Notice - Notification of WTO Members: U-crai-na dự thảo Quyết định của Bộ Chính sách Nông nghiệp và Thực phẩm về việc phê duyệt danh mục các chất có tác dụng hormone hoặc ức chế tuyến giáp và các chất chủ vận beta bị cấm sử dụng trong chăn nuôi.
| WTO code |
G/SPS/N/UKR/284 |
| Date notice |
30/10/2026 |
| Notice type |
Regular |
| Title |
U-crai-na dự thảo Quyết định của Bộ Chính sách Nông nghiệp và Thực phẩm về việc phê duyệt danh mục các chất có tác dụng hormone hoặc ức chế tuyến giáp và các chất chủ vận beta bị cấm sử dụng trong chăn nuôi. |
| Summary |
U-crai-na dự thảo Quyết định của Bộ Chính sách Nông nghiệp và Thực phẩm về việc phê duyệt danh mục các chất có tác dụng hormone hoặc ức chế tuyến giáp và các chất chủ vận beta bị cấm sử dụng trong chăn nuôi.
Dự thảo này áp dụng đối với động vật sống, thịt và phụ phẩm thịt ăn được; cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và các động vật không xương sống thủy sinh khác; sản phẩm từ sữa, trứng gia cầm và các sản phẩm ăn được có nguồn gốc động vật. Phạm vi điều chỉnh cũng bao gồm mỡ, dầu động vật, mỡ ăn được đã chế biến, sáp động vật, các thực phẩm chế biến từ thịt hoặc thủy hải sản và các chế phẩm ăn được hỗn hợp khác.
Việc phê duyệt danh mục các chất cấm này được thực hiện dựa trên Luật của U-crai-na về Thú y và Phúc lợi động vật, đồng thời nhằm đáp ứng chương trình quốc gia về việc điều chỉnh pháp luật U-crai-na cho phù hợp với các quy định của Liên minh châu Âu. Quy định này dự kiến sẽ có hiệu lực kể từ ngày được công bố chính thức.
Thời hạn tiếp nhận ý kiến góp ý trước ngày 29/12/2026.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NUKR284)
|
| Product |
Động vật sống; thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ; cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống thủy sinh khác; các sản phẩm từ sữa, trứng gia cầm và các sản phẩm ăn được có nguồn gốc động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; mỡ và dầu động vật cùng các sản phẩm phân tách từ chúng, mỡ ăn đã chế biến và sáp động vật; các chế phẩm thực phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống thủy sinh khác; và các chế phẩm ăn được khác (mã HS: 0101; 0102; 0103; 0104; 0105; 02; 0302; 0303; 0304; 0305; 0306; 0307; 0401; 0402; 0403; 0404; 0405; 0406; 0407; 0408; 0410; 1501; 1502; 1503; 1504; 1506; 1516; 1517; 1518; 16; 2104; 2105; 2106). |
| Country |
U-crai-na |
File attach:
NUKR284.pdf
Orther Notice: