Notice - Notification of WTO Members: Draft Ministry of Public Health (MOPH) Notification, No. … B.E. ... issued by virtue of the Food Act B.E. 2522 entitled "Enzyme for use in Food Processing".


WTO code G/SPS/N/THA/519
Date notice 07/04/2022
Notice type Regular
Title Draft Ministry of Public Health (MOPH) Notification, No. … B.E. ... issued by virtue of the Food Act B.E. 2522 entitled "Enzyme for use in Food Processing".
Summary

Since the MOPH notification No. 409 (B.E. 2562) issued by virtue of the Food Act B.E. 2522 entitled "Enzyme for use in Food Processing" has been published, there are certain ambiguities in the application of this notification. In order to remove these ambiguities, the MOPH notification shall be revised.

By virtue of the articles 5 and 6(6) of the Food Act of B.E. 2522, the MOPH has issued the (draft) MOPH notification which can be summarized as follows:

1. The MOPH notification No. 409 (B.E. 2562) issued by virtue of the Food Act B.E. 2522 entitled "Enzyme for use in Food Processing" of 9 July will be repealed and replaced with this draft of MOPH notification;

2. Based on the MOPH notification No. 409 (B.E. 2562), there are certain requirements that are currently prescribed in this draft of the MOPH notification:

2.1. Requirements regarding mycotoxin and novel DNA are added to the general specification for food enzyme:

• In case of food enzyme originated from fungi, mycotoxin should not be detected;

• In case of food enzyme originated from genetically modified organisms, novel DNA or gene materials which are the results of the use of gene technology shall not be detectable;

2.2. A material which is used for immobilized enzyme shall not release toxic substances into food by reference to the migration limit set out in the MOPH notification on plastic food packaging;

2.3. Enzymes, source of enzymes, functions and conditions of use are revised as appear in Annex I;

2.4. Silicon dioxide, D-glucitol syrup and sorbitol syrup are added to Annex IV, food additive used in enzyme preparation;

2.5. Enzymes used in the production of food additives and production of processing aids are also excluded from this draft of the MOPH notification;

3. This notification shall enter into force after the date of its publication in the Government Gazette.

This regulation has been notified as TBT notification.

Product Food enzyme, processing aids, food additives (HS Code: 3507)
Country Thái Lan

File attach:
NTHA519.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/TUR/159 - Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Lệnh cấm nhập khẩu đối với cây nguyệt quới/nguyệt quế (Murraya paniculata)
G/SPS/N/UKR/263 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết về việc phê duyệt Quy trình đăng ký nhà nước đối với các chất sử dụng trong sản xuất vật liệu và vật dụng tiếp xúc với thực phẩm và các quy trình tái chế nhựa đã qua sử dụng để sản xuất lại các vật liệu và vật dụng này.
G/SPS/N/CHL/808/Rev.1/Add.1 - Chi-lê ban hành Nghị quyết số 2.554/2026 về việc thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với hạt giống ngô (Zea mays L.) nhập khẩu từ mọi nguồn gốc và sửa đổi Nghị quyết số 1.187 năm 2022.
G/SPS/N/TUR/158 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về bánh mì và các sản phẩm bánh mì thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/TUR/157 - Thổ Nhĩ Kỳ dự thảo sửa đổi quy định về bột mì thuộc Bộ luật Thực phẩm.
G/SPS/N/THA/419/Rev.1 - Thái Lan dự thảo Tiêu chuẩn (TAS) 6403–2022 quy định các yêu cầu về Thực hành nông nghiệp tốt đối với trang trại chăn nuôi lợn.
G/SPS/N/SGP/91 - Xin-ga-po dự thảo sửa đổi Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm).
G/SPS/N/SGP/90 - Xin-ga-po thông báo sửa đổi thời gian kiểm tra trước khi xuất khẩu theo Điều kiện thú y đối với nhập khẩu các loài chim (ngoại trừ gia cầm)
G/SPS/N/SLV/129/Add.2 - Ên Xan-va-đo ban hành Quy chuẩn kỹ thuật RTS 65.04.01:26 quy định các yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở giết mổ và pha lọc động vật dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/AUS/614/Add.1 - Ô-xtrây-li-a công bố điều kiện nhập khẩu bưởi tươi từ Việt Nam.
G/SPS/N/CAN/1632/Corr.1 - Ca-na-đa thông báo đính chính về mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất isocycloseram.
G/SPS/N/KOR/844 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi Quy định về Yêu cầu kiểm dịch nhập khẩu đối với thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc protein động vật đã qua chế biến.
G/SPS/N/UKR/234/Add.1 - Draft Resolution of the Cabinet of Ministers of Ukraine "On Approval of the Procedure for Classifying Drinking Water as Natural Mineral Water"
G/SPS/N/JPN/1364 - Revision of the Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards)
G/SPS/N/BRA/2483 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1390 về việc bổ sung thêm hoạt chất vào chuyên luận C55 (các hợp chất gốc đồng).
G/SPS/N/KOR/843 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định kiểm dịch nhập khẩu đối với da sống có nguồn gốc từ động vật móng guốc chẵn.
G/SPS/N/USA/3556 - Quyết định hủy hiệu lực đăng ký đối với một số thuốc bảo vệ thực vật (Thông báo, có hiệu lực từ ngày 30/5/2025).
G/SPS/N/LKA/38/Add.3 - Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca dự thảo sửa đổi Quy định về ghi nhãn và quảng cáo thực phẩm năm 2015.
G/SPS/N/KOR/842 - Hàn Quốc dự thảo sửa đổi quy định kiểm dịch nhập khẩu đối với rơm và thức ăn thô.
G/SPS/N/AUS/630/Add.1 - Ô-xtrây-li-a thông báo bổ sung về cập nhật hành chính đối với các mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch và chứng nhận halal áp dụng cho thịt và sản phẩm thịt xuất khẩu.
G/SPS/N/EGY/60/Add.3 - Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 804 về "Cá ngừ và cá ngừ sọc dưa đóng hộp".
G/SPS/N/EGY/76/Add.1 - Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 1725 về cá muối.
G/SPS/N/EGY/92/Add.10 - Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 336-1 về đồ uống có ga.
G/SPS/N/EGY/92/Add.11 - Ai Cập ban hành thông báo bổ sung đối với dự thảo tiêu chuẩn ES 2613-2 về sản phẩm thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1380/Add.1 - Nhật Bản thông báo thu hồi chỉ định một số hoạt chất là phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/UKR/261 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước (cấp phép lưu hành) đối với thuốc thú y và bãi bỏ một số nghị quyết có liên quan.
G/SPS/N/JPN/1399 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1402 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi các Quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất dùng trong nông nghiệp).
G/SPS/N/KEN/357 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2745:2025 về đặc tính kỹ thuật đối với chè tím.
G/SPS/N/KEN/365 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn KS 2744:2025 đối với chè Orthodox.
G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise.
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/PAN/119 - Cộng hòa Pa-na-ma dự thảo Tiêu chuẩn đối với nước đóng chai.
G/SPS/N/TZA/515 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với đồ uống từ gừng.
G/SPS/N/TZA/512 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn.
G/SPS/N/USA/2371 /Add.2 - Thông báo bổ sung của Hoa Kỳ về đề xuất tăng tốc độ dây chuyền giết mổ đối với gà thịt và gà tây theo Hệ thống Kiểm tra Gia cầm mới (NPIS).
G/SPS/N/ZAF/90 - Nam Phi dự thảo Giấy chứng nhận sức khỏe động vật đối với chó xuất khẩu sang Nam Phi.
G/SPS/N/GBR/124 - Vương quốc Anh quy định các mức MRL mới đối với một số hoạt chất sau Kỳ họp CCPR 56 (2025).
G/SPS/N/IND/349 - Ấn Độ dự thảo sửa đổi quy định về bao gói thực phẩm thuộc hệ thống an toàn thực phẩm và tiêu chuẩn.
G/SPS/N/GBR/123 - Vương quốc Anh quy định các mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới đối với hoạt chất mefentrifluconazole.
G/SPS/N/EGY/179 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/EGY/162/Add.1 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/EGY/78/Add.2 - Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES).
G/SPS/N/CHN/1324/Add.2 - Trung Quốc thông báo việc ban hành và triển khai “Nghị định về quy định Quản lý Hải quan đối với đăng ký nhập khẩu của nhà sản xuất thực phẩm nước ngoài”.
G/SPS/N/EU/938 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/528 về việc tái cấp phép đối với tinh dầu hoắc hương từ cây Pogostemon cablin Benth. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/937 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/540 ngày 11/3/2026 về việc cấp phép đối với gôm arabic (acacia gum) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/JPN/1398 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn đối với Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1400 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc trừ sâu Mepiquat chloride theo Luật Vệ sinh thực phẩm.