Notice - Notification of WTO Members: Commission Implementing Regulation (EU) 2021/1900 of 27 October 2021 amending Implementing Regulation (EU) 2019/1793 on the temporary increase of official controls and emergency measures governing the entry into the Union of certain goods from certain third countries implementing Regulations (EU) 2017/625 and (EC) No 178/2002 of the European Parliament and of the Council


WTO code G/SPS/N/EU/514
Date notice 10/11/2021
Notice type Regular
Title Commission Implementing Regulation (EU) 2021/1900 of 27 October 2021 amending Implementing Regulation (EU) 2019/1793 on the temporary increase of official controls and emergency measures governing the entry into the Union of certain goods from certain third countries implementing Regulations (EU) 2017/625 and (EC) No 178/2002 of the European Parliament and of the Council
Summary

Regulation (EU) 2019/1793 lays down rules concerning the temporary increase of official controls upon entry into the Union on certain food and feed of non-animal origin from certain third countries (in Annex I); special import conditions for certain food and feed from certain third countries due to the contamination risk by mycotoxins, including aflatoxins, pesticide residues, pentachlorophenol and dioxins and microbiological contamination (in Annex II - increased official border controls and official certificate accompanied by the results of sampling and analysis in the third country); and, suspension of entry into the Union for certain food and feed from certain third countries (in Annex IIa).

This Implementing Regulation amends Annexes I and II to Implementing Regulation (EU) 2019/1793, in particular for the for commodities from Argentina, Brazil, Egypt, Ethiopia, Gambia, Georgia, Ghana, India, Malaysia, Sri Lanka, Sudan, Turkey, Uganda, United States.

In addition, this Implementing Regulation amends several Articles of Implementing Regulation (EU) 2019/1793, in particular concerning the definition of country of origin, the replacement of 'compound food' by 'food consisting of two or more ingredients', and the transitional period.

Furthermore, Annex IV to Implementing Regulation (EU) 2019/1793 was amended to ensure consistency with other import certificates.

Product HS Code(s): 0805 50 10; 1202 41 00; 1202 42 00; 2008 11 10; 2008 11 91; 2008 11 96; 2008 11 98; 2305 00 00; ex 1208 90 00 20; 0802 51 00; 0802 52 00; ex 0813 50 39 60; ex 0813 50 91 60; ex 0813 50 99 60; ex 2007 10 10 60; ex 2007 10 99 30; ex 2007 99 39 03; ex 2007 99 39 04; ex 2007 99 50 32; ex 2007 99 97 22; ex 2008 19 13 20; ex 2008 19 93 20; ex 2008 97 12 19; ex 2008 97 14 19; ex 2008 97 16 19; ex 2008 97 18 19; ex 2008 97 32 19; ex 2008 97 34 19; ex 2008 97 36 19; ex 2008 97 38 19; ex 2008 97 51 19; ex 2008 97 59 19; ex 2008 97 72 19; ex 2008 97 74 19; ex 2008 97 76 19; ex 2008 97 78 19; ex 2008 97 92 19; ex 2008 97 93 19; ex 2008 97 94 19; ex 2008 97 96 19; ex 2008 97 97 19; ex 2008 97 98 19; ex 1106 30 90 50; 0805 10; 0805 21; 0805 22; 0805 29; 0709 60 10; 0710 80 51; ex 0709 60 99 20; ex 0710 80 59 20; ex 0810 90 20 20; ex 0709 60 99 20; ex 0710 80 59 20; ex 0709 99 90 20; ex 0710 80 95 30; 0802 21 00; 0802 22 00; ex 0813 50 39 70; ex 0813 50 91 70; ex 0813 50 99 70; ex 2007 10 10 70; ex 2007 10 99 40; ex 2007 99 39 05; ex 2007 99 39 06; ex 2007 99 50 33; ex 2007 99 97 23; ex 2008 19 12 30; ex 2008 19 19 30; ex 2008 19 92 30; ex 2008 19 95 20; ex 2008 19 99 30; ex 2008 97 12 15; ex 2008 97 14 15; ex 2008 97 16 15; ex 2008 97 18 15; ex 2008 97 32 15; ex 2008 97 34 15; ex 2008 97 36 15; ex 2008 97 38 15; ex 2008 97 51 15; ex 2008 97 59 15; ex 2008 97 72 15; ex 2008 97 74 15; ex 2008 97 76 15; ex 2008 97 78 15; ex 2008 97 92 15; ex 2008 97 93 15; ex 2008 97 94 15; ex 2008 97 96 15; ex 2008 97 97 15; ex 2008 97 98 15; ex 1106 30 90 40; ex 1515 90 99 20; 1207 40 90; ex 2008 19 19 40; ex 2008 19 99 40; 0904 21 10; ex 0904 21 90 20; ex 0904 22 00 11; ex 0904 22 00 19; ex 2005 99 10 10; ex 2005 99 10 90; ex 2005 99 80 94; ex 2008 99 99 11; ex 2008 99 99 19
Country Liên minh châu Âu

