|
G/SPS/N/EU/713/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
04/28/2026 |
Liên minh châu Âu thông báo thu hồi dự thảo quy định về mức dư lượng tối đa đối với hoạt chất cyproconazole và spirodiclofen. |
NEU713A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/762/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
04/28/2026 |
Liên minh châu Âu thông báo thu hồi dự thảo quy định về mức dư lượng tối đa đối với hoạt chất isopyrazam. |
NEU762A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/788/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
04/28/2026 |
Liên minh châu Âu thông báo thu hồi dự thảo quy định về mức dư lượng tối đa đối với hoạt chất dithiocarbamates. |
NEU788A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1406
|
Nhật Bản
|
04/28/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi Thông tư thi hành Luật Kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật trong nước. |
NJPN1406.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1407
|
Nhật Bản
|
04/28/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi Thông tư thi hành Luật Kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật trong nước. |
NJPN1407.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/337/Add.2
|
Ấn Độ
|
04/28/2026 |
Ấn Độ ban hành mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với thịt cừu và sản phẩm từ thịt cừu nhập khẩu |
NIND337A2.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/128
|
Vương quốc Anh
|
04/28/2026 |
Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới đối với hoạt chất cyantraniliprole. |
NGBR128.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/182/Add.1
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
04/28/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 3731:2025 đối với bia pha hương liệu. |
NTZA182A1.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/223/Add.1
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
04/28/2026 |
Cộng hòa Thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 3814:2025 đối với mực nang và mực ống đông lạnh. |
NTZA223A1.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/235/Add.1
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
04/28/2026 |
Cộng hòa Thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 2771:2025 đối với manda (Vỏ bột bánh). |
NTZA235A1.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/236/Add.1
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
04/28/2026 |
Cộng hòa Thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 3805:2025 đối với chevdo (cheuro - sản phẩm thực phẩm chế biến từ ngũ cốc/đậu). |
NTZA236A1.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/270/Add.1
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
04/28/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo ban hành Tiêu chuẩn quốc gia TZS 3916:2025 đối với sản phẩm bánh bán thành phẩm. |
NTZA270A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2461/Add.1
|
Bra-xin
|
04/27/2026 |
Bra-xin ban hành Hướng dẫn số 437 ngày 08/4/2026 sửa đổi Danh mục hoạt chất sử dụng cho thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm vệ sinh gia dụng và chất bảo quản gỗ. |
NBRA2461A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/696/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
04/27/2026 |
Liên minh châu Âu thông báo thu hồi dự thảo quy định về mức dư lượng tối đa đối với hoạt chất benomyl, carbendazim và thiophanate‐methyl. |
NEU696A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/942
|
Liên minh châu Âu
|
04/27/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 liên quan đến danh sách các nước thứ ba hoặc vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu các lô hàng một số động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật dùng cho tiêu dùng của con người vào Liên minh châu Âu, phù hợp với Quy định (EU) 2017/625. |
NEU942.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/941
|
Liên minh châu Âu
|
04/23/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo Quy định về việc cấp phép và điều chỉnh danh mục phụ gia thức ăn chăn nuôi đối với các chế phẩm từ hoa oải hương. |
NEU941.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3570
|
Hoa Kỳ
|
04/23/2026 |
Hoa Kỳ ban hành quy định về việc điều chỉnh mức dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo Đạo luật Liên bang về thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm (FFDCA). |
NUSA3570.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1359
|
Trung Quốc
|
04/23/2026 |
Trung Quốc ban hành Danh mục các loài ngoại lai trọng điểm thuộc diện kiểm soát tại cửa khẩu. |
NCHN1359.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/333/Add.2
|
Ấn Độ
|
04/22/2026 |
Ấn Độ sửa đổi và ban hành Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu huyết thanh bò. |
NIND333A2.pdf
|
|
G/SPS/N/TPKM/656/Add.1
|
Đài Loan (Trung Quốc)
|
04/21/2026 |
Đài Loan (Trung Quốc) sửa đổi Quy định về giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. |
NTPKM656A1.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/845
|
Hàn Quốc
|
04/21/2026 |
Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định thi hành Luật Đặc biệt về Kiểm soát An toàn Thực phẩm Nhập khẩu. |
NKOR845.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1405
|
Nhật Bản
|
04/21/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi. |
NJPN1405.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3569
|
Hoa Kỳ
|
04/21/2026 |
Hoa Kỳ ban hành quy định đối với mức dư lượng tối đa của thuốc trừ sâu Methoxyfenozide. |
NUSA3569.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/127
|
Vương quốc Anh
|
04/21/2026 |
Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới cho hoạt chất prosulfocarb. |
NGBR127.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/258/Add.1
|
U-crai-na
|
04/20/2026 |
U-crai-na ban hành Quyết định số 3898 sửa đổi danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc không phải động vật thuộc diện kiểm soát tăng cường khi nhập khẩu. |
NUKR258A1.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/264
