VĂN PHÒNG SPS VIỆT NAM
Vietnam Sanitary and Phytosanitary Notification Authority and Enquiry Point
Skip over navigation
Home
News
Vietnam SPS Office
Introduction
Organization
Technical focal points
SPS Agreements
WTO
EVFTA
UKVFTA
RCEP
VIFTA
CEPA
VCFTA
CPTPP
AHKFTA
Notification
Notification of Viet Nam
Notification of WTO Members
Bilateral agreements
Food Safety
Fish and Fishery Products
Animal and Animal Products
Plant and Plant Products
Q&A
Contact us
Search
Country
--Choose country--
Ác-hen-ti-na
Ác-mê-ni-a
Ai Cập
Ai-len
Ấn Độ
An-ba-ni
Ăng-gô-la
An-ti-gu-a và Ba-bu-đa
Áo
Áp-ga-ni-xtan
Ả-rập Xê-út
Bắc Ma-xê-đô-ni-a
Bác-ba-đốt
Băng-la-đét
Ba-ranh
Be-li-dơ
Bê-nanh
Bỉ
Bồ Đào Nha
Bô-li-vi-a
Bốt-xoa-na
Bra-xin
Bru-nây
Bun-ga-ri
Buốc-ki-na Pha-xô
Bu-run-di
Cabo Verde
Các Tiểu Vương quốc Ả-rập thống nhất
Ca-dắc-xtan
Ca-mơ-run
Cam-pu-chia
Ca-na-đa
Ca-ta
Chi-lê
Cô-lôm-bi-a
Cộng đồng Đông Phi (Bu-run-đi, Kê-ni-a, Ru-an-đa, Tan-da-ni-a, U-gan-đa)
Cộng hòa Ai-xơ-len
Cộng hòa Ba Lan
Cộng hòa Bờ Biển Ngà
Cộng hòa Bô-li-va Vê-nê-xuê-la
Cộng hòa Công-gô
Cộng hòa Dăm-bi-a
Cộng hoà Dân chủ Công-gô
Cộng hòa Di-bu-ti
Cộng hòa Dim-ba-bu-ê
Cộng hòa Đô-mi-ni-ca
Cộng hòa Đông U-ru-goay
Cộng hòa Hồi giáo Mô-ri-ta-ni
Cộng hòa Hồi giáo Pa-ki-xtan
Cộng hòa Kê-ni-a
Cộng hòa Lát-vi-a
Cộng hòa liên bang Ni-giê-ri-a
Cộng hòa Ma-đa-gát-xca
Cộng hòa Ma-la-uy
Cộng hòa Ma-li
Cộng hòa Man-ta
Cộng hòa Mô-dăm-bích
Cộng hòa Môn-đô-va
Cộng hòa Na-mi-bi-a
Cộng hòa Ni-ca-ra-goa
Cộng hòa Ni-giê
Cộng hòa Pa-na-ma
Cộng hòa Pa-ra-goay
Cộng hòa Pê-ru
Cộng hòa Phi-di
Cộng hòa Phi-líp-pin
Cộng hòa Ru-an-đa
Cộng hòa Séc
Cộng hòa Tát-gi-ki-xtan
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
Cộng hòa Tri-ni-đát và Tô-ba-gô
Cộng hòa Trung Phi
Cộng hòa Trung Phi
Cộng hòa Tuy-ni-di
Cộng hòa U-gan-đa
Cộng hòa Va-nu-a-tu
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Dân chủ Xri Lan-ca
Cộng hòa Xây-sen
Cộng hòa Xê-nê-gan
Cộng hòa Xi-ê-ra Lê-ôn
Cộng hòa Xlô-va-ki-a
Cộng hòa Xlô-vê-nia
Cộng hòa Y-ê-men
Cô-oét
Cô-xta Ri-ca
Crô-a-ti-a
Cu-ba
Đại Công quốc Lúc-xăm-bua
Đài Loan (Trung Quốc)
Đan Mạch
Đô-mi-ních
Đông Ti-mo
Đức
Ê-cu-a-đo
Ên Xan-va-đo
Estonia
Ê-xoa-ti-ni
Ga-bông
Găm-bi-a
Gha-na
Ghi-nê
Ghi-nê Bít-xao
Gia-mai-ca
Gioóc-đa-ni
Goa-tê-ma-la
Grê-na-đa
Gru-di-a
Guy-a-na
Hà Lan
Hai-ti
Hàn Quốc
Hoa Kỳ
Hôn-đu-rát
Hồng Kông (Trung Quốc)
Hung-ga-ri
Hy Lạp
In-đô-nê-xi-a
I-ta-li-a
I-xra-en
Ki-rơ-gi-xtan
Lào
Lê-xô-thô
Li-bê-ri-a
Lích-ten-xtanh
Liên bang Cô-mo
Liên bang Nga
Liên minh châu Âu
Lít-va
Ma Cao (Trung Quốc)
Ma-lai-xi-a
Man-đi-vơ
Ma-rốc
Mê-hi-cô
Mi-an-ma
Mông Cổ
Môn-tê-nê-grô
Mô-ri-xơ
Na Uy
Nam Phi
Nê-pan
Nhật Bản
Niu Di-lân
Ô-xtrây-li-a
Pa-pu-a Niu Ghi-nê
Phần Lan
Pháp
Quần đảo Xô-lô-môn
Ru-ma-ni
Sát
Síp
Tây Ban Nha
Thái Lan
Thổ Nhĩ Kỳ
Thụy Sĩ
Tô-gô
Tôn-ga
Trung Quốc
U-crai-na
Việt Nam
Vương quốc Anh
Vương quốc Ô-man
Vương quốc Thụy Điển
Xa-moa
Xanh Cítx và Nê-vít
Xanh Lu-xi-a
Xanh Vin-xen và Grê-na-đin
Xin-ga-po
Xu-ri-nam
Keyword
Start Date
End Date
WTO code
Country
Date notice
Title
File attach
G/SPS/N/EU/933/Add.1
Liên minh châu Âu
09/03/2026
Liên minh châu Âu ban hành Quy định sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với tổng hàm lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thực phẩm dành cho trẻ em
NEU933A1.pdf
G/SPS/N/GEO/36
Gru-di-a
09/03/2026
Gru-di-a ban hành Quy định sửa đổi về danh sách các quốc gia/cơ sở được cấp phép nhập khẩu các sản phẩm thuộc diện kiểm soát thú y.
NGEO36.pdf
G/SPS/N/SAU/620
Ả-rập Xê-út
09/03/2026
Ả-rập Xê-út dự thảo quy định về các yêu cầu đăng ký thuốc diệt dịch hại phục vụ sức khỏe cộng đồng loại thông thường và loại rủi ro thấp
NSAU620.pdf
G/SPS/N/CAN/1647
Ca-na-đa
09/02/2026
Ca-na-đa dự thảo quy định về mức giới hạn tối đa dư lượng đối với Cyprodinil trên một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
NCAN1647.pdf
G/SPS/N/CAN/1648
Ca-na-đa
09/02/2026
Ca-na-đa dự thảo sửa đổi mức giới hạn tối đa dư lượng đối với hoạt chất Fludioxonil trong một số loại nông sản (mã ICS: 65.020, 65.100, 67.040, 67.080).
NCAN1648.pdf
G/SPS/N/JPN/1414/Add.1
Nhật Bản
09/01/2026
Nhật Bản ban hành sửa đổi Tiêu chuẩn và quy cách đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và các sản phẩm liên quan theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
NJPN1414A1.pdf
G/SPS/N/KEN/352/Add.1
Cộng hòa Kê-ni-a
09/01/2026
Cộng hòa Kê-ni-a thông báo về việc thông qua Tiêu chuẩn KS 1564:2026 về xử lý, chế biến, bảo quản và phân phối động vật thân mềm có vỏ.
NKEN352A1.pdf
G/SPS/N/KEN/365/Add.1
Cộng hòa Kê-ni-a
09/01/2026
Cộng hòa Kê-ni-a thông báo việc thông qua Tiêu chuẩn KS 2744:2026 về quy định kỹ thuật đối với chè orthodox.
NKEN365A1.pdf
G/SPS/N/PRY/38
Cộng hòa Pa-ra-goay
09/01/2026
Cộng hòa Pa-ra-goay dự thảo quy định về việc áp dụng giấy chứng nhận sản phẩm đã qua chế biến (Certificado de Producto Procesado - CPP) dạng kỹ thuật số đối với sản phẩm thực vật.
NPRY38.pdf
G/SPS/N/TPKM/659
Đài Loan (Trung Quốc)
09/01/2026
Đài Loan (Trung Quốc) dự thảo sửa đổi Quy định về yêu cầu kiểm dịch đối với thực vật và sản phẩm thực vật nhập khẩu.
NTPKM659.pdf
Competent agencies of Vietnam
Ministry of Agriculture and Environment
Vietnam SPS Office
Department of Quality, Processing and Market Development
Department of Livestock and Veterinary
Department of Cultivation and Plant Protection
Department of Fisheries and Surveillance
Ministry of Industry and Trade
Import-Export Department
Ministry of Health
Food Safety Department
Ministry of Science and Technology
Commission for Standards, Metrology and Quality
Vietnam TBT Office
Contribute comments
Full Name (*)
Name is field required
Email (*)
Email is field required
Not a Valid Email Address
Phone
Content (*)
Content is field required
File
Enter the code shown:
Incorrect, try again
Site Map
Sign In