WTO code Country Date notice Title File attach
G/SPS/N/ARE/321, G/SPS/N/BHR/273, G/SPS/N/KWT/202, G/SPS/N/OMN/169, G/SPS/N/QAT/172, G/SPS/N/SAU/613, G/SPS/N/YEM/113 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 02/24/2026 Yêu cầu đối với cơ sở lưu trữ thực phẩm khô và thực phẩm đóng hộp NARE321.pdf

G/SPS/N/EU/891/Add.1 Liên minh châu Âu 02/24/2026 Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật móng guốc lẻ ngón (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa. NEU891A1.pdf

G/SPS/N/BGD/13 Băng-la-đét 02/24/2026 Dự thảo tiêu chuẩn Bangladesh BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư) NBGD13.pdf

G/SPS/N/UKR/256/Add.1 U-crai-na 02/24/2026 Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm" NUKR256A1.pdf

G/SPS/N/CHE/87/Add.5 Thụy Sĩ 02/24/2026 Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng NCHE87A5.pdf

G/SPS/N/EU/921 Liên minh châu Âu 02/24/2026 Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và lutein/zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU NEU921.pdf

G/SPS/N/BRA/2307/Add.2 Bra-xin 02/24/2026 Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi NBRA2307A2.pdf

G/SPS/N/BGD/14 Băng-la-đét 02/24/2026 Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn kẹo cao su (sửa đổi lần 2) NBGD14.pdf

G/SPS/N/RUS/350 Liên bang Nga 02/24/2026 Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc Sửa đổi Nghị quyết số 318 của Ủy ban Liên minh Thuế quan ngày 18/6/2010. NRUS350.pdf

G/SPS/N/CHN/1358 Trung Quốc 02/24/2026 Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia của CHND Trung Hoa: Món ăn đã chế biến . NCHN1358.pdf

Page 1 of 909 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 150 300 450 610 760 > >>