Notice - Notification of WTO Members: Thông báo của Vương quốc Anh về việc sửa đổi Mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Potassium phosphonates trong mật ong.


WTO code G/SPS/N/GBR/119
Date notice 16/02/2026
Notice type Regular
Title Thông báo của Vương quốc Anh về việc sửa đổi Mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Potassium phosphonates trong mật ong.
Summary

Vương quốc Anh thông báo ban hành mức dư lượng tối đa (MRL) mới đối với hoạt chất Potassium phosphonates trong mật ong, tăng từ 0,05 mg/kg lên 5,00 mg/kg. Việc điều chỉnh này nhằm hỗ trợ phê duyệt mới các sản phẩm bảo vệ thực vật tại Vương quốc Anh. Kết quả đánh giá cho thấy mức phơi nhiễm của người tiêu dùng vẫn thấp hơn ngưỡng độc chất cho phép. Hiện không có tiêu chuẩn Codex (CXL) nào cho mặt hàng mật ong đối với hoạt chất này. Quyết định có hiệu lực từ ngày 16/01/2026 và được áp dụng cho tất cả các đối tác thương mại.

Product Mật ong (1040000)
Country Vương quốc Anh

File attach:
document (44).pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/USA/3553 - Hoa Kỳ đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Imidacloprid trong hạt tiêu đen.
G/SPS/N/GBR/118 /Corr.1 - Thông báo đính chính của Vương quốc Anh về mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Ametoctradin.
G/SPS/N/MDA/34 - Thông báo của Cộng hòa Mô-đô-va về việc phê duyệt các yêu cầu chất lượng đối với Casein và Caseinat dùng cho người.
G/SPS/N/JPN/1392 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc bảo vệ thực vật Quizalofop-ethyl và Quizalofop-P-tefuryl.
G/SPS/N/GBR/118 - Thông báo của Vương quốc Anh về việc sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Ametodactrin trong mật ong.
G/SPS/N/JPN/1391 - Thông báo của Nhật Bản về việc sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp đối với thuốc bảo vệ thực vật Pyflubumide
G/SPS/N/JPN/1387 - Sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/JPN/1390 - Sửa đổi các quy cách và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (sửa đổi các tiêu chuẩn về dư lượng hóa chất nông nghiệp).
G/SPS/N/USA/3549 - Giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu.
G/SPS/N/GBR/120 - Mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới của Vương quốc Anh đối với Mefentrifluconazole.
G/SPS/N/JPN/1388 - Sửa đổi tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm theo Luật Vệ sinh Thực phẩm – đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật Isocycloseram.
G/SPS/N/GBR/121 - Đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Dithianon.
G/SPS/N/EU/920 - Dự thảo sửa đổi và đính chính Quy định (EU) 2020/692 bổ sung Quy định (EU) 2016/429 của Nghị viện và của Hội đồng châu Âu liên quan đến các quy định về việc nhập cảnh vào Liên minh châu Âu, cũng như việc di chuyển và xử lý sau khi nhập cảnh đối với các lô hàng gồm một số động vật, sản phẩm sinh sản và có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/SAU/612 - Thuốc bảo vệ thực vật sử dụng làm mồi diệt động vật gặm nhấm trong hộ gia đình.
G/SPS/N/AUS/630 - Cập nhật hành chính đối với các mẫu Giấy chứng nhận vệ sinh (sanitary) và Giấy chứng nhận Halal của Chính phủ Úc áp dụng cho thịt và sản phẩm thịt dùng làm thực phẩm xuất khẩu từ Úc.
G/SPS/N/SLV/109 /Add.2 - Quy chuẩn kỹ thuật El Salvador (RTS) số 65.02.01:13: Giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật hóa học trong rau, quả sản xuất trong nước và nhập khẩu.
G/SPS/N/RUS/349 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Các yêu cầu thú y (vệ sinh và thú y) thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát (giám sát) thú y và về việc sửa đổi Quyết định số 607 ngày 07/4/2011 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/USA/3551 - Lệnh hủy bỏ đối với một số đăng ký thuốc trừ sâu và/hoặc sửa đổi để chấm dứt việc sử dụng (Thông báo ngày 20/11/2025).
