|
G/SPS/N/JPN/1434
|
Nhật Bản
|
10/30/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Tiadinil trong một số loại thực phẩm. |
NJPN1434.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1435
|
Nhật Bản
|
10/30/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Fenazaquin trong một số loại thực phẩm. |
NJPN1435.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1436
|
Nhật Bản
|
10/30/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất 1,3-Dichloropropene trong một số loại thực phẩm. |
NJPN1436.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/284
|
U-crai-na
|
10/30/2026 |
U-crai-na dự thảo Quyết định của Bộ Chính sách Nông nghiệp và Thực phẩm về việc phê duyệt danh mục các chất có tác dụng hormone hoặc ức chế tuyến giáp và các chất chủ vận beta bị cấm sử dụng trong chăn nuôi. |
NUKR284.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/986
|
Liên minh châu Âu
|
10/28/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định thực thi (EU) 2019/2072 liên quan đến mã số Danh mục hàng hóa kết hợp (Combined Nomenclature – CN) đối với thực vật, sản phẩm thực vật và các vật thể khác thuộc diện kiểm soát kiểm dịch thực vật khi nhập khẩu vào hoặc lưu thông trong Liên minh châu Âu |
NEU986.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/212/Add.25
|
Hàn Quốc
|
10/28/2026 |
Hàn Quốc thông báo sửa đổi Danh mục sinh vật gây hại kiểm dịch thực vật trên cơ sở kết quả phân tích nguy cơ dịch hại (Pest Risk Analysis – PRA) và theo quy định tại Điều 4 và Điều 6 của Quy định của Bộ trưởng về Luật Bảo vệ thực vật. |
NKOR212A25.pdf
|
|
G/SPS/N/MAC/23/Rev.1
|
Ma Cao (Trung Quốc)
|
10/28/2026 |
Ma Cao (Trung Quốc) ban hành Quy định hành chính số 27/2026 sửa đổi Quy định hành chính số 23/2018 về giới hạn tối đa kim loại nặng gây ô nhiễm trong thực phẩm. |
NMAC23R1.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/216/Add.7
|
Thái Lan
|
10/28/2026 |
Thái Lan bổ sung tiêu chuẩn chứng nhận FSSC 22000 phiên bản 6.0 vào danh mục tiêu chuẩn quốc tế đáp ứng tiêu chuẩn bắt buộc đối với đậu phộng. |
NTHA216A7.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/816
|
Thái Lan
|
10/28/2026 |
Thái Lan dự thảo Quy định của Bộ Y tế về sữa có hương vị |
NTHA816.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/817
|
Thái Lan
|
10/28/2026 |
Thái Lan thông báo dự thảo sửa đổi quy định về sữa bò |
NTHA817.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/275/Add.1
|
U-crai-na
|
10/28/2026 |
U-crai-na thông báo ban hành Lệnh số 10 ngày 01/9/2026 của Bộ Chính sách Nông nghiệp và Lương thực U-crai-na về việc sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc phi động vật mà các lô hàng phải chịu kiểm soát nhà nước tăng cường khi nhập khẩu hoặc vận chuyển vào lãnh thổ hải quan U-crai-na. |
NUKR275A1.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/135
|
Vương quốc Anh
|
10/27/2026 |
Vương quốc Anh thông báo áp dụng biện pháp khẩn cấp cấm nhập khẩu cỏ khô, rơm rạ và một số phụ phẩm động vật có nguy cơ lây nhiễm bệnh lở mồm long móng . |
NGBR135.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/23/Rev.1/Add.8
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
10/27/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo cập nhật quy định thực thi các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với nhập khẩu gỗ óc chó ( Juglans L.), gỗ mại châu (Pterocarya Kunth) và gỗ sồi (Quercus L.). |
NTUR23R1A8.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/643
|
Ô-xtrây-li-a
|
10/26/2026 |
Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi Phụ lục 20 của Bộ luật Tiêu chuẩn thực phẩm Ô-xtrây-li-a và Niu Di-lân về mức giới hạn tối đa dư lượng (MRL) đối với một số hoạt chất nông nghiệp và thú y trong thực phẩm. |
