WTO code Country Date notice Title File attach
G/SPS/N/EU/933/Add.1 Liên minh châu Âu 09/03/2026 Liên minh châu Âu ban hành Quy định sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với tổng hàm lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thực phẩm dành cho trẻ em NEU933A1.pdf

G/SPS/N/GEO/36 Gru-di-a 09/03/2026 Gru-di-a ban hành Quy định sửa đổi về danh sách các quốc gia/cơ sở được cấp phép nhập khẩu các sản phẩm thuộc diện kiểm soát thú y. NGEO36.pdf

G/SPS/N/SAU/620 Ả-rập Xê-út 09/03/2026 Ả-rập Xê-út dự thảo quy định về các yêu cầu đăng ký thuốc diệt dịch hại phục vụ sức khỏe cộng đồng loại thông thường và loại rủi ro thấp NSAU620.pdf

G/SPS/N/CAN/1647 Ca-na-đa 09/02/2026 Ca-na-đa dự thảo quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với Cyprodinil trên một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080). NCAN1647.pdf

G/SPS/N/CAN/1648 Ca-na-đa 09/02/2026 Ca-na-đa dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Fludioxonil trong một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080). NCAN1648.pdf

G/SPS/N/JPN/1414/Add.1 Nhật Bản 09/01/2026 Nhật Bản ban hành sửa đổi Tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và các sản phẩm liên quan theo Luật Vệ sinh thực phẩm. NJPN1414A1.pdf

G/SPS/N/KEN/352/Add.1 Cộng hòa Kê-ni-a 09/01/2026 Cộng hòa Kê-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn KS 1564:2026 về xử lý, chế biến, bảo quản và phân phối động vật thân mềm có vỏ. NKEN352A1.pdf

G/SPS/N/KEN/365/Add.1 Cộng hòa Kê-ni-a 09/01/2026 Cộng hòa Kê-ni-a thông báo việc thông qua Tiêu chuẩn KS 2744:2026 về quy định kỹ thuật đối với chè orthodox. NKEN365A1.pdf

G/SPS/N/PRY/38 Cộng hòa Pa-ra-goay 09/01/2026 Cộng hòa Pa-ra-goay dự thảo quy định về việc áp dụng giấy chứng nhận sản phẩm đã qua chế biến (Certificado de Producto Procesado - CPP) dạng kỹ thuật số đối với sản phẩm thực vật. NPRY38.pdf

G/SPS/N/TPKM/659 Đài Loan (Trung Quốc) 09/01/2026 Đài Loan (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về yêu cầu kiểm dịch đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu. NTPKM659.pdf

Contribute comments