Notice - Notification of WTO Members: Food Act 2022, Draft Food Regulations 2023


WTO code G/SPS/N/MUS/19
Date notice 12/09/2023
Notice type Regular
Title Food Act 2022, Draft Food Regulations 2023
Summary

The Draft Food Regulations 2023 will replace the current Food Regulations 1999, with the objective to further strengthen the food control framework in Mauritius by setting standards for the following: 

− Food composition and labelling, including labelling requirements for pre-packed food;

− Packages for food, including standards for food grade material, which can be used for packaging;

− Pre-approval permit for any novel food, food produced using gene technology and irradiated food;

− Examination and sampling of food for clearance at border level as well as surveillance at domestic level;

− Food hygiene pertaining to building and facilities, food handling practices and personal hygiene of food handlers;

− Contaminants levels to protect the market from the sale of unsafe food;

− Chilled and frozen food to enable the transport, storage, display and sale of perishable food safely;

− Food additives, which can be used in specific food and at which level;

− Salt, which is allowed for sale;

− Cereal and cereal product for the sale of fortified flour;

− Egg and egg product to ensure their safe consumption;

− Special purpose food for the health protection of infants and children;

− Edible oil or fat concerning saturated fat and trans-fat;

− Mayonnaise and sauce for their production;

− Milk and milk product to ensure their safety and nutritional quality;

− Meat and meat product processing and sale;

− Fish and fish product, which are safe for human consumption;

− Packaged water and natural mineral water for their production and sale;

− Food safety management system requirement for food establishments involved in specific types of food, mayonnaise, fish and fish product, meat and meat product, and packaged water and natural mineral water; and

− Food prohibited for sale in educational institutions, such pre-primary, primary and secondary schools.

Product Meat and edible meat offal (HS code(s): 02); Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates (HS code(s): 03); Dairy produce; Birds' eggs; Natural honey; Edible products of animal origin, not elsewhere specified or included (HS code(s): 04); Products of animal origin, not elsewhere specified or included (HS code(s): 05); Live trees and other plants; Bulbs, roots and the like; Cut flowers and ornamental foliage (HS code(s): 06); Edible vegetables and certain roots and tubers (HS code(s): 07); Edible fruit and nuts; Peel of citrus fruit or melons (HS code(s): 08); Coffee, tea, maté and spices (HS code(s): 09); Cereals (HS code(s): 10); Products of the milling industry; Malt; Starches; Inulin; Wheat gluten (HS code(s): 11); Oil seeds and oleaginous fruits; Miscellaneous grains, seeds and fruit; Industrial or medicinal plants; Straw and fodder (HS code(s): 12); Lac; Gums, resins and other vegetable saps and extracts (HS code(s): 13); Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included (HS code(s): 14); Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes (HS code(s): 15); Preparations of meat, of fish, of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or of insects (HS code(s): 16); Sugars and sugar confectionery (HS code(s): 17); Cocoa and cocoa preparations (HS code(s): 18); Preparations of cereals, flour, starch or milk; Pastrycooks' products (HS code(s): 19); Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants (HS code(s): 20); Miscellaneous edible preparations (HS code(s): 21); Beverages, spirits and vinegar (HS code(s): 22); Residues and waste from the food industries; Prepared animal fodder (HS code(s): 23); Tobacco and manufactured tobacco substitutes; Products, whether or not containing nicotine, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body (HS code(s): 24); Salt; Sulphur; Earths and stone; Plastering materials, lime and cement (HS code(s): 25)
Country Mô-ri-xơ

