|
G/SPS/N/EU/941
|
Liên minh châu Âu
|
04/23/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo Quy định về việc cấp phép và điều chỉnh danh mục phụ gia thức ăn chăn nuôi đối với các chế phẩm từ hoa oải hương. |
NEU941.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3570
|
Hoa Kỳ
|
04/23/2026 |
Hoa Kỳ ban hành quy định về việc điều chỉnh mức dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo Đạo luật Liên bang về thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm (FFDCA). |
NUSA3570.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1359
|
Trung Quốc
|
04/23/2026 |
Trung Quốc ban hành Danh mục các loài ngoại lai trọng điểm thuộc diện kiểm soát tại cửa khẩu. |
NCHN1359.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/333/Add.2
|
Ấn Độ
|
04/22/2026 |
Ấn Độ sửa đổi và ban hành Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu huyết thanh bò. |
NIND333A2.pdf
|
|
G/SPS/N/TPKM/656/Add.1
|
Đài Loan (Trung Quốc)
|
04/21/2026 |
Đài Loan (Trung Quốc) sửa đổi Quy định về giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. |
NTPKM656A1.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/845
|
Hàn Quốc
|
04/21/2026 |
Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định thi hành Luật Đặc biệt về Kiểm soát An toàn Thực phẩm Nhập khẩu. |
NKOR845.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1405
|
Nhật Bản
|
04/21/2026 |
Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi. |
NJPN1405.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3569
|
Hoa Kỳ
|
04/21/2026 |
Hoa Kỳ ban hành quy định đối với mức dư lượng tối đa của thuốc trừ sâu Methoxyfenozide. |
NUSA3569.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/127
|
Vương quốc Anh
|
04/21/2026 |
Vương quốc Anh đã ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới cho hoạt chất prosulfocarb. |
NGBR127.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/258/Add.1
|
U-crai-na
|
04/20/2026 |
U-crai-na ban hành Quyết định số 3898 sửa đổi danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc không phải động vật thuộc diện kiểm soát tăng cường khi nhập khẩu. |
NUKR258A1.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/264
|
U-crai-na
|
04/17/2026 |
U-crai-na dự thảo Nghị quyết về Quy trình xác định mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với các dược lý hoạt chất có trong thuốc thú y. |
NUKR264.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/900/Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
04/17/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/826 sửa đổi Quy định (EU) 2019/2072 về danh mục đối tượng kiểm dịch và các quy định đối với việc đưa vào, lưu thông cây trồng, sản phẩm từ cây trồng và các đối tượng khác trong lãnh thổ Liên minh. |
NEU900A1.pdf
|
|
G/SPS/N/CAN/1639
|
Ca-na-đa
|
04/17/2026 |
Canada ban hành quy định sửa đổi Danh mục enzyme thực phẩm được phép sử dụng. |
NCAN1639.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1383/Add.1
|
Nhật Bản
|
04/17/2026 |
Nhật Bản ban hành sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với thực phẩm và phụ gia thực phẩm theo Luật Vệ sinh thực phẩm. |
NJPN1383A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/180
|
Ai Cập
|
04/16/2026 |
Ai Cập dự thảo sửa đổi một phần Tiêu chuẩn “ES 8205-1 về Yêu cầu chung đối với các sản phẩm thay thế thuốc lá truyền thống - Phần 1: Thuốc lá điện tử (dung dịch điện tử)”. |
NEGY180.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3567
|
Hoa Kỳ
|
04/16/2026 |
Hoa Kỳ thông báo tiếp nhận Đơn kiến nghị của Hiệp hội các nhà sản xuất chất tạo màu quốc tế (IACM) về đề xuất sửa đổi các quy định về chất phụ gia tạo màu (có bản chất là là chất màu nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật thuộc mã HS 3203. |
NUSA3567.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3568
|
Hoa Kỳ
|
04/16/2026 |
Hoa Kỳ ban hành Mẫu giấy chứng nhận sức khỏe mới đối với việc nhập khẩu động vật họ ngựa. |
NUSA3568.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/940
|
Liên minh châu Âu
|
04/15/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2022/1616 quy định về quản lý sổ đăng ký; hồ sơ chứng minh tuân thủ; phương pháp thử nghiệm; và các tài liệu phải xuất trình khi hàng hóa được phép lưu thông tự do đối với vật liệu và sản phẩm nhựa tái chế tiếp xúc thực phẩm (HS code: 39; ICS code: 67.250) (áp dụng đối với Khu vực Kinh tế châu Âu – EEA). |
NEU940.pdf
|
|
G/SPS/N/PER/1123
|
Cộng hòa Pê-ru
|
04/15/2026 |
Cộng hòa Pê-ru dự thảo quyết định về các yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu compost (phân hữu cơ). |
NPER1123.pdf
|
|
G/SPS/N/CHL/808/Rev.1/Add.1
|
Chi-lê
|
04/14/2026 |
Chi-lê ban hành Nghị quyết số 2.554/2026 về việc thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống ngô (Zea mays L.) nhập khẩu từ mọi nguồn gốc và sửa đổi Nghị quyết số 1.187 năm 2022. |
NCHL808Rev.1A1.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/263
|
U-crai-na
|
04/14/2026 |
U-crai-na dự thảo Nghị quyết về việc phê duyệt Quy trình đăng ký nhà nước đối với các chất sử dụng trong sản xuất vật liệu và vật dụng tiếp xúc với thực phẩm và các quy trình tái chế nhựa đã qua sử dụng để sản xuất lại các vật liệu và vật dụng này. |
NUKR263.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/159
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
04/14/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Lệnh cấm nhập khẩu đối với cây nguyệt quới/nguyệt quế (Murraya paniculata) |
NTUR159.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/157