NAUS643.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/23/Rev.1/Add.6
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
10/26/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo về việc cập nhật Danh mục tại Phụ lục 4 của Quy định về Kiểm dịch thực vật, liên quan đến yêu cầu nhập khẩu đối với một số loại quả và cây trồng nhằm phòng ngừa sâu keo mùa thu Spodoptera frugiperda. |
NTUR23R1A6.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/23/Rev.1/Add.7
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
10/26/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ thông báo về việc cập nhật Danh mục tại Phụ lục 4 của Quy định về Kiểm dịch thực vật, liên quan đến yêu cầu nhập khẩu đối với cây thân gỗ và cây bụi rụng lá dùng để trồng. |
NTUR23R1A7.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/642
|
Ô-xtrây-li-a
|
10/23/2026 |
Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi Phụ lục 20 của Bộ tiêu chuẩn thực phẩm Ô-xtrây-li-a và Niu Di-lân về việc sử dụng khẩn cấp các hoạt chất Metalaxyl-M và Dimethomorph để kiểm soát bệnh thối cổ rễ do nấm Phytophthora cactorum trên cây dâu tây. |
NAUS642.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/924/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
10/23/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định của Ủy ban Châu Âu 2026/2299 ngày 15/10/2026 về việc sửa đổi Phụ lục II và III của Quy định (EC) số 396/2005 liên quan đến mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất difenoconazole trong hoặc trên một số sản phẩm. |
NEU924A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/942/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
10/23/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/2228 ngày 14/10/2026 về việc sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 liên quan đến danh sách các nước thứ ba hoặc vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu các lô hàng một số động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật dùng cho tiêu dùng của con người vào Liên minh châu Âu, phù hợp với Quy định (EU) 2017/625. |
NEU942A1.pdf
|
|
G/SPS/N/KGZ/47
|
Ki-rơ-gi-xtan
|
10/23/2026 |
Ki-rơ-gi-xtan dự thảo Quyết định của Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quyết định số 299 ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban Liên minh Hải quan. |
NKGZ47.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/272/Add.1
|
U-crai-na
|
10/23/2026 |
U-crai-na thông báo về việc thông qua và đưa vào hiệu lực Nghị quyết số 1290 ngày 15/10/2026 quy định về đăng ký nhà nước, vận hành Sổ đăng ký nhà nước đối với phụ gia thức ăn chăn nuôi và bãi bỏ một số nghị quyết liên quan. |
NUKR272A1.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/69/Rev.1/Add.1
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
10/21/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ ban hành quy định thuộc Bộ luật Thực phẩm về đồ uống có cồn chưng cất. |
NTUR69R1A1.pdf
|
|
G/SPS/N/NZL/796
|
Niu Di-lân
|
10/20/2026 |
Niu Di-lân dự thảo sửa đổi Thông báo thực phẩm về mức giới hạn tối đa dư lượng tối đa (MRL) đối với các hoá chất nông nghiệp. |
NNZL796.pdf
|
|
G/SPS/N/PHL/547
|
Cộng hòa Phi-líp-pin
|
10/20/2026 |
Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 12/2025 quy định về thứ tự ưu tiên áp dụng mức giới hạn tối đa dư lượng (MRL) thuốc bảo vệ thực vật và chất ô nhiễm trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật tươi và sơ chế tối thiểu. |
NPHL547.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3561/Add.1
|
Hoa Kỳ
|
10/20/2026 |
Hoa Kỳ dự thảo Quy định về phụ gia thức ăn chăn nuôi và nước uống sử dụng cho động vật. |
NUSA3561A1.pdf
