Notice - Notification of WTO Members: Draft Commission Delegated Regulation (EU) concerning specific rules for the performance of official controls on the production of meat and for production and relaying areas of live bivalve molluscs in accordance with Regulation (EU) 2017/625 of the European Parliament and of the Council (Text with EEA relevance); Draft Commission Implementing Regulation (EU) laying down uniform practical arrangements for the performance of official controls on products of animal origin intended for human consumption in accordance with Regulation (EU) 2017/625 of the European Parliament and of the Council and amending Commission Regulation (EC) No 2074/2005 as regards official controls (Text with EEA relevance).


WTO code G/SPS/N/EU/277
Date notice 12/10/2018
Notice type Regular
Title Draft Commission Delegated Regulation (EU) concerning specific rules for the performance of official controls on the production of meat and for production and relaying areas of live bivalve molluscs in accordance with Regulation (EU) 2017/625 of the European Parliament and of the Council (Text with EEA relevance); Draft Commission Implementing Regulation (EU) laying down uniform practical arrangements for the performance of official controls on products of animal origin intended for human consumption in accordance with Regulation (EU) 2017/625 of the European Parliament and of the Council and amending Commission Regulation (EC) No 2074/2005 as regards official controls (Text with EEA relevance).
Summary

The two draft Regulations lay down official controls in products of  animal  origin  intended  for  human  consumption.  They  replace  the  current  rules  of Regulation (EC) No 854/2004 which will be repealed. The controls mainly concern fresh meat (meat inspection), bivalve molluscs, fishery products, milk and dairy products.
Draft  Delegated  Regulation  focuses  on  who  should  carry  out  the  meat  inspection  and provides  derogations  to  the  basic  requirements  laid  down  in  Article  18  of  Regulation (EU) 2017/625 on official controls.
Draft Implementing Regulation lays down practical arrangements (what and how) for the official controls in the products of animal origin.
These  draft  Regulations  intend  to  provide  continuity  of  the  current  rules  of  Regulation (EC)  No  854/2004  introducing  adaptation  to  better  define  to  adapt  to  currently  most relevant  hazards,  using  a  risk-based  approach  based  on  scientific  opinions  of  the European Food Safety Authority. 

The two texts are notified together because they are linked to each other. One focuses on  who  is  responsible  for  the  official  controls  and  the  other  on  the  specific  tasks  to  be carried out.

Product Products of animal origin intended for human consumption
Country Liên minh châu Âu

File attach:
NEU277.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/UKR/256 /Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm".
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Băng-la-đét BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/702/Add.1 - Liên minh châu Âu quy định giới hạn dư lượng tối đa đối với alpha-cypermethrin và cypermethrin trong một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 - Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476 - Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất).
G/SPS/N/CHN/1362 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 25190-2010 đối với sữa tiệt trùng.
G/SPS/N/CHN/1385 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với vật liệu và sản phẩm bằng cellulose tái sinh dùng tiếp xúc với thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1374 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Calcium (6S)-5-Methyltetrahydrofolate.
G/SPS/N/EU/944 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/892 ngày 23/4/2026 sửa đổi Quy định (EU) số 37/2010 về mức dư lượng tối đa (MRL) áp dụng đối với hoạt chất lidocaine trong thực phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/BRA/2490 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.600 ngày 13/4/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu và sử dụng các loại kháng sinh (dành riêng cho người theo phân loại của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)) đối với các loài động vật dùng làm thực phẩm cho con người.
G/SPS/N/CHN/1386 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với kiểm soát ô nhiễm hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs) trong thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1384 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia GB29943-2013 về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm retinyl palmitate (vitamin A palmitate).
G/SPS/N/CHN/1383 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010).
G/SPS/N/CHN/1382 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm inositol (cyclohexanol) (thay thế GB1903.42-2020)
G/SPS/N/CHN/1381 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm carbonyl iron (thay thế Tiêu chuẩn GB29212-2012).
G/SPS/N/CHN/1380 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Zinc Oxide (thay thế tiêu chuẩn GB1903.4-2015).
G/SPS/N/CHN/1379 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Lysine.
G/SPS/N/CHN/1378 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tyrosine.
G/SPS/N/CHN/1377 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm pyridoxal 5'-phosphate.
G/SPS/N/CHN/1376 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Magnesium L-Aspartate.
G/SPS/N/CHN/1375 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tryptophan.
G/SPS/N/CHN/1373 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Threonic Acid Magnesium (Magnesium L-threonate).
G/SPS/N/CHN/1372 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với hương liệu thực phẩm GB30616-2020.
G/SPS/N/CHN/1371 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với tiêu chuẩn sử dụng phụ gia thực phẩm GB2760-2024.
G/SPS/N/CHN/1370 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Nickel (thay thế Tiêu chuẩn GB31632-2014).
G/SPS/N/CHN/1369 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Gellan gum (thay thế Tiêu chuẩn GB25535-2010).
G/SPS/N/CHN/1368 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Vitamin B2 - Riboflavin (thay thế Tiêu chuẩn GB14752-2010).
G/SPS/N/CHN/1367 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin.
G/SPS/N/CHN/1366 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Paprika Orange (thay thế Tiêu chuẩn GB 1886.105-2016).
G/SPS/N/CHN/1365 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người mắc chứng suy giảm cơ (sarcopenia).
G/SPS/N/CHN/1364 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người béo phì và người phẫu thuật giảm cân
G/SPS/N/CHN/1086/Add.1 - Trung Quốc thông báo sửa đổi nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường.
G/SPS/N/CHN/1363 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19300-2014 đối với thực phẩm từ hạt và quả hạch.
G/SPS/N/CHN/1361 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19645-2010 đối với sữa thanh trùng.
G/SPS/N/CHN/1360 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 13432-2013 về ghi nhãn đối với thực phẩm đóng gói sẵn dành cho chế độ ăn đặc biệt.
G/SPS/N/JPN/1319/Add.1 - Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1319 ngày 14/01/2025).
G/SPS/N/JPN/1294/Add.1 - Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1294 ngày 10/9/2024).
G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise.
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/152, G/SPS/N/KEN/361, G/SPS/N/RWA/145, G/SPS/N/TZA/533, G/SPS/N/UGA/473 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1321:2026 về bột vừng dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/151, G/SPS/N/KEN/360, G/SPS/N/RWA/144, G/SPS/N/TZA/532, G/SPS/N/UGA/472 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1324:2026 về dầu lạc phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/UKR/254/Add.2 - U-crai-na ban hành Lệnh 219 phê duyệt quy trình, phương pháp đánh giá ảnh hưởng của vitamin, khoáng chất và các chất khác đối với sức khỏe con người, đồng thời quy định mức tối đa cho phép của các chất này trong thực phẩm bổ sung.
G/SPS/N/JPN/1413 - Nhật Bản thông báo dự kiến sửa đổi Luật kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật nuôi, Thông tư hướng dẫn thi hành luật này và Hướng dẫn cụ thể về phòng, chống bệnh Dịch tả lợn cổ điển (CSF).
G/SPS/N/TUR/57/Add.3 - Thổ Nhĩ Kỳ sửa đổi các tiêu chí đối với các loại dầu thực vật đã được định danh thuộc Bộ Quy chuẩn Thực phẩm.
G/SPS/N/UKR/265 - U-crai-na dự thảo sửa đổi một số Nghị quyết liên quan đến việc thực hiện kiểm tra trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/IDN/157/Corr.1 - In-đô-nê-xi-a thông báo bãi bỏ Quyết định số 13 năm 2025 về thủ tục đăng ký doanh nghiệp nước ngoài xuất khẩu cá và sản phẩm thủy sản vào In-đô-nê-xi-a.
G/SPS/N/NPL/52 - Nê-pan dự thảo Tiêu chuẩn đối với thức ăn cho cá.