Notice - Notification of WTO Members: Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 12/2025 quy định về thứ tự ưu tiên áp dụng mức giới hạn tối đa dư lượng (MRL) thuốc bảo vệ thực vật và chất ô nhiễm trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật tươi và sơ chế tối thiểu.
| WTO code |
G/SPS/N/PHL/547 |
| Date notice |
20/10/2026 |
| Notice type |
Regular |
| Title |
Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 12/2025 quy định về thứ tự ưu tiên áp dụng mức giới hạn tối đa dư lượng (MRL) thuốc bảo vệ thực vật và chất ô nhiễm trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật tươi và sơ chế tối thiểu. |
| Summary |
Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 12/2025 quy định về thứ tự ưu tiên áp dụng mức giới hạn tối đa dư lượng (MRL) thuốc bảo vệ thực vật và chất ô nhiễm trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật tươi và sơ chế tối thiểu.
Theo đó, đối với dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, thứ tự ưu tiên áp dụng gồm tiêu chuẩn quốc gia Phi-líp-pin hoặc mức MRL tạm thời theo khuyến nghị của Cơ quan Phân bón và Thuốc bảo vệ thực vật (FPA), tiêu chuẩn Codex, tiêu chuẩn ASEAN và giới hạn định lượng (LOQ) của phương pháp phân tích hợp lệ.
Đối với các chất ô nhiễm như vi sinh vật, kim loại nặng và độc tố nấm mốc, thứ tự ưu tiên áp dụng gồm tiêu chuẩn quốc gia Phi-líp-pin, tiêu chuẩn Codex, tiêu chuẩn ASEAN, tiêu chuẩn của nước xuất khẩu hoặc nước khác được Cục Công nghiệp thực vật Phi-líp-pin đánh giá và giới hạn định lượng (LOQ) hoặc giới hạn phát hiện (LOD) của phương pháp phân tích hợp lệ. Thông tư áp dụng đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật tươi và sơ chế tối thiểu nhập khẩu và tiêu thụ trong nước, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ khi hoàn thành việc công bố và đăng ký theo quy định.
Thời hạn tiếp nhận ý kiến góp ý là ngày 19/12/2026.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NPHL547)
|
| Product |
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được, Mã HS 08: Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa, Mã HS 09: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị, Mã HS 10: Ngũ cốc, Mã HS 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì, Mã HS 12: Hạt có dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô (Mã HS: 07; 08; 09; 10; 11; 12); Mã ICS: 67.040: Thực phẩm nói chung; 67.060: Ngũ cốc, các loại đậu và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, đậu; 67.080: Rau, quả và các sản phẩm từ rau, quả) |
| Country |
Cộng hòa Phi-líp-pin |
File attach:
NPHL547.pdf
Orther Notice: