Notice - Notification of WTO Members: Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á Âu về việc sửa đổi các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung đối với các sản phẩm và và đối tượng thuộc diện kiểm soát tại biên giới hải quan và trên lãnh thổ hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu.
| WTO code |
G/SPS/N/ARM/62 |
| Date notice |
09/01/2026 |
| Notice type |
Regular |
| Title |
Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á Âu về việc sửa đổi các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung đối với các sản phẩm và và đối tượng thuộc diện kiểm soát tại biên giới hải quan và trên lãnh thổ hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu. |
| Summary |
Dự thảo sửa đổi các Yêu cầu kiểm dịch thực vật chung đối với sản phẩm và dịch hại thuộc diện kiểm soát tại biên giới và trong lãnh thổ hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu (EAEU), theo đó bổ sung các yêu cầu kiểm dịch đối với một số nhóm sản phẩm thuộc diện kiểm dịch thực vật, bao gồm cả các mặt hàng mới chịu nghĩa vụ kiểm dịch, liên quan đến tác nhân gây bệnh thối nâu khoai tây (Ralstonia solanacearum (Smith) Yabuuchi et al.). Đồng thời, dự thảo cũng quy định các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với nho tươi và nho khô nhằm bảo đảm không có sự hiện diện của rệp sáp Comstock (Pseudococcus comstocki (Kuwana))
|
| Product |
1. Các loại cây trồng: cây con ô liu (Olea europaea), cây con dâu tằm trắng (Morus alba), cây con dâu tây (Fragaria spp.), cây con việt quất và việt quất đen (Vaccinium spp.), cây hoa giấy (Bougainvillea sp.), cây dâm bụt (Hibiscus sabdariffa), cây dâm bụt (Hibiscus sp.), cây cúc (Chrysanthemum); cây chuối (Musa), cây sung (Ensete ventricosum), cây sung (Ficus carica), cây đinh hương (Syzygium aromaticum), cây ổi (Psidium guajava), cây táo Java (Syzygium samarangense), cây lan tây (Heliconia), cây hoa thiên điểu (Strelitzia reginae), cây mãng cầu (Annona squamosa), cây dứa cảnh (Pandanus sp.);
2. Rau quả tươi hoặc ướp lạnh: cà chua (Lycopersicon), tươi hoặc ướp lạnh; ớt, tươi hoặc ướp lạnh; cà tím, tươi hoặc ướp lạnh; gừng, không nghiền hoặc xay, tươi; chuối, bao gồm cả chuối tây, tươi; nho, tươi hoặc khô.
(Mã HS: 0602; 0702; 070960; 070930; 091011; 0803; 0806) |
| Country |
Ác-mê-ni-a |
File attach:
NARM62.pdf
Orther Notice: