| Summary |
Cộng hòa Môn-đô-va ban hành Quyết định số 43 22/01/2026 về việc phê duyệt quy định thiết lập danh sách các quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc khu vực được phép nhập khẩu động vật, vật liệu di truyền và sản phẩm có nguồn gốc động vật vào quốc gia này.
Theo đó, Quyết định thiết lập các điều kiện cụ thể và bảo đảm về sức khỏe động vật cho các lô hàng nhập khẩu, quy định các mẫu giấy chứng nhận sức khỏe bắt buộc do quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất xứ cấp. Đồng thời, Quyết định cũng hệ thống hóa các tiêu chuẩn áp dụng cho từng nhóm đối tượng cụ thể như động vật móng guốc, động vật móng guốc trong khu vực cách ly, động vật họ ngựa, gia cầm, ong và loài bắp cày, chó mèo, các sản phẩm từ thịt, sữa, trứng, động vật thủy sản, v.v.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật số 196/2024 về sức khỏe động vật có hiệu lực và sẽ chính thức bãi bỏ vào ngày Cộng hòa Môn-đô-va gia nhập Liên minh Châu Âu.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NMDA43)
|
| Product |
Một số động vật, vật liệu di truyền và sản phẩm có nguồn gốc động vật, được phân loại theo các mã HS sau: Ngựa, lừa, la và la con sống (Mã HS: 0101); Gia cầm sống, "gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà sao" (Mã HS: 0105); Động vật sống (trừ ngựa, lừa, la, la con, trâu bò, lợn, cừu, dê, gia cầm, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác, và các chủng vi sinh vật, v.v.) (Mã HS: 0106); THỊT VÀ PHỤ PHẨM DẠNG THỊT ĂN ĐƯỢC SAU KHI GIẾT MỔ (Mã HS: 02); Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá khác thuộc nhóm 0304) (Mã HS: 0303); Động vật không xương sống dưới nước không phải động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối, kể cả xông khói (Mã HS: 0308); Sữa và kem, chưa cô đặc hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác (Mã HS: 0401); Phô mai và sữa đông (Mã HS: 0406); Trứng gia cầm, còn nguyên vỏ, tươi, được bảo quản hoặc nấu chín (Mã HS: 0407); Côn trùng, trứng rùa, tổ yến và các sản phẩm ăn được khác có nguồn gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (Mã HS: 0410); Ruột, bàng quang và dạ dày của động vật (trừ cá), dạng nguyên con hoặc dạng miếng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, ướp muối, ngâm trong nước muối, sấy khô hoặc xông khói (Mã HS: 0504); Sản phẩm có nguồn gốc động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc mọi loại, không thích hợp dùng làm thực phẩm cho con người (Mã HS: 0511) |