|
G/SPS/N/BRA/2490
|
Bra-xin
|
05/13/2026 |
Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.600 ngày 13/4/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu và sử dụng các loại kháng sinh (dành riêng cho người theo phân loại của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)) đối với các loài động vật dùng làm thực phẩm cho con người. |
NBRA2490.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/944
|
Liên minh châu Âu
|
05/13/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/892 ngày 23/4/2026 sửa đổi Quy định (EU) số 37/2010 về mức dư lượng tối đa (MRL) áp dụng đối với hoạt chất lidocaine trong thực phẩm có nguồn gốc động vật. |
NEU944.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1086/Add.1
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc thông báo sửa đổi nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường. |
NCHN1086A1.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1364
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người béo phì và người phẫu thuật giảm cân |
NCHN1364.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1365
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người mắc chứng suy giảm cơ (sarcopenia). |
NCHN1365.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1366
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Paprika Orange (thay thế Tiêu chuẩn GB 1886.105-2016). |
NCHN1366.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1367
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin. |
NCHN1367.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1368
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Vitamin B2 - Riboflavin (thay thế Tiêu chuẩn GB14752-2010). |
NCHN1368.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1369
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Gellan gum (thay thế Tiêu chuẩn GB25535-2010). |
NCHN1369.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1370
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Nickel (thay thế Tiêu chuẩn GB31632-2014). |
NCHN1370.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1371
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với tiêu chuẩn sử dụng phụ gia thực phẩm GB2760-2024. |
NCHN1371.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1372
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với hương liệu thực phẩm GB30616-2020. |
NCHN1372.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1375
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tryptophan. |
NCHN1375.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1376
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Magnesium L-Aspartate. |
NCHN1376.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1377
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm pyridoxal 5'-phosphate. |
NCHN1377.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1378
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tyrosine. |
NCHN1378.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1379
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Lysine. |
NCHN1379.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1380
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Zinc Oxide (thay thế tiêu chuẩn GB1903.4-2015). |
NCHN1380.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1381
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm carbonyl iron (thay thế Tiêu chuẩn GB29212-2012). |
NCHN1381.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1382
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm inositol (cyclohexanol) (thay thế GB1903.42-2020) |
NCHN1382.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1383
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010). |
NCHN1383.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1384
|
Trung Quốc
|
05/12/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia GB29943-2013 về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm retinyl palmitate (vitamin A palmitate). |
NCHN1384.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1294/Add.1
|
Nhật Bản
|
05/11/2026 |
Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1294 ngày 10/9/2024). |
NJPN1294A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1319/Add.1
|
Nhật Bản
|
05/11/2026 |
Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1319 ngày 14/01/2025). |
NJPN1319A1.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1360
|
Trung Quốc
|
05/11/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 13432-2013 về ghi nhãn đối với thực phẩm đóng gói sẵn dành cho chế độ ăn đặc biệt. |
NCHN1360.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1361
|
Trung Quốc
|
05/11/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19645-2010 đối với sữa thanh trùng. |
NCHN1361.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1362
|
Trung Quốc
|
05/11/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 25190-2010 đối với sữa tiệt trùng. |
NCHN1362.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1363
|
Trung Quốc
|
05/11/2026 |
Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19300-2014 đối với thực phẩm từ hạt và quả hạch. |
NCHN1363.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/254/Add.2
|
U-crai-na
|
05/08/2026 |