File attach:
NMUS19.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/CHN/1359 - Trung Quốc ban hành Danh mục các loài ngoại lai trọng điểm thuộc diện kiểm soát tại cửa khẩu.
G/SPS/N/USA/3570 - Hoa Kỳ ban hành quy định về việc điều chỉnh mức dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo Đạo luật Liên bang về thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm (FFDCA).
G/SPS/N/EU/941 - Liên minh châu Âu dự thảo Quy định về việc cấp phép và điều chỉnh danh mục phụ gia thức ăn chăn nuôi đối với các chế phẩm từ hoa oải hương.
G/SPS/N/TPKM/656/Add.1 - Đài Loan (Trung Quốc) sửa đổi Quy định về giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/IND/333/Add.2 - Ấn Độ sửa đổi và ban hành Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu huyết thanh bò.
G/SPS/N/GBR/127 - Vương quốc Anh đã ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định mới cho hoạt chất prosulfocarb.
G/SPS/N/USA/3569 - Hoa Kỳ ban hành quy định đối với mức dư lượng tối đa của thuốc trừ sâu Methoxyfenozide.
G/SPS/N/JPN/1405 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/KOR/845 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định thi hành Luật Đặc biệt về Kiểm soát An toàn Thực phẩm Nhập khẩu.
G/SPS/N/AUS/502/Add.26 - Ô-xtrây-li-a thông báo cập nhật nội dung của thông báo SPS số G/SPS/N/AUS/502/Add.25 về việc phân loại các quốc gia có nguy cơ đối với mọt Khapra.
G/SPS/N/PER/1123 - Cộng hòa Pê-ru dự thảo quyết định về các yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu compost (phân hữu cơ).
G/SPS/N/EU/940 - Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2022/1616 quy định về quản lý sổ đăng ký; hồ sơ chứng minh tuân thủ; phương pháp thử nghiệm; và các tài liệu phải xuất trình khi hàng hóa được phép lưu thông tự do đối với vật liệu và sản phẩm nhựa tái chế tiếp xúc thực phẩm (HS code: 39; ICS code: 67.250) (áp dụng đối với Khu vực Kinh tế châu Âu – EEA).
G/SPS/N/UKR/258/Add.1 - U-crai-na ban hành Quyết định số 3898 sửa đổi danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc không phải động vật thuộc diện kiểm soát tăng cường khi nhập khẩu.
G/SPS/N/JPN/1383/Add.1 - Nhật Bản ban hành sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với thực phẩm và phụ gia thực phẩm theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/CAN/1639 - Canada ban hành quy định sửa đổi Danh mục enzyme thực phẩm được phép sử dụng.
G/SPS/N/EU/900/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/826 sửa đổi Quy định (EU) 2019/2072 về danh mục đối tượng kiểm dịch và các quy định đối với việc đưa vào, lưu thông cây trồng, sản phẩm từ cây trồng và các đối tượng khác trong lãnh thổ Liên minh.
G/SPS/N/UKR/264 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết về Quy trình xác định mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với các dược lý hoạt chất có trong thuốc thú y.
G/SPS/N/USA/3568 - Hoa Kỳ ban hành Mẫu giấy chứng nhận sức khỏe mới đối với việc nhập khẩu động vật họ ngựa.
G/SPS/N/USA/3567 - Hoa Kỳ thông báo tiếp nhận Đơn kiến nghị của Hiệp hội các nhà sản xuất chất tạo màu quốc tế (IACM) về đề xuất sửa đổi các quy định về chất phụ gia tạo màu (có bản chất là là chất màu nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật thuộc mã HS 3203.
G/SPS/N/EGY/180 - Ai Cập dự thảo sửa đổi một phần Tiêu chuẩn “ES 8205-1 về Yêu cầu chung đối với các sản phẩm thay thế thuốc lá truyền thống - Phần 1: Thuốc lá điện tử (dung dịch điện tử)”.
G/SPS/N/TUR/159 - Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Lệnh cấm nhập khẩu đối với cây nguyệt quới/nguyệt quế (Murraya paniculata)
G/SPS/N/UKR/263 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết về việc phê duyệt Quy trình đăng ký nhà nước đối với các chất sử dụng trong sản xuất vật liệu và vật dụng tiếp xúc với thực phẩm và các quy trình tái chế nhựa đã qua sử dụng để sản xuất lại các vật liệu và vật dụng này.
