| Summary |
|
Cơ quan Tiêu dùng Nhật Bản (CAA) thông báo đề xuất sửa đổi Quy định và Tiêu chuẩn Thực phẩm, Phụ gia Thực phẩm theo Luật Vệ sinh Thực phẩm, cụ thể là thiết lập hoặc sửa đổi giới hạn dư lượng tối đa (MRL) đối với hai hoạt chất Quizalofop-ethyl và Quizalofop-P-tefuryl. Thông báo này áp dụng cho nhiều nhóm sản phẩm đa dạng bao gồm thịt, thủy sản, sữa, trứng, mật ong, rau củ, trái cây, chè, gia vị, ngũ cốc, hạt có dầu và mỡ động vật (mã HS từ 02.01 đến 15.06). Mục tiêu là đảm bảo an toàn thực phẩm, áp dụng cho tất cả các đối tác thương mại. Hiện chưa có tiêu chuẩn quốc tế nào liên quan. Thời hạn nhận ý kiến là ngày 17/4/2026.
Bảng các mặt hàng có MRL thay đổi:
|
Tên sản phẩm
|
MRL mới (ppm)
|
MRL cũ (ppm)
|
|
Đậu khô
|
0,1
|
○ 0,2
|
|
Khoai lang
|
0,05
|
● 0,03
|
|
Súp lơ
|
0,05
|
● 0,01
|
|
Cà chua, Dưa chuột, Bí ngô Rau khác
|
0,02
|
● 0,01
|
|
Hạt cải dầu
|
3
|
● 1
|
|
Chè
|
0,01
|
○ 0,05
|
●: Hàng hóa mà mức dư lượng tối đa cho phép (MRL) sẽ được hạ thấp.
○: Hàng hóa mà mức dư lượng tối đa cho phép (MRL) sẽ được nâng cao.
|
|
| Product |
• Thịt và nội tạng ăn được (Mã HS: 02.01, 02.02, 02.03, 02.04, 02.05, 02.06, 02.07, 02.08 và 02.09)
• Động vật thủy sản và động vật giáp xác, giáp xác, nhuyễn thể và các động vật không xương sống thủy sinh khác (Mã HS: 03.02, 03.03, 03.04, 03.06, 03.07 và 03.08)
• Sản phẩm từ sữa, trứng gia cầm và mật ong tự nhiên (Mã HS: 04.01, 04.07, 04.08 và 04.09)
• Sản phẩm có nguồn gốc động vật (Mã HS: 05.04)
• Rau ăn được và một số loại củ, rễ ăn được (Mã HS: 07.01, 07.02, 07.03, 07.04, 07.06, 07.07, 07.08, 07.09, 07.10, 07.13 và 07.14)
• Trái cây ăn được và vỏ họ cam quýt (Mã HS: 08.04, 08.05, 08.06, 08.07, 08.08, 08.09, 08.10, 08.11 và 08.14)
• Trà, mate và gia vị (Mã HS: 09.02, 09.03, 09.04, 09.05, 09.06, 09.07, 09.08, 09.09 và 09.10)
• Ngũ cốc (Mã HS: 10.01, 10.03 và 10.08)
• Hạt có dầu và quả có dầu, ngũ cốc các loại, hạt và quả khác (Mã HS: 12.01, 12.02, 12.04, 12.05, 12.06, 12.07 và 12.12)
• Mỡ và dầu động vật (Mã HS: 15.01, 15.02 và 15.06)
|