|
Vương quốc Anh thông báo sửa đổi Sổ đăng ký mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (GB MRL Statutory Register) nhằm thiết lập các mức dư lượng tối đa (MRLs) mới cho hoạt chất Mefentrifluconazole trên nhiều loại thực phẩm và sản phẩm có nguồn gốc động vật. Cụ thể mức điều chỉnh như sau:
|
Hàng hóa
|
MRL hiện tại (ppm)
|
MRL đề xuất (ppm)
|
|
Cà rốt
|
0,01
|
0,1
|
|
Củ cần tây
|
0,01
|
0,1
|
|
Củ cải vàng
|
0,01
|
0,1
|
|
Củ cải Thụy Điển
|
0,01
|
0,1
|
|
Củ cải
|
0,01
|
0,1
|
|
Bông cải xanh
|
0,01
|
0,7
|
|
Súp lơ
|
0,01
|
0,7
|
|
Bắp cải tí hon
|
0,01
|
0,4
|
|
Bắp cải
|
0,01
|
0,04
|
|
Đậu Hà Lan (không vỏ)
|
0,01
|
0,08
|
|
Đậu lăng
|
0,01
|
0,2
|
|
Đậu Hà Lan
|
0,01
|
0,2
|
|
Đậu lupin
|
0,01
|
0,2
|
|
Các loại đậu khác
|
0,01
|
0,2
|
|
Gan heo
|
0,015
|
0,02
|
|
Nội tạng ăn được (trừ gan và thận) - heo
|
0,015
|
0,02
|
|
Cơ bắp gia cầm
|
0,015
|
0,02
|
|
Mỡ gia cầm
|
0,03
|
0,15
|
|
Gan gia cầm
|
0,03
|
0,09
|
|
Nội tạng ăn được (trừ gan và thận) - gia cầm
|
0,03
|
0,15
|
|
Trứng gà
|
0,015
|
0,03
|
|
Trứng vịt
|
0,015
|
0,03
|
|
Trứng ngỗng
|
0,015
|
0,03
|
|
Trứng cút
|
0,015
|
0,03
|
|
Khác
|
0,015
|
0,03
|
|