|
G/SPS/N/UKR/259/Add.1
|
U-crai-na
|
06/02/2026 |
U-crai-na ban hành quy định số 4440 ngày 27/3/2026 sửa đổi quy định số 391 ngày 14/02/2024 về yêu cầu đối với mứt trái cây, thạch, mứt marmalade và mứt hạt dẻ dạng nhuyễn. |
NUKR259A1.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/265/Add.1
|
U-crai-na
|
06/02/2026 |
U-crai-na thông báo bổ sung toàn văn dự thảo Nghị quyết về sửa đổi một số nghị quyết liên quan đến hoạt động kiểm tra trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật. |
NUKR265A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/931/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
06/02/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1110 ngày 22/5/2026 sửa đổi Quy định thực thi (EU) 2019/2072 về các trường hợp được miễn áp dụng biện pháp phòng ngừa sự hiện diện của dịch hại không kiểm dịch thuộc diện quản lý (RNQP) trên một số cây trồng/thực vật để trồng. |
NEU931A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/951
|
Liên minh châu Âu
|
06/02/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1117 ngày 26/5/2026 về việc cấp phép sử dụng L-isoleucine được sản xuất bằng Escherichia coli CCTCC M 20231916 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU951.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3439/Add.1
|
Hoa Kỳ
|
06/01/2026 |
Hoa Kỳ thông báo mở lại thời hạn lấy ý kiến đối với hồ sơ kiến nghị (đã được công bố trên Công báo Liên bang ngày 11/01/2024) về việc đề xuất sửa đổi các quy định đối với phụ gia thực phẩm. |
NUSA3439A1.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3440/Add.1
|
Hoa Kỳ
|
06/01/2026 |
Hoa Kỳ thông báo mở lại thời hạn lấy ý kiến đối với hồ sơ kiến nghị (đã được công bố trên Công báo Liên bang ngày 11/01/2024) về việc đề xuất sửa đổi các quy định đối với chất phụ gia tạo màu. |
NUSA3440A1.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3571
|
Hoa Kỳ
|
06/01/2026 |
Hoa Kỳ ban hành quy định về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật Propylene Oxide trên một số nông sản thực phẩm. |
NUSA3571.pdf
|
|
G/SPS/N/SLV/150/Add.1
|
Ên Xan-va-đo
|
06/01/2026 |
Ên Xan-va-đo thông báo gia hạn thời hạn lấy ý kiến đối với dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật Salvador RTS 13.05.02:26 về nước thải loại đặc biệt xả vào hệ thống thoát nước vệ sinh của Cơ quan Quản lý hệ thống cấp nước và thoát nước quốc gia El Salvador (ANDA). |
NSLV150A1.pdf
|
|
G/SPS/N/CHL/874/Add.1
|
Chi-lê
|
06/01/2026 |
Chi-lê ban hành quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với nhập khẩu hạt giống của bất kỳ loài nào, không phân biệt xuất xứ, để kiểm soát các loài cỏ dại thuộc diện kiểm dịch thực vật có nguy cơ lẫn trong lô hạt giống nhập khẩu; đồng thời bãi bỏ Nghị quyết SAG số 3.139 năm 2003. |
NCHL874A1.pdf
|
|
G/SPS/N/NIC/81/Add.1
|
Cộng hòa Ni-ca-ra-goa
|
06/01/2026 |
Cộng hòa Ni-ca-ra-goa dự thảo sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc NTON 11 043-13 về sản xuất bền vững đối với cây cọ dầu (Elaeis spp.). |
NNIC81A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1414
|
Nhật Bản
|
05/29/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn thực phẩm, phụ gia thực phẩm theo Luật Vệ sinh thực phẩm. |
NJPN1414.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/376/Add.10
|
Ô-xtrây-li-a
|
05/28/2026 |
Ô-xtrây-li-a mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp ứng phó khẩn cấp đối với vi khuẩn Xylella fastidiosa trên cây giống và mẫu nuôi cấy mô. |
NAUS376A10.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/633
|
Ô-xtrây-li-a
|
05/28/2026 |
Ô-xtrây-li-a dự thảo mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp kiểm dịch đối với nấm Phytophthora ramorum. |
NAUS633.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/634
|
Ô-xtrây-li-a
|
05/28/2026 |
Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp mới đối với virus gây bệnh chùn ngọn chuối (Banana bunchy top virus - BBTV) và virus gây bệnh khảm bẹ chuối (Banana bract mosaic virus - BBrMV) trên cây giống thuộc chi Alpinia. |
NAUS634.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/635
|
Ô-xtrây-li-a
|
05/28/2026 |
Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi các biện pháp kiểm soát rủi ro trên cây giống đối với bệnh Moko (Ralstonia solanacearum phylotype II). |
NAUS635.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/632
|
Ô-xtrây-li-a
|
05/28/2026 |
Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp kiểm soát rủi ro tăng cường đối với Tobravirus capsici (tác nhân gây bệnh Pepper ringspot) |
NAUS632.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/164, G/SPS/N/KEN/375, G/SPS/N/RWA/157, G/SPS/N/TZA/545, G/SPS/N/UGA/486
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/28/2026 |
Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1028:2026 yêu cầu đối với thịt mông đùi |
NBDI164.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/165, G/SPS/N/KEN/376, G/SPS/N/RWA/158, G/SPS/N/TZA/546, G/SPS/N/UGA/487
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/28/2026 |
Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1027:2026 yêu cầu đối với thịt xông khói |
NBDI165.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/162, G/SPS/N/KEN/373, G/SPS/N/RWA/155, G/SPS/N/TZA/543, G/SPS/N/UGA/484
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/28/2026 |
Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1029:2026 yêu cầu đối với thịt thỏ (thân thịt và các phần cắt). |
NBDI162.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/163, G/SPS/N/KEN/374, G/SPS/N/RWA/156, G/SPS/N/TZA/544, G/SPS/N/UGA/485
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/28/2026 |
Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1350:2026 yêu cầu đối với chiết xuất thịt từ động vật. |
NBDI163.pdf
|
|
G/SPS/N/UGA/483
|
Cộng hòa U-gan-đa
|
05/27/2026 |
Cộng hòa U-gan-đa thông báo dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 33:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với sản phẩm kem lạnh, kem đá và hỗn hợp dùng để chế biến các sản phẩm này (edible ices and ice mixes). |
NUGA483.pdf
|
|
G/SPS/N/COL/426
|
Cô-lôm-bi-a
|
05/27/2026 |
Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quy định yêu cầu đăng ký đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, đóng gói, nhập khẩu, xuất khẩu và/hoặc phân phối chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp. |
NCOL426.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/160, G/SPS/N/KEN/371, G/SPS/N/RWA/153, G/SPS/N/TZA/541, G/SPS/N/UGA/481
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/27/2026 |
Cộng đồng Đông Phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 2:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với ngô hạt thuộc các giống Zea mays indentata L., Zea mays indurata L., Zea mays everta hoặc các giống lai của chúng, dùng làm thực phẩm cho người |
NBDI160.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/161, G/SPS/N/KEN/372, G/SPS/N/RWA/154, G/SPS/N/TZA/542, G/SPS/N/UGA/482
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/27/2026 |
Cộng đồng Đông phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 892:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với chuối ngọt tươi (Fresh sweet banana). |
NBDI161.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/156, G/SPS/N/KEN/367, G/SPS/N/RWA/149, G/SPS/N/TZA/537, G/SPS/N/UGA/477
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/26/2026 |
Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 781:2026 yêu cầu đối với bánh quy. |
NBDI156.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/157, G/SPS/N/KEN/368, G/SPS/N/RWA/150, G/SPS/N/TZA/538, G/SPS/N/UGA/478
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/26/2026 |
Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 782:2026 yêu cầu đối với bột hỗn hợp. |
NBDI157.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/158, G/SPS/N/KEN/369, G/SPS/N/RWA/151, G/SPS/N/TZA/539, G/SPS/N/UGA/479
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/26/2026 |
Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 95:2026 yêu cầu đối với bột cao lương. |
NBDI158.pdf
|
|
G/SPS/N/PER/1129
|
Cộng hòa Pê-ru
|
05/26/2026 |
Cộng hòa Pê-ru dự thảo Quyết định của SENASA về yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu hạt giống cà chua (Solanum lycopersicum) từ tất cả các nguồn gốc. |
NPER1129.pdf
|
|
G/SPS/N/NAM/2
|
Cộng hòa Na-mi-bi-a
|
05/22/2026 |
Cộng hòa Na-mi-bi-a thông báo tới WTO về Luật Hạt giống và Giống cây trồng năm 2018 (Luật số 23 năm 2018) |
NNAM2.pdf
|
|
G/SPS/N/POL/26/Add.1
|
Cộng hòa Ba Lan
|
05/22/2026 |
Ba Lan thông báo bổ sung bản dịch tiếng Anh đối với biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. |
NPOL26A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2493
|
Bra-xin
|
05/22/2026 |
Bra-xin thông báo Pháp lệnh SDA/MAPA số 1.626 ngày 14/5/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu, sử dụng, sử dụng/kê đơn ngoài nội dung đã được phê duyệt trên nhãn đối với các sản phẩm thú y chứa hoạt chất kháng khuẩn có nguồn gốc từ axit phosphonic, bao gồm calcium fosfomycin, trên ong, bò, ngựa và các loài thủy sản. |
NBRA2493.pdf
|
|
G/SPS/N/CAN/1640
|
Ca-na-đa
|
05/22/2026 |
Ca-na-đa dự thảo sửa đổi Danh mục chất tạo màu thực phẩm được phép sử dụng, theo đó cho phép sử dụng phụ gia tạo màu xanh Jagua (genipin-glycine) làm chất tạo màu trong một số loại thực phẩm. |
