Notice - Notification of WTO Members: Proposed revisions of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act, relevant notifications and detailed rules


WTO code G/SPS/N/JPN/1327
Date notice 18/03/2025
Notice type Regular
Title Proposed revisions of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act, relevant notifications and detailed rules
Summary

The MAFF will revise Annexed Tables 1, 1-2, 2 and 2-2 of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act and the non-quarantine pest list to reflect the latest scientific evidence.

1. Summary of the proposed revisions - Annex 1;

2. Proposed revision of Annexed Table 1 of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act on list of the quarantine pest list - Annex 2;

3. Proposed revision of Annexed Table 1-2 of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act on list of the plants and other objects subject to specific phytosanitary measures to be carried out in exporting countries - Annex 3;

4. Proposed revision of Annexed Table 2 of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act on list of the import prohibited plants - Annex 4;

5. Proposed revision of Annexed Table 2-2 of the Ordinance for Enforcement of the Plant Protection Act on list of the import prohibited plants (excluding the plants that meet the requirements) - Annex 5;

6. Proposed revision of the non-quarantine pest list - Annex 6.

The following emergency notifications will be withdrawn after the enforcement of this amendment: G/SPS/N/JPN/1261, G/SPS/N/JPN/1272, G/SPS/N/JPN/1275 and G/SPS/N/JPN/1276.

