WTO code Country Date notice Title File attach
G/SPS/N/BDI/30/Add.3 Bu-run-đi 11/02/2026 Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba) document.pdf

G/SPS/N/TZA/224/Add.3 Tan-da-ni-a 11/02/2026 Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba) document (1).pdf

G/SPS/N/KEN/186/Add.3 Kê-ni-a 11/02/2026 Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba) document.pdf

G/SPS/N/RWA/23/Add.3 Ru-an-đa 11/02/2026 Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba) document.pdf

G/SPS/N/UGA/226/Add.3 U-gan-đa 11/02/2026 Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba) document (1).pdf

G/SPS/N/EU/918 Liên minh châu Âu 02/10/2026 Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013 NEU918.pdf

G/SPS/N/EU/917 Liên minh châu Âu 02/10/2026 Sửa đổiQuy định (EU) 2016/2031 về việc xem xét cấp miễn trừ tạm thời đối với các lệnh cấm theo Điều 40(1) cũng như các yêu cầu được quy định tại Điều 41(1) của Quy định này. NEU917.pdf

G/SPS/N/HND/24/Add.2 Hôn-đu-rát 02/10/2026 Quy định về giám sát, chẩn đoán, phân tích rủi ro dịch hại và các biện pháp kiểm dịch thực vật NHND24A2.pdf

G/SPS/N/CAN/1633 Ca-na-đa 02/10/2026 Thông báo của Ca-na-đa về việc sửa đổi danh sách phụ gia thực phẩm được phép sử dụng với các mục đích khác . NCAN1633.pdf

G/SPS/N/USA/3447/Add.1 Hoa Kỳ 02/09/2026 Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Màu đỏ củ dền; Bản sửa đổi cuối cùng NUSA3447A1.pdf

G/SPS/N/USA/3473/Add.1 Hoa Kỳ 02/09/2026 Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng NUSA3473A1.pdf

G/SPS/N/EU/842/Add.1 Liên minh châu Âu 02/06/2026 Thông báo về các biện pháp chống lại sự xâm nhập và hiện diện của bọ xén tóc châu Á (Anoplophora glabripennis) và xén tóc hoa (Anoplophora chinensis) trong lãnh thổ Liên minh châu Âu NEU842A1.pdf

G/SPS/N/EU/801/Add.1 Liên minh châu Âu 02/06/2026 Mức dư lượng tối đa đối với dimoxystrobin, ethephon và propamocarb cho một số sản phẩm. NEU801A1.pdf

G/SPS/N/PHL/540 Phi-líp-pin 02/06/2026 Điều kiện và điều khoản nhập khẩu đối với động vật nhai lại lớn NPHL540.pdf

G/SPS/N/UKR/249/Add.2 U-crai-na 02/06/2026 U-crai-na sửa đổi Quy định số 1450 năm 2023 về các yêu cầu đối với nước ép trái cây và một số sản phẩm tương tự NUKR249A2.pdf

G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 Bu-run-đi 02/06/2026 DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai NBDI14A2.pdf

G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 Bu-run-đi 02/06/2026 DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai NBDI13A2.pdf

G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 Bu-run-đi 02/06/2026 DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản lần thứ hai NBDI9A2.pdf

G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 Bu-run-đi 02/06/2026 Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022 NBDI12A2.pdf

G/SPS/N/PHL/541 Phi-líp-pin 02/06/2026 Phi-lip-pin thông báo điều khoản và điều kiện nhập khẩu động vật nhai lại nhỏ (Cừu và Dê) NPHL541.pdf

G/SPS/N/EU/885/Add.1 Liên minh châu Âu 02/06/2026 Quy định (EU) 2026/187 sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 về danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ thứ ba được phép xuất khẩu vào EU một số động vật và hàng hóa có nguồn gốc động vật. GSPSNEU885Add.1.pdf

G/SPS/N/EU/915 Liên minh châu Âu 02/05/2026 Cấp phép khoáng chất đất sét (sepiolitic clay) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, ngoại trừ động vật nhai lại dùng cho sản xuất sữa hoặc sinh sản, lợn con đã cai sữa, lợn nuôi lấy thịt, cá hồi và gà nuôi lấy thịt và sửa đổi Quy định (EU) 2023/263 NEU915.pdf

G/SPS/N/EU/916 Liên minh châu Âu 02/05/2026 Liên minh châu Âu đưa ra dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với benomyl, carbendazim và thiophanate-methyl trong một số sản phẩm nông thực phẩm. NEU916.pdf

G/SPS/N/JPN/1386 Nhật Bản 02/05/2026 Biện pháp khẩn cấp nhằm giảm thiểu nguy cơ xâm nhập của vi rút gây bệnh đốm nâu quả cà chua ( ToBRFV). NJPN1386.pdf

G/SPS/N/ALB/215 An-ba-ni 02/05/2026 Dự thảo hướng dẫn Quy định chi tiết về sản xuất trồng trọt hữu cơ, vật liệu nhân giống thực vật, thu hái cây mọc tự nhiên và sản xuất nấm NALB215.pdf

G/SPS/N/BRA/2470 Bra-xin 02/04/2026 Dự thảo Nghị quyết 1382, ngày 14 /01/2026. NBRA2470.pdf

G/SPS/N/CHL/874 Chi-lê 02/04/2026 Chi-lê dự thảo quy định mới về yêu cầu kiểm dịch thực vật cho nhập khẩu hạt giống để kiểm soát cỏ dại. NCHL874.pdf

G/SPS/N/BRA/2471 Bra-xin 02/04/2026 Dự thảo Nghị quyết 1383, ngày 15 /01/2026. NBRA2471.pdf

G/SPS/N/EU/914 Liên minh châu Âu 02/04/2026 Quy định (EU) 2026/164 ngày 26/01/2026 gia hạn phê duyệt dung dịch nước choline chloride và chế phẩm choline chloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) số 795/2013 NEU914.pdf

G/SPS/N/USA/3547 Hoa Kỳ 02/03/2026 Tiếp nhận đơn kiến nghị về thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến dư lượng hóa chất thuốc BVTV - Tháng 11/2025. NUSA3547.pdf

G/SPS/N/USA/3548 Hoa Kỳ 02/03/2026 Tiếp nhận các đơn kiến nghị về thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến dư lượng hóa chất thuốc BVTV - Tháng 12 /2025. NUSA3548.pdf

G/SPS/N/SAU/439/Add.1 Kingdom of Saudi Arabia 02/03/2026 Các vitamin và khoáng chất được phép sử dụng trong thực phẩm. NSAU439A1.pdf

G/SPS/N/CAN/1244/Add.25 Ca-na-đa 02/02/2026 Quy định về các biện pháp khẩn cấp đối với nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát Dịch tả lợn châu Phi (ASF) từ Canada NCAN1244A25.pdf

G/SPS/N/JPN/1357/Add.1 Nhật Bản 02/02/2026 Quy định và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng) NJPN1357A1.pdf

G/SPS/N/CAN/1632 Ca-na-đa 02/02/2026 Giới hạn dư lượng tối đa đề xuất: Isocycloseram (PMRL2026-03) NCAN1632.pdf

G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 Nhật Bản 02/02/2026 Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản NJPN1356A1.pdf

G/SPS/N/GEO/35 Gru-di-a 02/02/2026 Sửa đổi các điều kiện kỹ thuật của tiêu chuẩn SST 19:98 “Muối ăn i-ốt (muối thực phẩm)” – Tiêu chuẩn của Georgia. NGEO35.pdf

G/SPS/N/BRA/2333/Add.1 Bra-xin 02/02/2026 Quy định các yêu cầu và thủ tục kiểm tra đối với việc nhập khẩu xe cộ, máy móc và thiết bị đã qua sử dụng. NBRA2333A1.pdf

G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 Nhật Bản 02/02/2026 Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo trong G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025. NJPN1358A1.pdf

G/SPS/N/UKR/257 U-crai-na 02/02/2026 Ukraine Thông báo Luật số 4718 về việc sửa đổi một số luật nhằm mục đích điều chỉnh các lĩnh vực thú y, phúc lợi động vật và thức ăn chăn nuôi cho phù hợp với pháp luật của Liên minh châu Âu. NUKR257.pdf

G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 Nhật Bản 02/02/2026 Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng) NJPN1355A1.pdf

G/SPS/N/GTM/77 Goa-tê-ma-la 01/30/2026 Ley de Sanidad Vegetal y Animal, Decreto número 36-98 del Congreso de la República de Guatemala (artículos 6, 20 y 21); y el Reglamento de la Ley de Sanidad Vegetal y Animal, Acuerdo Gubernativo número 745-99 (artículos 12, 25, 26, 27 y 43). NGTM77.pdf

G/SPS/N/MYS/72 Ma-lai-xi-a 01/30/2026 The notice of the implementation of biosecurity inspection at foreign hatcheries that wish to export live shrimp (including Broodstock and Postlarvae) to Malaysia NMYS72.pdf

G/SPS/N/EU/911 Liên minh châu Âu 01/29/2026 Proposal for a Regulation of the European Parliament and of the Council amending Regulations (EC) No 999/2001, (EC) No 1829/2003, (EC) No 1831/2003, (EC) No 852/2004, (EC) No 853/2004, (EC) No 396/2005, (EC) No 1099/2009, (EC) No 1107/2009, (EU) No 528/2012, (EU) 2017/625 as regards the simplification and strengthening of food and feed safety requirements (Text with EEA relevance). NEU911.pdf

G/SPS/N/NPL/49 Nê-pan 01/29/2026 Proposed standard for Gundruk NNPL49.pdf

G/SPS/N/PHL/537 Phi-líp-pin 01/29/2026 International Veterinary Health Certificates for Dogs and Cats. NPHL537.pdf

G/SPS/N/PHL/538 Phi-líp-pin 01/29/2026 Fisheries Administrative Order No. 273, Series of 2025 - Rules and Regulations Governing the Exportation of Fish and Fishery/Aquatic (FFA) Products Intended for Human Consumption. NPHL538.pdf

G/SPS/N/IND/347/Rev.1 Ấn Độ 01/29/2026 Veterinary Health Certificate for Import of Gelatine derived from the Bones or Skins of Bovine/Porcine (other than wild/feral) into India. NIND347.Rev.1.pdf

G/SPS/N/EU/912 Liên minh châu Âu 01/29/2026 Commission Implementing Regulation (EU) 2026/85 of 14 January 2026 concerning the authorisation of tartrazine as a feed additive for its use in baits for freshwater food-producing finfish (Text with EEA relevance). Language(s):English, French and Spanish. NEU912.pdf

G/SPS/N/BRA/2467 Bra-xin 01/29/2026 Draft - Establishes the phytosanitary requirements for the import of Brassica juncea seeds produced in any origin. NBRA2467.pdf

Page 1 of 182 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 40 70 110 150 180 > >>