U-crai-na ban hành Lệnh 219 phê duyệt quy trình, phương pháp đánh giá ảnh hưởng của vitamin, khoáng chất và các chất khác đối với sức khỏe con người, đồng thời quy định mức tối đa cho phép của các chất này trong thực phẩm bổ sung. |
NUKR254A2.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1413
|
Nhật Bản
|
05/07/2026 |
Nhật Bản thông báo dự kiến sửa đổi Luật kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật nuôi, Thông tư hướng dẫn thi hành luật này và Hướng dẫn cụ thể về phòng, chống bệnh Dịch tả lợn cổ điển (CSF). |
NJPN1413.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476
|
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
|
05/07/2026 |
Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất). |
NBDI155.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/57/Add.3
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
05/06/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ sửa đổi các tiêu chí đối với các loại dầu thực vật đã được định danh thuộc Bộ Quy chuẩn Thực phẩm. |
NTUR57A3.pdf
|
|
G/SPS/N/NPL/52
|
Nê-pan
|
05/06/2026 |
Nê-pan dự thảo Tiêu chuẩn đối với thức ăn cho cá. |
NNPL52.pdf
|
|
G/SPS/N/IDN/157/Corr.1
|
In-đô-nê-xi-a
|
05/06/2026 |
In-đô-nê-xi-a thông báo bãi bỏ Quyết định số 13 năm 2025 về thủ tục đăng ký doanh nghiệp nước ngoài xuất khẩu cá và sản phẩm thủy sản vào In-đô-nê-xi-a. |
NIDN157Corr.1.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/265
|
U-crai-na
|
05/06/2026 |
U-crai-na dự thảo sửa đổi một số Nghị quyết liên quan đến việc thực hiện kiểm tra trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật. |
NUKR265.pdf
|
|
G/SPS/N/CHL/860/Add.1
|
Chi-lê
|
05/05/2026 |
Chi-lê ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo quy định yêu cầu vệ sinh thú y đối với nhập khẩu tinh bò đông lạnh vào nước này và bãi bỏ Nghị quyết số 5618/2013. |
NCHL860A1.pdf
|
|
G/SPS/N/COL/422
|
Cô-lôm-bi-a
|
05/05/2026 |
Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quyết về triển khai và áp dụng Quyết định Andean số 960 năm 2025 và sổ tay kỹ thuật kèm theo. |
NCOL422.pdf
|
|
G/SPS/N/FRA/21/Add.1
|
Pháp
|
05/05/2026 |
Pháp ban hành thông báo bổ sung về việc gia hạn biện pháp khẩn cấp đình chỉ nhập khẩu, lưu thông và đưa ra thị trường miễn phí hoặc có thu phí đối với thực phẩm bổ sung có chứa thành phần từ cây Garcinia cambogia Desr. |
NFRA21A1.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1408
|
Nhật Bản
|
05/05/2026 |
Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với chlorpyrifos trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. |
NJPN1408.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1409
|
Nhật Bản
|
05/05/2026 |
Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với propamocarb trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. |
NJPN1409.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1410
|
Nhật Bản
|
05/05/2026 |
Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với quinoclamine trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. |
NJPN1410.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1411
|
Nhật Bản
|
05/05/2026 |
Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với spirodiclofen trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. |
NJPN1411.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1412
|
Nhật Bản
|
05/05/2026 |
Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với spiropidion trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản. |
NJPN1412.pdf
|
|
G/SPS/N/NZL/790/Add.1
|
Niu Di-lân
|
05/05/2026 |
Niu Di-lân thông báo ban hành quy định về yêu cầu đối với nhà nhập khẩu thực phẩm đã đăng ký và thực phẩm nhập khẩu lưu thông thương mại năm 2026, thay thế quy định năm 2024. |
NNZL790A1.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/223/Rev.1
|
U-crai-na
|
05/04/2026 |
U-crai-na dự thảo quy định các yêu cầu đảm bảo phúc lợi động vật trong quá trình vận chuyển và các hoạt động liên quan. |
NUKR223Rev.1.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/246/Rev.2/Add.1
|
U-crai-na
|
05/04/2026 |
U-crai-na ban hành Lệnh số 203 ngày 19/02/2026 sửa đổi yêu cầu vệ sinh đối với thực phẩm bổ sung và quy định về bổ sung vitamin, khoáng chất và một số chất khác vào thực phẩm. |
NUKR246Rev.2A1.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/350
|
Ấn Độ
|
05/04/2026 |
Ấn Độ dự thảo sửa đổi Lệnh kiểm dịch thực vật đối với thực vật nhập khẩu năm 2003. |
NIND350.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/160
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
05/01/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo việc ban hành yêu cầu nhập khẩu đối với một số sản phẩm thực vật. |
NTUR160.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2488
|
Bra-xin
|
05/01/2026 |
Bra-xin dự thảo quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống thầu dầu nhập khẩu. |
NBRA2488.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/943
|
Liên minh châu Âu
|
05/01/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi các Phụ lục II, III và V của Quy định số 396/2005 về việc thay đổi các mức dư lượng tối đa đối với carbofuran, imazalil, mandipropamid, propaquizafop, quizalofop-P-ethyl và quizalofop-P-tefuryl trong hoặc trên một số sản phẩm. |
NEU943.pdf
|