G/SPS/N/KGZ/45 - Dự thảo Quyết định của Ban Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quy định về các yêu cầu kiểm dịch động vật chung đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát (giám sát) và về việc sửa đổi Quyết định số 607 ngày 07/4/2011 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/USA/3552 - Thuốc bảo vệ thực vật; Thông báo về việc tiếp nhận các đề nghị tự nguyện hủy bỏ một số đăng ký thuốc bảo vệ thực vật và sửa đổi đăng ký nhằm chấm dứt một số mục đích sử dụng, với thời hạn lấy ý kiến 30 ngày.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Nghị quyết số 318 ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn Kẹo cao su (sửa đổi lần 2).
G/SPS/N/UKR/256/Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm"
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bangladesh BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/891/Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và Lutein/Zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU.
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bang-la-đét BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư).
G/SPS/N/ARE/321, G/SPS/N/BHR/273, G/SPS/N/KWT/202, G/SPS/N/OMN/169, G/SPS/N/QAT/172, G/SPS/N/SAU/613, G/SPS/N/YEM/113 - Yêu cầu đối với cơ sở lưu trữ thực phẩm khô và thực phẩm đóng hộp.
G/SPS/N/USA/3554 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật; thực hiện các quyết định rà soát đăng ký đối với một số hoạt chất, bao gồm Terbacil và các hoạt chất khác.
G/SPS/N/USA/3555 - Thông báo của Hoa Kỳ về việc điều chỉnh giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu đối với 08 hoạt chất sau rà soát đăng ký
G/SPS/N/USA/3558 - Thiết lập mức dung sai dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Inpyrfluxam trên hạt bông, hạt cải dầu và lúa mì.
G/SPS/N/USA/3557 - Thiết lập mức dung sai dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Pydiflumetofen trên cà phê, đậu xanh và thanh long.
G/SPS/N/USA/3556 - Quyết định hủy hiệu lực đăng ký đối với một số thuốc bảo vệ thực vật (Thông báo, có hiệu lực từ ngày 30/5/2025).
G/SPS/N/IND/348 - Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với thịt lợn và sản phẩm từ thịt lợn nhập khẩu vào Ấn Độ.
G/SPS/N/UKR/258 - Sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện kiểm soát nhà nước tăng cường khi nhập khẩu vào U-crai-na.
G/SPS/N/BRA/2473 - Dự thảo Quy định thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống cây vani.
G/SPS/N/ARM/64 - Sửa đổi Quyết định số 318 của Ủy ban Liên minh Hải quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/CHN/1358 - Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia của CHND Trung Hoa: Thực phẩm đã chế biến .
G/SPS/N/KGZ/46 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quyết định số 318 ngày 18/6/2010 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/GBR/119 /Corr.1 - Thông báo sửa đổi về mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới của Potassium phosphonates trong mật ong.
G/SPS/N/ZAF/88 /Add.1/Corr.1 - Quy định liên quan đến mức độ độc tố vi nấm tối đa trong thực phẩm năm 2025.
G/SPS/N/CHN/1358 - Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia của Trung Quốc: Thực phẩm chế biến sẵn.
G/SPS/N/BDI/30/Add.3, G/SPS/N/KEN/186/Add.3, G/SPS/N/RWA/23/Add.3, G/SPS/N/TZA/224/Add.3, G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/PHL/540 - Điều kiện và điều khoản nhập khẩu đối với động vật nhai lại lớn
G/SPS/N/EU/842/Add.1 - Thông báo về các biện pháp chống lại sự xâm nhập và hiện diện của bọ xén tóc châu Á (Anoplophora glabripennis) và xén tóc hoa (Anoplophora chinensis) trong lãnh thổ Liên minh châu Âu
G/SPS/N/EU/917 - Sửa đổi Quy định (EU) 2016/2031 về việc xem xét cấp miễn trừ tạm thời đối với các lệnh cấm theo Điều 40(1) cũng như các yêu cầu được quy định tại Điều 41(1) của Quy định này.
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo trong G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc Sửa đổi Nghị quyết số 318 của Ủy ban Liên minh Thuế quan ngày 18/6/2010.

Contribute comments