|
U-crai-na
|
04/17/2026 |
U-crai-na dự thảo Nghị quyết về Quy trình xác định mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với các dược lý hoạt chất có trong thuốc thú y. |
NUKR264.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/900/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
04/17/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/826 sửa đổi Quy định (EU) 2019/2072 về danh mục đối tượng kiểm dịch và các quy định đối với việc đưa vào, lưu thông cây trồng, sản phẩm từ cây trồng và các đối tượng khác trong lãnh thổ Liên minh. |
NEU900A1.pdf
|
|
G/SPS/N/CAN/1639
|
Ca-na-đa
|
04/17/2026 |
Canada ban hành quy định sửa đổi Danh mục enzyme thực phẩm được phép sử dụng. |
NCAN1639.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1383/Add.1
|
Nhật Bản
|
04/17/2026 |
Nhật Bản ban hành sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với thực phẩm và phụ gia thực phẩm theo Luật Vệ sinh thực phẩm. |
NJPN1383A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/180
|
Ai Cập
|
04/16/2026 |
Ai Cập dự thảo sửa đổi một phần Tiêu chuẩn “ES 8205-1 về Yêu cầu chung đối với các sản phẩm thay thế thuốc lá truyền thống - Phần 1: Thuốc lá điện tử (dung dịch điện tử)”. |
NEGY180.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3567
|
Hoa Kỳ
|
04/16/2026 |
Hoa Kỳ thông báo tiếp nhận Đơn kiến nghị của Hiệp hội các nhà sản xuất chất tạo màu quốc tế (IACM) về đề xuất sửa đổi các quy định về chất phụ gia tạo màu (có bản chất là là chất màu nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật thuộc mã HS 3203. |
NUSA3567.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3568
|
Hoa Kỳ
|
04/16/2026 |
Hoa Kỳ ban hành Mẫu giấy chứng nhận sức khỏe mới đối với việc nhập khẩu động vật họ ngựa. |
NUSA3568.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/940
|
Liên minh châu Âu
|
04/15/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2022/1616 quy định về quản lý sổ đăng ký; hồ sơ chứng minh tuân thủ; phương pháp thử nghiệm; và các tài liệu phải xuất trình khi hàng hóa được phép lưu thông tự do đối với vật liệu và sản phẩm nhựa tái chế tiếp xúc thực phẩm (HS code: 39; ICS code: 67.250) (áp dụng đối với Khu vực Kinh tế châu Âu – EEA). |
NEU940.pdf
|
|
G/SPS/N/PER/1123
|
Cộng hòa Pê-ru
|
04/15/2026 |
Cộng hòa Pê-ru dự thảo quyết định về các yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu compost (phân hữu cơ). |
NPER1123.pdf
|
|
G/SPS/N/CHL/808/Rev.1/Add.1
|
Chi-lê
|
04/14/2026 |
Chi-lê ban hành Nghị quyết số 2.554/2026 về việc thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống ngô (Zea mays L.) nhập khẩu từ mọi nguồn gốc và sửa đổi Nghị quyết số 1.187 năm 2022. |
NCHL808Rev.1A1.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/263
|
U-crai-na
|
04/14/2026 |
U-crai-na dự thảo Nghị quyết về việc phê duyệt Quy trình đăng ký nhà nước đối với các chất sử dụng trong sản xuất vật liệu và vật dụng tiếp xúc với thực phẩm và các quy trình tái chế nhựa đã qua sử dụng để sản xuất lại các vật liệu và vật dụng này. |
NUKR263.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/159
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
04/14/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Lệnh cấm nhập khẩu đối với cây nguyệt quới/nguyệt quế (Murraya paniculata) |
NTUR159.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/157
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
04/13/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về bột mì thuộc Bộ luật Thực phẩm. |
NTUR157.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/158
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
04/13/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về bánh mì và các sản phẩm bánh mì thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ. |
NTUR158.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/614/Add.1
|
Ô-xtrây-li-a
|
04/10/2026 |
Ô-xtrây-li-a công bố điều kiện nhập khẩu bưởi tươi từ Việt Nam. |
NAUS614A1.pdf
|
|
G/SPS/N/SLV/129/Add.2
|
Ên Xan-va-đo
|
04/10/2026 |
Ên Xan-va-đo ban hành Quy chuẩn kỹ thuật RTS 65.04.01:26 quy định các yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở giết mổ và pha lọc động vật dùng làm thực phẩm. |
NSLV129A2.pdf
|
|
G/SPS/N/SGP/90
|
Xin-ga-po
|
04/10/2026 |
Xin-ga-po thông báo sửa đổi thời gian kiểm tra trước khi xuất khẩu theo Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm) |
NSGP90.pdf
|
|
G/SPS/N/SGP/91
|
Xin-ga-po
|
04/10/2026 |
Xin-ga-po dự thảo sửa đổi Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm). |
NSGP91.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/419/Rev.1
|
Thái Lan
|
04/10/2026 |
Thái Lan dự thảo Tiêu chuẩn (TAS) 6403–2022 quy định các yêu cầu về Thực hành nông nghiệp tốt đối với trang trại chăn nuôi lợn. |
NTHA419Rev.1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2483
|
Bra-xin
|
04/09/2026 |
Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1390 về việc bổ sung thêm hoạt chất vào chuyên luận C55 (các hợp chất gốc đồng). |
NBRA2483.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/844
|
Hàn Quốc
|
04/09/2026 |
Hàn Quốc dự thảo sửa đổi Quy định về Yêu cầu kiểm dịch nhập khẩu đối với thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc protein động vật đã qua chế biến. |
NKOR844.pdf
|
|
G/SPS/N/CAN/1632/Corr.1
|
Ca-na-đa
|
04/09/2026 |
Ca-na-đa thông báo đính chính về mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất isocycloseram. |
NCAN1632Corr.1.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/843
|
Hàn Quốc
|
04/08/2026 |
Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định kiểm dịch nhập khẩu đối với da sống có nguồn gốc từ động vật móng guốc chẵn. |
NKOR843.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/92/Add.10
|
Ai Cập
|
04/07/2026 |
Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 336-1 về đồ uống có ga. |
NEGY92A10.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/92/Add.11
|
Ai Cập
|
04/07/2026 |
Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 2613-2 về sản phẩm thực phẩm. |
NEGY92A11.pdf
|