NCAN1640.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3526/Add.1
|
Hoa Kỳ
|
05/22/2026 |
Hoa Kỳ ban hành quy định về kiểm tra sau giết mổ bằng phương pháp quan sát trực quan tại các cơ sở giết mổ lợn. |
NUSA3526A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/883 /Corr.1
|
Liên minh châu Âu
|
05/20/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1011 ngày 07/5/2026 sửa đổi Quy định (EU) 2025/1787 về việc cấp phép phụ gia thức ăn chăn nuôi L-arginine (sản xuất từ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80387). |
NEU883Corr.1.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/793/Add.1
|
Thái Lan
|
05/20/2026 |
Thái Lan ban hành Thông báo số 469 về “Thực phẩm chứa trong bao bì kín khí”. |
NTHA793A1.pdf
|
|
G/SPS/N/POL/26
|
Cộng hòa Ba Lan
|
05/20/2026 |
Ba Lan thông báo ban hành biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm có xuất xứ từ nước thứ ba. |
NPOL26.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2492
|
Bra-xin
|
05/19/2026 |
Bra-xin thông báo Sắc lệnh SDA/MAPA số 1.617 ngày 24/4/2026 về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trên toàn lãnh thổ các phụ gia tăng cường hiệu suất có chứa chất kháng khuẩn được phân loại là quan trọng trong y học hoặc thú y. |
NBRA2492.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1367/Corr.1
|
Trung Quốc
|
05/19/2026 |
Trung Quốc thông báo đính chính dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin (được thông báo tại mã G/SPS/N/CHN/1367). |
NCHN1367Corr.1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1405/Add.1
|
Nhật Bản
|
05/19/2026 |
Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi. |
NJPN1405A1.pdf
|
|
G/SPS/N/PHL/544
|
Cộng hòa Phi-líp-pin
|
05/18/2026 |
Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 14 năm 2026 quy định về nhập khẩu muối. |
NPHL544.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/352
|
Ấn Độ
|
05/18/2026 |
Ấn Độ dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu động vật họ ngựa, bao gồm lừa hoang, ngựa vằn; và các loài động vật móng guốc ngón lẻ không thuộc họ ngựa, bao gồm heo vòi, tê giác và các loài khác. |
NIND352.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/353
|
Ấn Độ
|
05/18/2026 |
Ấn Độ thông báo dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu tinh dịch động vật họ ngựa. |
NIND353.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/23 /Rev.1/Add.2
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
05/18/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo sửa đổi và cập nhật Quy định Kiểm dịch Thực vật |
NTUR23Rev.1A2.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/94/Add.2
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
05/18/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo việc công bố văn bản sửa đổi quy định về rượu vang có hương liệu, đồ uống trên nền rượu vang có hương liệu và cocktail từ sản phẩm rượu vang có hương liệu thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ. |
NTUR94A2.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/266
|
U-crai-na
|
05/18/2026 |
U-crai-na dự thảo quy định về các tiêu chí phân loại nước uống là nước khoáng thiên nhiên |
NUKR266.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/267
|
U-crai-na
|
05/18/2026 |
U-crai-na dự thảo Nghị quyết về phê duyệt quy trình đăng ký nhà nước đối với các đối tượng của biện pháp vệ sinh và quy định yêu cầu về hình thức và nội dung hồ sơ, tài liệu phục vụ đăng ký. |
NUKR267.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/945
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1012 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-cysteine, L-cysteine hydrochloride monohydrate và L-cysteine hydrochloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU945.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/946
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu thông báo Quy định (EU) số 2026/1014 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-tryptophan được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024517 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU946.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/947
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1018 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm gồm Saccharomyces cerevisiae NBRC 0203 và Lacticaseibacillus rhamnosus NBRC 3425 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU947.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/948
|
Liên minh châu Âu
|
05/18/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1037 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm Enterococcus lactis NCIMB 10415 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU948.pdf
|