File attach:
NEU514.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/UKR/270 - U-crai-na dự thảo quy định về việc phê duyệt yêu cầu đối với thành phần của thực phẩm dùng cho mục đích y tế đặc biệt.
G/SPS/N/UGA/489 - Cộng hòa U-gan-đa dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 1862:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với than sinh học (biochar).
G/SPS/N/EU/898/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1115 ngày 26/5/2026 sửa đổi Quy định (EC) số 429/2008 liên quan đến mẫu đơn đăng ký cấp phép phụ gia thức ăn chăn nuôi và cách xác định loài, nhóm động vật mục tiêu.
G/SPS/N/CHE/102 - Thụy Sĩ thông báo sửa đổi quy định về các biện pháp kiểm dịch thực vật trong nông nghiệp và làm vườn.
G/SPS/N/AUS/597/Add.1 - Ô-xtrây-li-a dự thảo báo cáo rà soát sửa đổi về chính sách nhập khẩu cá cảnh biển sống để lấy ý kiến.
G/SPS/N/UKR/269 - U-crai-na dự thảo về việc sửa đổi các Phương pháp kiểm tra, xem xét, lấy mẫu, và thực hiện giám định kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/UKR/268 - U-crai-na ban hành quy định số 514 ngày 16/4/2026 về việc phê duyệt sửa đổi các Quy định y tế và vệ sinh nhà nước đối với việc sử dụng an toàn thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất nông nghiệp.
G/SPS/N/TUR/150/Add.1 - Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Thông tư hướng dẫn triển khai Quy định về Thực phẩm mới (Novel Foods) thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/TUR/149/Add.1 - Thổ Nhĩ Kỳ ban hành Quy định về thực phẩm mới thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/NIC/81/Add.1 - Cộng hòa Ni-ca-ra-goa dự thảo sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc NTON 11 043-13 về sản xuất bền vững đối với cây cọ dầu (Elaeis spp.).
G/SPS/N/CHL/874/Add.1 - Chi-lê ban hành quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với nhập khẩu hạt giống của bất kỳ loài nào, không phân biệt xuất xứ, để kiểm soát các loài cỏ dại thuộc diện kiểm dịch thực vật có nguy cơ lẫn trong lô hạt giống nhập khẩu; đồng thời bãi bỏ Nghị quyết SAG số 3.139 năm 2003.
G/SPS/N/SLV/150/Add.1 - Ên Xan-va-đo thông báo gia hạn thời hạn lấy ý kiến đối với dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật Salvador RTS 13.05.02:26 về nước thải loại đặc biệt xả vào hệ thống thoát nước vệ sinh của Cơ quan Quản lý hệ thống cấp nước và thoát nước quốc gia El Salvador (ANDA).
G/SPS/N/USA/3571 - Hoa Kỳ ban hành quy định về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật Propylene Oxide trên một số nông sản thực phẩm.
G/SPS/N/USA/3440/Add.1 - Hoa Kỳ thông báo mở lại thời hạn lấy ý kiến đối với hồ sơ kiến nghị (đã được công bố trên Công báo Liên bang ngày 11/01/2024) về việc đề xuất sửa đổi các quy định đối với chất phụ gia tạo màu.
G/SPS/N/USA/3439/Add.1 - Hoa Kỳ thông báo mở lại thời hạn lấy ý kiến đối với hồ sơ kiến nghị (đã được công bố trên Công báo Liên bang ngày 11/01/2024) về việc đề xuất sửa đổi các quy định đối với phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/EU/951 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1117 ngày 26/5/2026 về việc cấp phép sử dụng L-isoleucine được sản xuất bằng Escherichia coli CCTCC M 20231916 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/931/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1110 ngày 22/5/2026 sửa đổi Quy định thực thi (EU) 2019/2072 về các trường hợp được miễn áp dụng biện pháp phòng ngừa sự hiện diện của dịch hại không kiểm dịch thuộc diện quản lý (RNQP) trên một số cây trồng/thực vật để trồng.
