Notice - Notification of WTO Members: This is an addendum to New Zealand's WTO notification (G/SPS/N/NZL/761), made on 31 January 2024, on proposed changes to import requirements for ornamental plants for planting.


WTO code G/SPS/N/NZL/761/Add.1
Date notice 03/05/2024
Notice type Regular
Title This is an addendum to New Zealand's WTO notification (G/SPS/N/NZL/761), made on 31 January 2024, on proposed changes to import requirements for ornamental plants for planting.
Summary

The notified amendment was a risk management proposal for the management of phytoplasmas on ornamental plants for planting imported into New Zealand. This addendum does not extend the scope of the previously notified regulation, nor will it potentially affect Members as this is a trade enabling amendment.

In response to comments on our first proposal, we have adjusted a couple of risk management measures as follows:

• Amended high certainty pathways to restrict them to the commodity type that has been imported into New Zealand (e.g., tissue culture), rather than all commodity types. The high certainty pathways now are:

1. Alstroemeria tissue culture from the Netherlands;

2. Anemone bulbs from Israel and the Netherlands;

3. Dahlia bulbs from the Netherlands;

4. Gerbera tissue culture from India;

5. Narcissus bulbs from the United Kingdom;

6. Paeonia bulbs from the Netherlands;

7. Rosa whole plants, cuttings and tissue culture from Australia, Denmark, France, Germany, Ireland, Netherlands, and the United Kingdom;

8. Alstroemeria, Begonia, Dahlia, Dianthus caryophyllus, Freesia, Gladiolus, Lilium and Narcissus bulbs from the Netherlands imported under an MPI-approved propagation scheme (Naktuinbouw and Bloembollenkeuringsdienst (BKD));

9. Dianthus caryophyllus whole plants from the Netherlands imported under an MPI-approved propagation scheme (Naktuinbouw and BKD);

• Added a nine-month transitional period for the phytoplasma amendments to come into force. This is because several hosts imported as bulbs are produced in the northernhemisphere, where growing season inspection has already started.

We have now drafted the import health standard and changed the proposed date of entry into force to 14 March 2025.

