Notice - Notification of WTO Members: Draft Food Safety and Standards (Labelling & Display) Amendment Regulations, 2022


WTO code G/SPS/N/IND/288
Date notice 29/09/2022
Notice type Regular
Title Draft Food Safety and Standards (Labelling & Display) Amendment Regulations, 2022
Summary

The Draft Food Safety and Standards (Labelling & Display) Amendment Regulations, 2022 is related to Front of Pack Nutritional Labelling (FOPNL) to indicate packaged food products high in fat, sugar and salt.

Product Food
Country Ấn Độ

File attach:
NIND288.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/USA/3551 - Lệnh hủy bỏ đối với một số đăng ký thuốc trừ sâu và/hoặc sửa đổi để chấm dứt việc sử dụng (Thông báo ngày 20/11/2025).
G/SPS/N/USA/3552 - Thuốc bảo vệ thực vật; Thông báo về việc tiếp nhận các đề nghị tự nguyện hủy bỏ một số đăng ký thuốc bảo vệ thực vật và sửa đổi đăng ký nhằm chấm dứt một số mục đích sử dụng, với thời hạn lấy ý kiến 30 ngày.
G/SPS/N/IDN/157 - Ban hành Nghị định của Cơ quan Kiểm dịch In-đô-nê-xi-a số 13/2025 về Quy trình đăng ký đối với nhà xuất khẩu từ nước xuất xứ.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn kẹo cao su (sửa đổi lần 2)
G/SPS/N/BRA/2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và lutein/zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU
G/SPS/N/CHE/87/Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bangladesh BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/891/Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Nghị quyết số 318 ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn Kẹo cao su (sửa đổi lần 2).
G/SPS/N/URY/103 /Add.1 - Thông báo bổ sung của Cộng hòa Đông U-ru-goay về việc phê duyệt Quy trình cấp phép cơ sở cách ly và Quy trình nhập khẩu động vật.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.1 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá cảnh nước ngọt tươi sống, cá cảnh nước mặn tươi sống, động vật giáp xác cảnh tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/26)
G/SPS/N/MYS/20/Rev.1 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/20)
G/SPS/N/EU/924 - Dự thảo Quy định của Ủy ban Châu Âu sửa đổi Phụ lục II và III của Quy định (EC) số 396/2005 về giới hạn dư lượng tối đa đối với hoạt chất Difenoconazole trong hoặc trên một số sản phẩm
G/SPS/N/EU/925 - Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2026/196 sửa đổi Quy định (EC) số 1333/2008 liên quan đến việc sử dụng và tiêu chuẩn của một số phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-da lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/PAN/114 - Cộng hòa Pa-na-ma thông báo dự thảo Hướng dẫn kỹ thuật về lấy mẫu và phân tích sản phẩm sữa và các sản phẩm từ sữa.
G/SPS/N/PAN/116 - Cộng hòa Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với phô mai Mozzarella.
G/SPS/N/PAN/117 - Cộng hòa Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với sữa dạng lỏng có hương vị.
G/SPS/N/TZA/500 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (3878) DTZS, Dầu cám gạo ăn được (dầu gạo) — Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/502 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (4115) DTZS, Dầu bơ ăn được - Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/501 - Dự thảo tiêu chuẩn Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a về chất béo thực vật hydro hóa – Quy định kỹ thuật.
G/SPS/N/TZA/498 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bơ từ các loại hạt hoặc hạt có dầu.
G/SPS/N/TZA/499 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với dầu nhân cọ thô.
G/SPS/N/TZA/503 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với hạt Canola ép dầu.
G/SPS/N/USA/3562 - Hoa Kỳ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia màu để cho phép sử dụng màu xanh jagua (genipin-glycine) trong thức ăn cho vật nuôi tại Hoa Kỳ.
G/SPS/N/TZA/504 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa.
G/SPS/N/TZA/511 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn với Bột rau dền
G/SPS/N/TZA/515 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với đồ uống từ gừng.
G/SPS/N/TZA/512 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/509 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có ga không đường.
G/SPS/N/TZA/513 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với cùi me.
G/SPS/N/TZA/510 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị tạo ngọt nhân tạo dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/516 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng
G/SPS/N/TZA/507 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô.
G/SPS/N/TZA/508 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với rau và thảo mộc sấy khô dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/TZA/518 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh trùng đông lạnh của bò đực giống - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/519 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn Pho mát Holomo - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/520 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với nhóm Pho mát ngâm trong nước muối (FETA) - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/521 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt đà điểu ướp lạnh và đông lạnh - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/522 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của dê - Ấn bản lần thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/523 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đồ uống từ sữa whey - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/525 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dẻo - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/527 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt gà - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/528 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của cừu non và cừu trưởng thành - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/529 - Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/MYS/20/Rev.2 - Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá sống (sửa đổi Thông báo G/SPS/N/MYS/20).
G/SPS/N/MYS/72/Rev.1 - Ma-lai-xi-a thông báo về việc triển khai kiểm tra an toàn sinh học tại các cơ sở sản xuất tôm giống ở nước ngoài có nhu cầu xuất khẩu tôm sống (bao gồm tôm bố mẹ và tôm giống) vào Ma-lai-xi-a.