Notice - Notification of WTO Members: DEAS 1164: 2023, Inorganic Foliar Fertilizer— Specification, First edition. L


WTO code G/SPS/N/BDI/65 G/SPS/N/KEN/222 G/SPS/N/RWA/58 G/SPS/N/TZA/287 G/SPS/N/UGA/271
Date notice 21/08/2023
Notice type Regular
Title DEAS 1164: 2023, Inorganic Foliar Fertilizer— Specification, First edition. L
Summary

This draft East African standard specifies requirements, methods of sampling and test for inorganic foliar fertilizers.

Product Animal or vegetable fertilizers, whether or not mixed together or chemically treated; fertilizers produced by the mixing or chemical treatment of animal or vegetable products (HS code(s): 3101); Fertilizers (ICS code(s): 65.080)
Country Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)

File attach:
NBDI65.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/UKR/270/Rev.1 - U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt.
G/SPS/N/UKR/276 - U-crai-na dự thảo về việc phê duyệt các yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm thay thế toàn bộ khẩu phần ăn để kiểm soát cân nặng.
G/SPS/N/CHE/85/Add.1/Corr.1 - Thụy Sĩ thông báo đính chính đối với quy định về phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/ARE/323, G/SPS/N/BHR/275,G/SPS/N/KWT/205, G/SPS/N/OMN/171, G/SPS/N/QAT/174, G/SPS/N/SAU/623, G/SPS/N/YEM/115 - Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến các loại vi khuẩn, nấm men, hoặc nấm mốc được cấp phép sử dụng như probiotics trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/UKR/275 - U-crai-na dự thảo sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện tăng cường kiểm soát khi nhập khẩu.
G/SPS/N/UGA/416/Rev.1 - Uganda dự thảo tiêu chuẩn DUS 2245: 2026 về các yêu cầu an toàn thực phẩm năm 2026.
G/SPS/N/CHN/1388 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia mới về việc quy định mức giới hạn tối đa dư lượng đối với 142 loại thuốc thú y có trong thực phẩm có nguồn gốc từ động vật.
G/SPS/N/CHL/776/Rev.1/Add.2 - Chi-lê dự thảo sửa đổi Nghị quyết số 6.942/2024 về việc cập nhật các yêu cầu vệ sinh đối với việc nhập khẩu nội tạng, phụ phẩm và sản phẩm phụ của gia súc, cừu, dê, lợn, gia cầm và ngựa.
G/SPS/N/EU/965 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi quy định vệ sinh về điều kiện bảo quản thịt tươi của động vật móng guốc chăn nuôi trước khi cấp đông.
G/SPS/N/HKG/51 - Hồng Kông (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về chất tạo ngọt trong thực phẩm.
G/SPS/N/IND/358 - Ấn Độ dự thảo Quy định sửa đổi về an toàn thực phẩm và chế độ ăn cân bằng cho trẻ em trong trường học năm 2026.
G/SPS/N/EU/933/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với tổng hàm lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thực phẩm dành cho trẻ em
G/SPS/N/GEO/36 - Gru-di-a ban hành Quy định sửa đổi về danh sách các quốc gia/cơ sở được cấp phép nhập khẩu các sản phẩm thuộc diện kiểm soát thú y.
G/SPS/N/SAU/620 - Ả-rập Xê-út dự thảo quy định về các yêu cầu đăng ký thuốc diệt dịch hại phục vụ sức khỏe cộng đồng loại thông thường và loại rủi ro thấp
G/SPS/N/CAN/1647 - Ca-na-đa dự thảo quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với Cyprodinil trên một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
G/SPS/N/CAN/1648 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Fludioxonil trong một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
G/SPS/N/JPN/1414/Add.1 - Nhật Bản ban hành sửa đổi Tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và các sản phẩm liên quan theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/KEN/352/Add.1 - Cộng hòa Kê-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn KS 1564:2026 về xử lý, chế biến, bảo quản và phân phối động vật thân mềm có vỏ.
G/SPS/N/KEN/365/Add.1 - Cộng hòa Kê-ni-a thông báo việc thông qua Tiêu chuẩn KS 2744:2026 về quy định kỹ thuật đối với chè orthodox.
G/SPS/N/PRY/38 - Cộng hòa Pa-ra-goay dự thảo quy định về việc áp dụng giấy chứng nhận sản phẩm đã qua chế biến (Certificado de Producto Procesado - CPP) dạng kỹ thuật số đối với sản phẩm thực vật.