G/SPS/N/CHL/808/Rev.1/Add.1 - Chi-lê ban hành Nghị quyết số 2.554/2026 về việc thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống ngô (Zea mays L.) nhập khẩu từ mọi nguồn gốc và sửa đổi Nghị quyết số 1.187 năm 2022.
G/SPS/N/TUR/158 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về bánh mì và các sản phẩm bánh mì thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/TUR/157 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về bột mì thuộc Bộ luật Thực phẩm.
G/SPS/N/THA/419/Rev.1 - Thái Lan dự thảo Tiêu chuẩn (TAS) 6403–2022 quy định các yêu cầu về Thực hành nông nghiệp tốt đối với trang trại chăn nuôi lợn.
G/SPS/N/SGP/91 - Xin-ga-po dự thảo sửa đổi Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm).
G/SPS/N/SGP/90 - Xin-ga-po thông báo sửa đổi thời gian kiểm tra trước khi xuất khẩu theo Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm)
G/SPS/N/SLV/129/Add.2 - Ên Xan-va-đo ban hành Quy chuẩn kỹ thuật RTS 65.04.01:26 quy định các yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở giết mổ và pha lọc động vật dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/AUS/614/Add.1 - Ô-xtrây-li-a công bố điều kiện nhập khẩu bưởi tươi từ Việt Nam.
G/SPS/N/CAN/1632/Corr.1 - Ca-na-đa thông báo đính chính về mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất isocycloseram.
G/SPS/N/KOR/844 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi Quy định về Yêu cầu kiểm dịch nhập khẩu đối với thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc protein động vật đã qua chế biến.
G/SPS/N/UKR/234/Add.1 - Draft Resolution of the Cabinet of Ministers of Ukraine "On Approval of the Procedure for Classifying Drinking Water as Natural Mineral Water"
G/SPS/N/JPN/1364 - Revision of the Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards)
G/SPS/N/BRA/2483 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1390 về việc bổ sung thêm hoạt chất vào chuyên luận C55 (các hợp chất gốc đồng).
G/SPS/N/KOR/843 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định kiểm dịch nhập khẩu đối với da sống có nguồn gốc từ động vật móng guốc chẵn.
G/SPS/N/USA/3556 - Quyết định hủy hiệu lực đăng ký đối với một số thuốc bảo vệ thực vật (Thông báo, có hiệu lực từ ngày 30/5/2025).
G/SPS/N/LKA/38/Add.3 - Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca dự thảo sửa đổi Quy định về ghi nhãn và quảng cáo thực phẩm năm 2015.
G/SPS/N/KOR/842 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định kiểm dịch nhập khẩu đối với rơm và thức ăn thô.
G/SPS/N/AUS/630/Add.1 - Ô-xtrây-li-a thông báo bổ sung về cập nhật hành chính đối với các mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch và chứng nhận halal áp dụng cho thịt và sản phẩm thịt xuất khẩu.
G/SPS/N/EGY/60/Add.3 - Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 804 về "Cá ngừ và cá ngừ sọc dưa đóng hộp".
G/SPS/N/EGY/76/Add.1 - Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 1725 về cá muối.
G/SPS/N/EGY/92/Add.10 - Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 336-1 về đồ uống có ga.
G/SPS/N/EGY/92/Add.11 - Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 2613-2 về sản phẩm thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1380/Add.1 - Nhật Bản thông báo thu hồi chỉ định một số hoạt chất là phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/UKR/261 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước (cấp phép lưu hành) đối với thuốc thú y và bãi bỏ một số nghị quyết có liên quan.
G/SPS/N/JPN/1399 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1402 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các Quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất dùng trong nông nghiệp).
G/SPS/N/KEN/357 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2745:2025 về đặc tính kỹ thuật đối với chè tím.
G/SPS/N/KEN/365 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2744:2025 đối với chè Orthodox.