Notice - Notification of WTO Members: Proposed amendments to the Standards and Specifications for Food Additives


WTO code G/SPS/N/KOR/772
Date notice 31/01/2023
Notice type Regular
Title Proposed amendments to the Standards and Specifications for Food Additives
Summary

The Republic of Korea is proposing to amend the "Standards and Specifications for the Food Additives".

1) Six food additives such as following are newly allowed: 5'-Guanylic acid, Dipotassium 5'-Guanylate, Calcium 5'-Guanylate, 5'-Inosinic acid, Dipotassium 5'-Inosinate, Calcium 5'-Inosinate;

2) The standards for the use of Copper chlorophyll, Sodium copper chlorophyllin, and Potassium copper chlorophyllin are revised to use it for food supplements;

3) Acetylated oxidized starch is added as Modified starch;

4) The standards for the use of the following 27 food additives are revised: Calcium Gluconate, Calcium Glycerophosphate, Titanium Dioxide, Calcium Phosphate Tribasic, Calcium Phosphate Dibasic, Calcium Phosphate Monobasic, Calcium Pantothenate, Phytic Acid, Food Green No. 3, Food Green No. 3 Aluminium Lake, Food Red No. 2, Food Red No. 2 Aluminium Lake, Food Red No. 3, Food Red No. 40, Food Red No. 40 Aluminium Lake, Food Red No. 102, Food Blue No. 1, Food Blue No. 1 Aluminium Lake, Food Blue No. 2, Food Blue No. 2 Aluminium Lake, Food Yellow No. 4, Food Yellow No. 4 Aluminium Lake, Food Yellow No. 5, Food Yellow No. 5 Aluminium Lake, L-Ascorbyl Palmitate, Methyl p-Hydroxybenzoate, Ethyl p-Hydroxybenzoate;

5) The specifications of the following four food additives are revised: Smoke Flavours, Ferrous Sulfate, Chromic Chloride, Manganese Sulfate.

Product Food additives
Country Republic of Korea

File attach:
NKOR772.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/TZA/512 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/509 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có ga không đường.
G/SPS/N/TZA/513 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với cùi me.
G/SPS/N/TZA/510 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị tạo ngọt nhân tạo dạng rắn.
G/SPS/N/CHL/859/Add.1 - Nghị quyết số 1462/2026 về việc "Miễn yêu cầu kiểm dịch sau nhập cảnh tại Chile đối với một số loài động vật nhất định và sửa đổi các nghị quyết số 5066/2018, 54/1999, 809/2003, 692/2019 và 436/2020".
G/SPS/N/TZA/516 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng
G/SPS/N/TZA/507 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô.
G/SPS/N/TZA/508 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với rau và thảo mộc sấy khô dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1393 - Thông báo khẩn cấp của Nhật Bản về việc tạm dừng nhập khẩu sữa nguyên liệu và sản phẩm sữa chưa qua xử lý nhiệt từ Síp.
G/SPS/N/KOR/840 - Hàn Quốc đề xuất sửa đổi Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật đối với Phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2475 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết 1386, ngày 20/02/2026.
G/SPS/N/USA/3560 - Pyridate; Mức dư lượng Thuốc bảo vệ thực vật cho phép.
G/SPS/N/BRA/2474 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết 1385, ngày 20/02/2026.
G/SPS/N/KOR/841 - Hàn Quốc đề xuất sửa đổi Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật đối với Phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.1 - Ma-lay-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá cảnh nước ngọt tươi sống, cá cảnh nước mặn tươi sống, động vật giáp xác cảnh tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/26)
G/SPS/N/MYS/20/Rev.1 - Ma-lay-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/20)
G/SPS/N/CHL/877 - Chi-lê sửa đổi Nghị định số 4 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp, phê duyệt Quy định về thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/USA/3559 - Hoa Kỳ thông báo dự thảo Mức dư lượng thuốc bảo vệ thực vật cho phép; Thực hiện các quyết định rà soát đăng ký đối với một số thuốc bảo vệ thực vật; Maleic Hydrazide và các chất khác.
G/SPS/N/UKR/259 - U-crai-na dự thảo Quyết định của Bộ Kinh tế, Môi trường và Nông nghiệp "Về việc sửa đổi Quyết định số 391 ngày 14/02/2024 của Bộ Chính sách Nông nghiệp và Lương thực U-crai-na".
G/SPS/N/EU/702/Add.1 - EU quy định giới hạn dư lượng tối đa đối với alpha-cypermethrin và cypermethrin trong một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/ARM/65 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi các yêu cầu kiểm dịch động vật chung áp dụng đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát (giám sát) và sửa đổi Quyết định số 607 ngày 07/4/2011 của Ủy ban Liên minh Thuế quan.
G/SPS/N/IND/333 /Add.1 - Thông báo bổ sung của Ấn Độ về Giấy chứng nhận Thú y đối với việc nhập khẩu huyết thanh bò.
G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, ấn bản thứ hai.
G/SPS/N/USA/3473 /Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng.
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt Clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013.
G/SPS/N/BDI/30 /Add.3 G/SPS/N/KEN/186 /Add.3 G/SPS/N/RWA/23 /Add.3 G/SPS/N/TZA/224 /Add.3 G/SPS/N/UGA/226 /Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba).
G/SPS/N/COL/394 /Add.1 - Bộ Y tế và Bảo trợ xã hội Cô-lôm-bi-a ban hành Nghị quyết số 197/2026 cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng hoạt chất methyl bromide và các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Methyl bromide.
G/SPS/N/CAN/1613/Add.2 - Canada: Sửa đổi Danh mục các loài động vật thủy sinh dễ nhiễm bệnh (có hiệu lực từ 16/02/2026).
G/SPS/N/ZAF/88/Add.1 - Quy định về mức tối đa độc tố nấm mốc (Mycotoxins) trong thực phẩm.
G/SPS/N/IND/337 /Add.1 - Giấy chứng nhận sức khỏe động vật để nhập khẩu thịt cừu và các sản phẩm từ thịt cừu vào Ấn Độ.
G/SPS/N/IND/332 /Add.1 - Giấy chứng nhận sức khỏe động vật để nhập khẩu gelatin có nguồn gốc từ xương hoặc da bò/lợn (trừ động vật hoang dã/thả rông) vào Ấn Độ.
G/SPS/N/EU/922 - Quy định (EU) 2026/459 ngày 24/02/2026 sửa đổi Quy định (EU) 2019/1793 liên quan đến việc tạm thời tăng cường kiểm soát chính thức và các biện pháp khẩn cấp quản lý việc nhập khẩu vào Liên minh châu Âu đối với dầu có thành phần Axit arachidonic có xuất xứ từ Trung Quốc.
G/SPS/N/BRA/2473 - Bra-xin thông báo dự thảo Quy định thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống cây vani.
G/SPS/N/ARM/64 - Ác-mê-ni-a thông báo sửa đổi Quyết định số 318 của Ủy ban Liên minh Hải quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/PAN/113 - Chứng nhận kiểm dịch thực vật điện tử
G/SPS/N/EU/919 - Quy định (EU) 2026/171 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn lưu hành Axit fumaric làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật trên cạn, bãi bỏ Quy định (EU) số 1078/2013 và sửa đổi Quy định (EU) 2017/56.
G/SPS/N/EU/891 /Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật móng guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/BRA/2442 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1356 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/BRA/2425 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1354 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/BRA/2429 /Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1355 ngày 24/10/2025.
G/SPS/N/USA/3203 /Add.5 - Sửa đổi quy định truy xuất nguồn gốc thực phẩm, miễn áp dụng yêu cầu lưu trữ hồ sơ truy xuất đối với một số sản phẩm phô mai tươi hạng “A”.
G/SPS/N/IDN/157 - Ban hành Nghị định của Cơ quan Kiểm dịch In-đô-nê-xi-a số 13/2025 về Quy trình đăng ký đối với nhà xuất khẩu từ nước xuất xứ.
G/SPS/N/BRA/ 2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHE/87 /Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng.
G/SPS/N/UKR/256 /Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế Ukraina "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm".
G/SPS/N/USA/2371 /Add.2 - Thông báo bổ sung của Hoa Kỳ về đề xuất tăng tốc độ dây chuyền giết mổ đối với gà thịt và gà tây theo Hệ thống Kiểm tra Gia cầm mới (NPIS).
G/SPS/N/USA/2979 /Add.3 - Tốc độ dây chuyền tối đa theo Hệ thống kiểm tra giết mổ lợn mới (NSIS).
G/SPS/N/URY/103 /Add.1 - Thông báo bổ sung của U-ru-goay về việc phê duyệt Quy trình cấp phép cơ sở cách ly và Quy trình nhập khẩu động vật.
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo tại thông báo số G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/PHL/543 - Điều kiện và yêu cầu nhập khẩu đối với chó và mèo.