G/SPS/N/UKR/265/Add.1 - U-crai-na thông báo bổ sung toàn văn dự thảo Nghị quyết về sửa đổi một số nghị quyết liên quan đến hoạt động kiểm tra trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/UKR/259/Add.1 - U-crai-na ban hành quy định số 4440 ngày 27/3/2026 sửa đổi quy định số 391 ngày 14/02/2024 về yêu cầu đối với mứt trái cây, thạch, mứt marmalade và mứt hạt dẻ dạng nhuyễn.
G/SPS/N/JPN/1414 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn thực phẩm, phụ gia thực phẩm theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/AUS/376/Add.10 - Ô-xtrây-li-a mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp ứng phó khẩn cấp đối với vi khuẩn Xylella fastidiosa trên cây giống và mẫu nuôi cấy mô.
G/SPS/N/AUS/634 - Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp mới đối với virus gây bệnh chùn ngọn chuối (Banana bunchy top virus - BBTV) và virus gây bệnh khảm bẹ chuối (Banana bract mosaic virus - BBrMV) trên cây giống thuộc chi Alpinia.
G/SPS/N/AUS/635 - Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi các biện pháp kiểm soát rủi ro trên cây giống đối với bệnh Moko (Ralstonia solanacearum phylotype II).
G/SPS/N/AUS/632 - Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp kiểm soát rủi ro tăng cường đối với Tobravirus capsici (tác nhân gây bệnh Pepper ringspot)
G/SPS/N/AUS/633 - Ô-xtrây-li-a dự thảo mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp kiểm dịch đối với nấm Phytophthora ramorum.
G/SPS/N/BDI/164, G/SPS/N/KEN/375, G/SPS/N/RWA/157, G/SPS/N/TZA/545, G/SPS/N/UGA/486 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1028:2026 yêu cầu đối với thịt mông đùi
G/SPS/N/BDI/165, G/SPS/N/KEN/376, G/SPS/N/RWA/158, G/SPS/N/TZA/546, G/SPS/N/UGA/487 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1027:2026 yêu cầu đối với thịt xông khói
G/SPS/N/BDI/162, G/SPS/N/KEN/373, G/SPS/N/RWA/155, G/SPS/N/TZA/543, G/SPS/N/UGA/484 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1029:2026 yêu cầu đối với thịt thỏ (thân thịt và các phần cắt).
G/SPS/N/BDI/163, G/SPS/N/KEN/374, G/SPS/N/RWA/156, G/SPS/N/TZA/544, G/SPS/N/UGA/485 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1350:2026 yêu cầu đối với chiết xuất thịt từ động vật.
G/SPS/N/BDI/161, G/SPS/N/KEN/372, G/SPS/N/RWA/154, G/SPS/N/TZA/542, G/SPS/N/UGA/482 - Cộng đồng Đông phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 892:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với chuối ngọt tươi (Fresh sweet banana).
G/SPS/N/BDI/160, G/SPS/N/KEN/371, G/SPS/N/RWA/153, G/SPS/N/TZA/541, G/SPS/N/UGA/481 - Cộng đồng Đông Phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 2:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với ngô hạt thuộc các giống Zea mays indentata L., Zea mays indurata L., Zea mays everta hoặc các giống lai của chúng, dùng làm thực phẩm cho người
G/SPS/N/COL/426 - Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quy định yêu cầu đăng ký đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, đóng gói, nhập khẩu, xuất khẩu và/hoặc phân phối chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp.