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
04/13/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về bột mì thuộc Bộ luật Thực phẩm. |
NTUR157.pdf
|
|
G/SPS/N/TUR/158
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
04/13/2026 |
Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về bánh mì và các sản phẩm bánh mì thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ. |
NTUR158.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/614/Add.1
|
Ô-xtrây-li-a
|
04/10/2026 |
Ô-xtrây-li-a công bố điều kiện nhập khẩu bưởi tươi từ Việt Nam. |
NAUS614A1.pdf
|
|
G/SPS/N/SLV/129/Add.2
|
Ên Xan-va-đo
|
04/10/2026 |
Ên Xan-va-đo ban hành Quy chuẩn kỹ thuật RTS 65.04.01:26 quy định các yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở giết mổ và pha lọc động vật dùng làm thực phẩm. |
NSLV129A2.pdf
|
|
G/SPS/N/SGP/90
|
Xin-ga-po
|
04/10/2026 |
Xin-ga-po thông báo sửa đổi thời gian kiểm tra trước khi xuất khẩu theo Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm) |
NSGP90.pdf
|
|
G/SPS/N/SGP/91
|
Xin-ga-po
|
04/10/2026 |
Xin-ga-po dự thảo sửa đổi Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm). |
NSGP91.pdf
|
|
G/SPS/N/THA/419/Rev.1
|
Thái Lan
|
04/10/2026 |
Thái Lan dự thảo Tiêu chuẩn (TAS) 6403–2022 quy định các yêu cầu về Thực hành nông nghiệp tốt đối với trang trại chăn nuôi lợn. |
NTHA419Rev.1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2483
|
Bra-xin
|
04/09/2026 |
Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1390 về việc bổ sung thêm hoạt chất vào chuyên luận C55 (các hợp chất gốc đồng). |
NBRA2483.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/844
|
Hàn Quốc
|
04/09/2026 |
Hàn Quốc dự thảo sửa đổi Quy định về Yêu cầu kiểm dịch nhập khẩu đối với thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc protein động vật đã qua chế biến. |
NKOR844.pdf
|
|
G/SPS/N/CAN/1632/Corr.1
|
Ca-na-đa
|
04/09/2026 |
Ca-na-đa thông báo đính chính về mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất isocycloseram. |
NCAN1632Corr.1.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/843
|
Hàn Quốc
|
04/08/2026 |
Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định kiểm dịch nhập khẩu đối với da sống có nguồn gốc từ động vật móng guốc chẵn. |
NKOR843.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/92/Add.10
|
Ai Cập
|
04/07/2026 |
Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 336-1 về đồ uống có ga. |
NEGY92A10.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/92/Add.11
|
Ai Cập
|
04/07/2026 |
Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 2613-2 về sản phẩm thực phẩm. |
NEGY92A11.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/76/Add.1
|
Ai Cập
|
04/07/2026 |
Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 1725 về cá muối. |
NEGY76A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/60/Add.3
|
Ai Cập
|
04/07/2026 |
Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 804 về "Cá ngừ và cá ngừ sọc dưa đóng hộp". |
NEGY60A3.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/630/Add.1
|
Ô-xtrây-li-a
|
04/07/2026 |
Ô-xtrây-li-a thông báo bổ sung về cập nhật hành chính đối với các mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch và chứng nhận halal áp dụng cho thịt và sản phẩm thịt xuất khẩu. |
NAUS630A1.pdf
|
|
G/SPS/N/KOR/842
|
Hàn Quốc
|
04/07/2026 |
Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định kiểm dịch nhập khẩu đối với rơm và thức ăn thô. |
NKOR842.pdf
|
|
G/SPS/N/LKA/38/Add.3
|
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca
|
04/07/2026 |
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca dự thảo sửa đổi Quy định về ghi nhãn và quảng cáo thực phẩm năm 2015. |
NLKA38A3.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/151, G/SPS/N/KEN/360, G/SPS/N/RWA/144, G/SPS/N/TZA/532, G/SPS/N/UGA/472
|
Cộng hòa Kê-ni-a
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1324:2026 về dầu lạc phục vụ tiêu dùng của con người. |
NKEN360.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474
|
Cộng hòa Kê-ni-a
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người. |
NKEN362.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/152, G/SPS/N/KEN/361, G/SPS/N/RWA/145, G/SPS/N/TZA/533, G/SPS/N/UGA/473
|
Cộng hòa Kê-ni-a
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1321:2026 về bột vừng dùng cho tiêu dùng của con người. |
NKEN361.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471
|
Cộng hòa Kê-ni-a
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người. |
NKEN359.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475
|
Cộng hòa Kê-ni-a
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise. |
NKEN363.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470
|
Cộng hòa Kê-ni-a
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người. |
NKEN358.pdf
|
|
G/SPS/N/PAN/119
|
Cộng hòa Pa-na-ma
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Pa-na-ma dự thảo Tiêu chuẩn đối với nước đóng chai. |
NPAN119.pdf
|
|
G/SPS/N/KEN/365
|
Cộng hòa Kê-ni-a
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2744:2025 đối với chè Orthodox. |
NKEN365.pdf
|
|
G/SPS/N/KEN/364
|
Cộng hòa Kê-ni-a
|
04/02/2026 |
Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy tắc thực hành DKS 3030:2025 đối với quá trình chế biến dầu thực vật dùng làm thực phẩm. |
NKEN364.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/262
|
U-crai-na
|
04/01/2026 |
U-crai-na ban hành Lệnh số 801 "Về việc phê duyệt các yêu cầu đối với sữa, các sản phẩm từ sữa và chất béo dạng phết". |
NUKR262.pdf
|