Product Plant, plant products and other objects
Country Japan

File attach:
NJPN1327.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/PAN/104 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa đặc có đường, chỉ tiêu kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/103 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa cô đặc, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/102 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sữa tiệt trùng Pasteur và sữa tiệt trùng ở nhiệt độ cực cao, chỉ tiêu kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/101 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, quả xoài, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/100 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, quả bơ, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/99 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, cam, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/98 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, trái cây và rau tươi, chanh, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/97 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, kem, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/96 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, pho mát trắng Panama, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/95 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, pho mát chưa chín, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/94 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, sửa tươi, thông số kỹ thuật
G/SPS/N/PAN/93 - Quy định kỹ thuật công nghệ thực phẩm, sản phẩm sữa, thuật ngữ về sữa
G/SPS/N/IND/343 - Dự thảo giấy chứng nhận sức khỏe thú y cho việc nhập khẩu tinh dịch lợn vào Ấn Độ.
G/SPS/N/EGY/178 - Dự thảo tiêu chuẩn Ai Cập ES 355-1 về "Mật ong và phương pháp phân tích - Phần 1: Mật ong"
G/SPS/N/BRA/2459 - Dự thảo Nghị quyết 1369, ngày 12 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2458 - Dự thảo Nghị quyết 1366, ngày 11 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2457 - Dự thảo Nghị quyết 1363, ngày 11/12/2025
G/SPS/N/BRA/2456 - Dự thảo Nghị quyết 1368, ngày 11 tháng 12 năm 2025
G/SPS/N/BRA/2455 - Dự thảo Nghị quyết 1364, ngày 11 tháng 12 năm 2025.
G/SPS/N/THA/806 - (Dự thảo) Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, ban hành theo Luật Thực phẩm B.E. 2522 (1979), về Sữa dê và sữa dê có hương liệu.
G/SPS/N/THA/805 - Dự thảo Thông báo của Bộ Y tế Công cộng (số …) năm Phật lịch …, với tiêu đề “Ghi nhãn thực phẩm đóng gói sẵn (lần sửa đổi số 2)”.
G/SPS/N/PAN/112 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm thịt. Thịt heo và các sản phẩm dẫn xuất từ thịt heo. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/111 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm thịt. Sản phẩm thịt chế biến. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/110 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Sản phẩm sữa. Đánh giá sự phù hợp.
G/SPS/N/PAN/109 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Trái cây và rau quả tươi. Đánh giá sự phù hợp.
G/SPS/N/PAN/108 - Quy chuẩn kỹ thuật Công nghệ thực phẩm. Trái cây và rau củ tươi. Dứa (thơm). Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/107 - Quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thực phẩm. Ngũ cốc, Hạt và Bột. Gạo xay trắng tăng cường vi chất. Yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/PAN/106 - Quy chuẩn kỹ thuật công nghệ thực phẩm. Ngũ cốc, hạt và bột, thóc. Các yêu cầu kỹ thuật.
G/SPS/N/EU/863/Add.1 - Rút khỏi thị trường một số phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/BRA/2462 - Yêu cầu về sức khỏe động vật đối với việc nhập khẩu các sản phẩm thủy sản dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/EU/861/Add.1 - Denial of the renewal of the authorization of a preparation containing a smoke flavouring extract-2b0001 as a feed additive for dogs and cats
G/SPS/N/CAN/1630 - Proposed Maximum Residue Limit: Sedaxane (PMRL2026-01).
G/SPS/N/BRA/2409/Add.1 - Ordinance SDA/MAPA No. 1.532, of 19 January 2026. Establishes the phytosanitary requirements for the importation of propagative material of Elaeis spp. of any origin
G/SPS/N/BRA/2377/Add.1 - Ordinance SDA/MAPA No. 1.529, of 16 January 2026. Establishes the phytosanitary requirements for the importation of seeds and in vitro seedlings of Fragaria spp. from any origin
G/SPS/N/CHN/1357 - Requirements for the declaration management of overseas enterprises of imported agricultural products.
G/SPS/N/BRA/2461 - Draft Resolution 1360, 5 December 2025.
G/SPS/N/BRA/2460 - Dự thảo Nghị quyết số 1367, ngày 11/12/2025.
G/SPS/N/BRA/2434/Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1348, ngày 22/8/2025.
G/SPS/N/BRA/2430/Add.1 - Dự thảo Nghị quyết số 1349, ngày 09/9/2025.
G/SPS/N/BRA/2368/Add.1 - Báo cáo cuối cùng về Phân tích rủi ro nhập khẩu đối với các sản phẩm có nguồn gốc từ cá rô phi dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BRA/2267/Add.2 - Dự thảo Nghị quyết số 1243, ngày 20/3/2024.
G/SPS/N/TPKM/656 - Dự thảo Tiêu chuẩn về Giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/MYS/71 - Dự thảo sửa đổi Phụ lục thứ Mười sáu (Quy định 41) của Quy định Thực phẩm năm 1985 [P.U. (A) 437/1985] liên quan đến dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.
G/SPS/N/MAR/116 - Dự thảo nghị định về chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với bia và đồ uống có cồn chưng cất.
G/SPS/N/FRA/22 - Quyết định ngày 05/01/2026 về việc đình chỉ nhập khẩu, đưa vào lưu thông và đưa ra thị trường tại Pháp, dưới hình thức miễn phí hoặc có thu phí, đối với các thực phẩm có nguồn gốc từ các quốc gia thứ ba ngoài Liên minh châu Âu có chứa dư lượng của một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật bị cấm sử dụng trong Liên minh châu Âu. Số: NOR: AGRG2600034.
G/SPS/N/ARM/62 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á Âu về việc sửa đổi các yêu cầu kiểm dịch thực vật chung đối với các sản phẩm và và đối tượng thuộc diện kiểm soát tại biên giới hải quan và trên lãnh thổ hải quan của Liên minh Kinh tế Á-Âu.
G/SPS/N/THA/216/Add.5 - Draft Thai Agricultural Standard entitled "Peanut kernel: Maximum level of aflatoxin"
G/SPS/N/UKR/253/Add.1 - Draft Order of the Ministry of Economy, Environment and Agriculture of Ukraine "On approval of the Procedure for monitoring and reporting on antimicrobial resistance of zoonotic pathogens and commensal bacteria"
G/SPS/N/JPN/1380 - Revocation of designation of zinc bacitracin and calcium halofuginone polystyrenesulfonate as feed additives.
G/SPS/N/JPN/1379 - Emergency measures to mitigate the risk of introducing Bactrocera dorsalis species complex.