G/SPS/N/UGA/483 - Cộng hòa U-gan-đa thông báo dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 33:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với sản phẩm kem lạnh, kem đá và hỗn hợp dùng để chế biến các sản phẩm này (edible ices and ice mixes).
G/SPS/N/PER/1129 - Cộng hòa Pê-ru dự thảo Quyết định của SENASA về yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu hạt giống cà chua (Solanum lycopersicum) từ tất cả các nguồn gốc.
G/SPS/N/BDI/158, G/SPS/N/KEN/369, G/SPS/N/RWA/151, G/SPS/N/TZA/539, G/SPS/N/UGA/479 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 95:2026 yêu cầu đối với bột cao lương.
G/SPS/N/BDI/157, G/SPS/N/KEN/368, G/SPS/N/RWA/150, G/SPS/N/TZA/538, G/SPS/N/UGA/478 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 782:2026 yêu cầu đối với bột hỗn hợp.
G/SPS/N/BDI/156, G/SPS/N/KEN/367, G/SPS/N/RWA/149, G/SPS/N/TZA/537, G/SPS/N/UGA/477 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 781:2026 yêu cầu đối với bánh quy.
G/SPS/N/USA/3526/Add.1 - Hoa Kỳ ban hành quy định về kiểm tra sau giết mổ bằng phương pháp quan sát trực quan tại các cơ sở giết mổ lợn.
G/SPS/N/CAN/1640 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi Danh mục chất tạo màu thực phẩm được phép sử dụng, theo đó cho phép sử dụng phụ gia tạo màu xanh Jagua (genipin-glycine) làm chất tạo màu trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2493 - Bra-xin thông báo Pháp lệnh SDA/MAPA số 1.626 ngày 14/5/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu, sử dụng, sử dụng/kê đơn ngoài nội dung đã được phê duyệt trên nhãn đối với các sản phẩm thú y chứa hoạt chất kháng khuẩn có nguồn gốc từ axit phosphonic, bao gồm calcium fosfomycin, trên ong, bò, ngựa và các loài thủy sản.
G/SPS/N/POL/26/Add.1 - Ba Lan thông báo bổ sung bản dịch tiếng Anh đối với biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/NAM/2 - Cộng hòa Na-mi-bi-a thông báo tới WTO về Luật Hạt giống và Giống cây trồng năm 2018 (Luật số 23 năm 2018)
G/SPS/N/POL/26 - Ba Lan thông báo ban hành biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm có xuất xứ từ nước thứ ba.
G/SPS/N/THA/793/Add.1 - Thái Lan ban hành Thông báo số 469 về “Thực phẩm chứa trong bao bì kín khí”.
G/SPS/N/EU/883 /Corr.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1011 ngày 07/5/2026 sửa đổi Quy định (EU) 2025/1787 về việc cấp phép phụ gia thức ăn chăn nuôi L-arginine (sản xuất từ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80387).
G/SPS/N/JPN/1405/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHN/1367/Corr.1 - Trung Quốc thông báo đính chính dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin (được thông báo tại mã G/SPS/N/CHN/1367).
G/SPS/N/BRA/2492 - Bra-xin thông báo Sắc lệnh SDA/MAPA số 1.617 ngày 24/4/2026 về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trên toàn lãnh thổ các phụ gia tăng cường hiệu suất có chứa chất kháng khuẩn được phân loại là quan trọng trong y học hoặc thú y.
G/SPS/N/CHL/836/Add.1 - Chi-lê thông báo ban hành Nghị quyết số 3590 năm 2026 về quy định các tiêu chí chấp nhận Giấy chứng nhận thú y quốc tế đối với việc đưa vào hoặc nhập khẩu động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/CAN/1585/Add.1 - Ca-na-đa thông báo ban hành quy định mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật lambda-cyhalothrin.