|
|
G/SPS/N/COL/436
|
Cô-lôm-bi-a
|
10/19/2026 |
Cô-lôm-bi-a dự thảo quy định về thủ tục cấp phép cho các cơ sở sản xuất thực phẩm có nguồn gốc động vật ở nước ngoài xuất khẩu sang Cô-lôm-bi-a. |
NCOL436.pdf
|
|
G/SPS/N/COL/422/Add.2
|
Cô-lôm-bi-a
|
10/19/2026 |
Cô-lôm-bi-a ban hành Nghị quyết số 00020056 ngày 13/10/2026 về việc bãi bỏ các Nghị quyết số 00015843 và số 00018742 ngày 23/9/2026, đồng thời ban hành các quy định khác |
NCOL422A2.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2545
|
Bra-xin
|
10/15/2026 |
Bra-xin dự thảo Nghị quyết RDC số 88 và RDC số 90 sửa đổi quy định đối với vật liệu, bao bì và thiết bị bằng xenlulo tiếp xúc với thực phẩm. |
NBRA2545.pdf
|
|
G/SPS/N/MDA/40
|
Cộng hòa Môn-đô-va
|
10/15/2026 |
Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Lệnh số 44 phê duyệt Danh sách các quốc gia và vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu một số động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật dùng làm thực phẩm vào Môn-đô-va. |
NMDA40.pdf
|
|
G/SPS/N/MDA/41
|
Cộng hòa Môn-đô-va
|
10/15/2026 |
Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Quyết định số 64 02/02/2026 về việc quy định các mẫu giấy chứng nhận sức khỏe động vật áp dụng cho việc vận chuyển động vật thủy sản và sản phẩm có nguồn gốc từ động vật thủy sản khi nhập khẩu vào quốc gia này. |
NMDA41.pdf
|
|
G/SPS/N/MDA/42
|
Cộng hòa Môn-đô-va
|
10/15/2026 |
Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Lệnh số 42/2026 về quy định mẫu giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với nhập khẩu động vật trên cạn và sản phẩm sinh dục của chúng. |
NMDA42.pdf
|
|
G/SPS/N/MDA/43
|
Cộng hòa Môn-đô-va
|
10/15/2026 |
Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Quyết định số 43 22/01/2026 về việc phê duyệt quy định thiết lập danh sách các quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc khu vực được phép nhập khẩu động vật, vật liệu di truyền và sản phẩm có nguồn gốc động vật vào quốc gia này. |
NMDA43.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/186
|
Ai Cập
|
10/14/2026 |
Ai Cập dự thảo Tiêu chuẩn ES 3495 quy định đối với cá đông lạnh nhanh dạng thanh, miếng cá và phi lê cá tẩm bột hoặc phủ bột nhào. |
NEGY186.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3379/Add.1
|
Hoa Kỳ
|
10/14/2026 |
Hoa Kỳ ban hành sửa đổi quy định về nhập khẩu hoa cắt cành, bãi bỏ các hạn chế liên quan đến bệnh gỉ trắng hoa cúc do nấm Puccinia horiana gây ra. |
NUSA3379A1.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3599
|
Hoa Kỳ
|
10/14/2026 |
Hoa Kỳ ban hành quyết định bãi bỏ kiểm soát đối với bệnh gỉ trắng hoa cúc và cho phép nhập khẩu cành giâm, cây cúc nuôi cấy mô (Chrysanthemum spp.). |
NUSA3599.pdf
|
|
G/SPS/N/JOR/50
|
Gioóc-đa-ni
|
10/13/2026 |
Gioóc-đa-ni dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DJS 2434:2026 quy định các thuật ngữ và định nghĩa đối với thực phẩm biến đổi gen. |
NJOR50.pdf
|
|
G/SPS/N/SAU/637
|
Ả-rập Xê-út
|
10/13/2026 |
Ả-rập Xê-út dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật về các yêu cầu chung đối với thức ăn chăn nuôi mới và sản phẩm thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ công nghệ sinh học. |
NSAU637.pdf
|
|
G/SPS/N/ARE/177/Add.2, G/SPS/N/BHR/200/Add.2, G/SPS/N/KWT/51/Add.2, G/SPS/N/OMN/97/Add.2, G/SPS/N/QAT/101/Add.2, G/SPS/N/SAU/395/Add.2, G/SPS/N/YEM/42/Add.2
|
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
|
10/12/2026 |
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất sửa đổi dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật GSO 05 FDS 193:2026 về các chất ô nhiễm và độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. |
NARE177A2.pdf
|
|
G/SPS/N/ARE/327, G/SPS/N/BHR/279, G/SPS/N/KWT/209, G/SPS/N/OMN/175, G/SPS/N/QAT/178, G/SPS/N/SAU/630, G/SPS/N/YEM/119
|
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
|
10/12/2026 |
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật GSO CD 489:2026 về gia vị bạch đậu khấu (thảo quả xanh). |
NARE327.pdf
|
|
G/SPS/N/ARE/328, G/SPS/N/BHR/280, G/SPS/N/KWT/210, G/SPS/N/OMN/176, G/SPS/N/QAT/179, G/SPS/N/SAU/631, G/SPS/N/YEM/120
|
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
|
10/12/2026 |
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với nhân hạt điều. |
NARE328.pdf
|
|
G/SPS/N/ARE/329, G/SPS/N/BHR/281, G/SPS/N/KWT/211, G/SPS/N/OMN/177, G/SPS/N/QAT/180, G/SPS/N/SAU/632, G/SPS/N/YEM/121
|
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
|
10/12/2026 |
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật GSO 836/2026 về sản phẩm cá đông lạnh tẩm bột áo và bột bánh mì. |
NARE329.pdf
|
|
G/SPS/N/ARE/330, G/SPS/N/BHR/282, G/SPS/N/KWT/212, G/SPS/N/OMN/178, G/SPS/N/QAT/181, G/SPS/N/SAU/633, G/SPS/N/YEM/122
|
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
|
10/12/2026 |
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật GSO DS/1988:2026 về quả dâu tây tươi thuộc chi Fragaria L., cung cấp trực tiếp cho người tiêu dùng, không áp dụng đối với dâu tây dùng trong chế biến công nghiệp. |
NARE330.pdf
|
|
G/SPS/N/ARE/331, G/SPS/N/BHR/283, G/SPS/N/KWT/213, G/SPS/N/OMN/179, G/SPS/N/QAT/182, G/SPS/N/SAU/634, G/SPS/N/YEM/123
|
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
|
10/12/2026 |
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Tiêu chuẩn GSO 3632:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với nhụy hoa nghệ tây sấy khô thu được từ nhụy của hoa Crocus sativus L., được áp dụng ở dạng sợi, sợi cắt và dạng bột. |
NARE331.pdf
|
|
G/SPS/N/ARE/332, G/SPS/N/BHR/284, G/SPS/N/KWT/214, G/SPS/N/OMN/180, G/SPS/N/QAT/183, G/SPS/N/SAU/635, G/SPS/N/YEM/124
|
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
|
10/12/2026 |
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Tiêu chuẩn GSO 260:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với rau củ quả muối chua. |
NARE332.pdf
|
|
G/SPS/N/ARE/333, G/SPS/N/BHR/285, G/SPS/N/KWT/215, G/SPS/N/OMN/181, G/SPS/N/QAT/184, G/SPS/N/SAU/636, G/SPS/N/YEM/125
|
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
|
10/12/2026 |
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật vùng Vịnh đối với sản phẩm A-ti-sô đóng hộp. |
NARE333.pdf
|
|
G/SPS/N/SAU/629
|
Ả-rập Xê-út
|
10/12/2026 |
Ả-rập Xê-út dự thảo quy định về các yêu cầu kỹ thuật đối với nhà máy và kho chứa thuốc bảo vệ thực vật y tế công cộng. |
NSAU629.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1433
|
Nhật Bản
|
10/09/2026 |
Nhật Bản ban hành biện pháp khẩn cấp ngăn ngừa sự xâm nhập của tuyến trùng Meloidogyne enterolobii. |
NJPN1433.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/120
|
Cộng hòa Pa-na-ma
|
10/09/2026 |
Cộng hòa Pa-na-ma dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm DGNTI 108-2026 đối với củ, rễ và khoai tây chiên đông lạnh nhanh (thuộc loài Solanum tuberosum L.) dùng cho con người, áp dụng cho cả sản phẩm sản xuất trong nước và nhập khẩu. |
NPAN120.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/282
|
U-crai-na
|
10/09/2026 |
U-crai-na dự thảo Quyết định về việc phê duyệt các yêu cầu đối với dung môi chiết xuất sử dụng trong sản xuất thực phẩm và thành phần thực phẩm. |
NUKR282.pdf
|
|
G/SPS/N/CAN/1649
|
Ca-na-đa
|
10/08/2026 |
Ca-na-đa dự thảo quy định mức giới hạn tối đa dư lượng (PMRL2026-11) đối với hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật Fludioxoni trong hoặc trên một số loại hàng hóa. |
NCAN1649.pdf
|