Product
Country New Zealand

File attach:
NNZL761A1.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/PAN/104 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa đặc có đường, chỉ tiêu kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/103 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa cô đặc, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/102 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa tiệt trùng Pasteur và sữa tiệt trùng ở nhiệt độ cực cao, chỉ tiêu kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/101 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, quả xoài, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/100 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, quả bơ, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/99 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, cam, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/98 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, chanh, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/97 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, kem, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/96 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, pho mát trắng Panama, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/95 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, pho mát chưa chín, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/94 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sửa tươi, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/93 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, thuật ngữ về sữa
G/SPS/N/IND/343 - Dự thảo giấy chứng nhận sức khỏe thú y cho việc nhập khẩu tinh dịch lợn vào Ấn Độ.
G/SPS/N/EGY/178 - Dự thảo tiêu chuẩn Ai Cập ES 355-1 về "Mật ong và phương pháp phân tích - Phần 1: Mật ong"
G/SPS/N/BRA/2459 - Dự thảo Nghị quyết 1369, ngày 12 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2458 - Dự thảo Nghị quyết 1366, ngày 11 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2457 - Dự thảo Nghị quyết 1363, ngày 11/12/2025
G/SPS/N/BRA/2456 - Dự thảo Nghị quyết 1368, ngày 11 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2455 - Dự thảo Nghị quyết 1364, ngày 11 tháng 12 năm 2025.
G/SPS/N/THA/806 - (Dự thảo) Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, ban hành theo Luật Thực phẩm B.E. 2522 (1979), về Sữa dê và sữa dê có hương liệu.
G/SPS/N/THA/805 - Dự thảo Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, với tiêu đề “Ghi nhãn thực phẩm đóng gói sẵn (lần sửa đổi số 2)”.
G/SPS/N/PAN/112 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm thịt. Thịt heo và các sản phẩm dẫn xuất từ thịt heo. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/111 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm thịt. Sản phẩm thịt chế biến. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/110 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm sữa. Đánh giá sự phù hợp.
G/SPS/N/PAN/109 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Trái cây và rau quả tươi. Đánh giá sự phù hợp.
G/SPS/N/PAN/108 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Trái cây và rau củ tươi. Dứa (thơm). Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/107 - Quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thực phẩm. Ngũ cốc, Hạt và Bột. Gạo xay trắng tăng cường vi chất. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/106 - Quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thực phẩm. Ngũ cốc, hạt và bột, thóc. Các yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/EU/863/Add.1 - Rút khỏi thị trường một số phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/BRA/2462 - Yêu cầu về sức khỏe động vật đối với việc nhập khẩu các sản phẩm thủy sản dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/EU/861/Add.1 - Denial of the renewal of the authorization of a preparation containing a smoke flavouring extract-2b0001 as a feed additive for dogs and cats
G/SPS/N/CAN/1630 - Proposed Maximum Residue Limit: Sedaxane (PMRL2026-01).
G/SPS/N/BRA/2409/Add.1 - Ordinance SDA/MAPA No. 1.532, of 19 January 2026. Establishes the phytosanitary requirements for the importation of propagative material of Elaeis spp. of any origin
G/SPS/N/BRA/2377/Add.1 - Ordinance SDA/MAPA No. 1.529, of 16 January 2026. Establishes the phytosanitary requirements for the importation of seeds and in vitro seedlings of Fragaria spp. from any origin
G/SPS/N/CHN/1357 - Requirements for the declaration management of overseas enterprises of imported agricultural products.
G/SPS/N/BRA/2461 - Draft Resolution 1360, 5 December 2025.
G/SPS/N/BRA/2460 - Dự thảo Nghị quyết số 1367, ngày 11/12/2025.
G/SPS/N/BRA/2434/Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1348, ngày 22/8/2025.
G/SPS/N/BRA/2430/Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1349, ngày 09/9/2025.
G/SPS/N/BRA/2368/Add.1 - Báo cáo cuối cùng về Phân tích rủi ro nhập khẩu đối với các sản phẩm có nguồn gốc từ cá rô phi dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BRA/2267/Add.2 - Dự thảo Nghị quyết số 1243, ngày 20/3/2024.
G/SPS/N/TPKM/656 - Dự thảo Tiêu chuẩn về Giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/MYS/71 - Dự thảo sửa đổi Phụ lục thứ Mười sáu (Quy định 41) của Quy định Thực phẩm năm 1985 [P.U. (A) 437/1985] liên quan đến dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.
G/SPS/N/MAR/116 - Dự thảo nghị định về chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với bia và đồ uống có cồn chưng cất.
G/SPS/N/FRA/22 - Quyết định ngày 05/01/2026 về việc đình chỉ nhập khẩu, đưa vào lưu thông và đưa ra thị trường tại Pháp, dưới hình thức miễn phí hoặc có thu phí, đối với các thực phẩm có nguồn gốc từ các quốc gia thứ ba ngoài Liên minh châu Âu có chứa dư lượng của một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật bị cấm sử dụng trong Liên minh châu Âu. Số: NOR: AGRG2600034.
G/SPS/N/ARM/62 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á Âu về việc sửa đổi các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung đối với các sản phẩm và và đối tượng thuộc diện kiểm soát tại biên giới hải quan và trên lãnh thổ hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu.
G/SPS/N/THA/216/Add.5 - Draft Thai Agricultural Standard entitled "Peanut kernel: Maximum level of aflatoxin"
G/SPS/N/UKR/253/Add.1 - Draft Order of the Ministry of Economy, Environment and Agriculture of Ukraine "On approval of the Procedure for monitoring and reporting on antimicrobial resistance of zoonotic pathogens and commensal bacteria"
G/SPS/N/JPN/1380 - Revocation of designation of zinc bacitracin and calcium halofuginone polystyrenesulfonate as feed additives.
G/SPS/N/JPN/1379 - Emergency measures to mitigate the risk of introducing Bactrocera dorsalis species complex.