/PHL/544
|
Cộng hòa Phi-líp-pin
|
05/18/2026 |
Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 14 năm 2026 quy định về nhập khẩu muối. |
NPHL544.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/352
|
Ấn Độ
|
05/18/2026 |
Ấn Độ dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu động vật họ ngựa, bao gồm lừa hoang, ngựa vằn; và các loài động vật móng guốc ngón lẻ không thuộc họ ngựa, bao gồm heo vòi, tê giác và các loài khác. |
NIND352.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/353
|
Ấn Độ
|
05/18/2026 |
Ấn Độ thông báo dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu tinh dịch động vật họ ngựa. |
NIND353.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/23 /Rev.1/Add.2
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
05/18/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo sửa đổi và cập nhật Quy định Kiểm dịch Thực vật |
NTUR23Rev.1A2.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/94/Add.2
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
05/18/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo việc công bố văn bản sửa đổi quy định về rượu vang có hương liệu, đồ uống trên nền rượu vang có hương liệu và cocktail từ sản phẩm rượu vang có hương liệu thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ. |
NTUR94A2.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/266
|
U-crai-na
|
05/18/2026 |
U-crai-na dự thảo quy định về các tiêu chí phân loại nước uống là nước khoáng thiên nhiên |
NUKR266.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/267
|
U-crai-na
|
05/18/2026 |
U-crai-na dự thảo Nghị quyết về phê duyệt quy trình đăng ký nhà nước đối với các đối tượng của biện pháp vệ sinh và quy định yêu cầu về hình thức và nội dung hồ sơ, tài liệu phục vụ đăng ký. |
NUKR267.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/945
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1012 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-cysteine, L-cysteine hydrochloride monohydrate và L-cysteine hydrochloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU945.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/946
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu thông báo Quy định (EU) số 2026/1014 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-tryptophan được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024517 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU946.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/947
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1018 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm gồm Saccharomyces cerevisiae NBRC 0203 và Lacticaseibacillus rhamnosus NBRC 3425 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU947.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/948
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1037 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm Enterococcus lactis NCIMB 10415 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU948.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/949
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1017 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-threonine được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024477 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU949.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2471/Add.1
|
Bra-xin
|
05/18/2026 |
Bra-xin thông báo việc ban hành Thông tư số 443 ngày 08/5/2026 về việc bổ sung hoạt chất I35 – Methyl Icafoline vào Danh mục chuyên khảo các hoạt chất dùng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa diệt khuẩn/diệt côn trùng gia dụng và chất bảo quản gỗ. |
NBRA2471A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2491
|
Bra-xin
|
05/18/2026 |
Bra-xin thông báo dự thảo quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống thu hải đường (Begonia spp.), từ mọi nguồn gốc. |
NBRA2491.pdf
|
|
G/SPS/N/CAN/1585/Add.1
|
Ca-na-đa
|
05/18/2026 |
Ca-na-đa thông báo ban hành quy định mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật lambda-cyhalothrin. |
NCAN1585A1.pdf
|
|
G/SPS/N/CHL/836/Add.1
|
Chi-lê
|
05/18/2026 |
Chi-lê thông báo ban hành Nghị quyết số 3590 năm 2026 về quy định các tiêu chí chấp nhận Giấy chứng nhận thú y quốc tế đối với việc đưa vào hoặc nhập khẩu động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật. |
NCHL836A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2490
|
Bra-xin
|
05/13/2026 |
Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.600 ngày 13/4/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu và sử dụng các loại kháng sinh (dành riêng cho người theo phân loại của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)) đối với các loài động vật dùng làm thực phẩm cho con người. |
NBRA2490.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/944
|
Liên minh châu Âu
|
05/13/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/892 ngày 23/4/2026 sửa đổi Quy định (EU) số 37/2010 về mức dư lượng tối đa (MRL) áp dụng đối với hoạt chất lidocaine trong thực phẩm có nguồn gốc động vật. |
NEU944.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1086/Add.1
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc thông báo sửa đổi nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường. |
NCHN1086A1.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1364
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người béo phì và người phẫu thuật giảm cân |
NCHN1364.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1365
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người mắc chứng suy giảm cơ (sarcopenia). |
NCHN1365.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1366
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Paprika Orange (thay thế Tiêu chuẩn GB 1886.105-2016). |
NCHN1366.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1367
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin. |
NCHN1367.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1368
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Vitamin B2 - Riboflavin (thay thế Tiêu chuẩn GB14752-2010). |
NCHN1368.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1369
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Gellan gum (thay thế Tiêu chuẩn GB25535-2010). |
NCHN1369.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1370
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Nickel (thay thế Tiêu chuẩn GB31632-2014). |
NCHN1370.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1371
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với tiêu chuẩn sử dụng phụ gia thực phẩm GB2760-2024. |
NCHN1371.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1372
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với hương liệu thực phẩm GB30616-2020. |
NCHN1372.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1375
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tryptophan. |
NCHN1375.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1376
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Magnesium L-Aspartate. |
NCHN1376.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1377
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm pyridoxal 5'-phosphate. |
NCHN1377.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1378
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tyrosine. |
NCHN1378.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1379
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Lysine. |
NCHN1379.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1380
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Zinc Oxide (thay thế tiêu chuẩn GB1903.4-2015). |
NCHN1380.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1381
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm carbonyl iron (thay thế Tiêu chuẩn GB29212-2012). |
NCHN1381.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1382
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm inositol (cyclohexanol) (thay thế GB1903.42-2020) |
NCHN1382.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1383
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010). |
NCHN1383.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1384
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia GB29943-2013 về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm retinyl palmitate (vitamin A palmitate). |
NCHN1384.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1294/Add.1
|
Nhật Bản
|
05/11/2026 |
Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1294 ngày 10/9/2024). |
NJPN1294A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1319/Add.1
|
Nhật Bản
|
05/11/2026 |
Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1319 ngày 14/01/2025). |
NJPN1319A1.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1360
|
Trung Quốc
|
05/11/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 13432-2013 về ghi nhãn đối với thực phẩm đóng gói sẵn dành cho chế độ ăn đặc biệt. |
NCHN1360.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1361
|
Trung Quốc
|
05/11/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19645-2010 đối với sữa thanh trùng. |
NCHN1361.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1362
|
Trung Quốc
|
05/11/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 25190-2010 đối với sữa tiệt trùng. |
NCHN1362.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1363
|
Trung Quốc
|
05/11/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19300-2014 đối với thực phẩm từ hạt và quả hạch. |
NCHN1363.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/254/Add.2
|
U-crai-na
|
05/08/2026 |
U-crai-na ban hành Lệnh 219 phê duyệt quy trình, phương pháp đánh giá ảnh hưởng của vitamin, khoáng chất và các chất khác đối với sức khỏe con người, đồng thời quy định mức tối đa cho phép của các chất này trong thực phẩm bổ sung. |
NUKR254A2.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1413
|
Nhật Bản
|
05/07/2026 |
Nhật Bản thông báo dự kiến sửa đổi Luật kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật nuôi, Thông tư hướng dẫn thi hành luật này và Hướng dẫn cụ thể về phòng, chống bệnh Dịch tả lợn cổ điển (CSF). |
NJPN1413.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476
|
Các quốc gia Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/07/2026 |
Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất). |
NBDI155.pdf
|