Notice - Notification of WTO Members: Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010).


WTO code G/SPS/N/CHN/1383
Date notice 12/05/2026
Notice type Regular
Title Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010).
Summary

Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010). Tiêu chuẩn áp dụng đối với vitamin D2 được sản xuất từ nguyên liệu ergosterol thông qua các công đoạn chiếu tia cực tím, tinh chế và các bước xử lý khác.

Về yêu cầu cảm quan, sản phẩm phải có màu không màu hoặc trắng, không mùi, không có mùi lạ và ở dạng tinh thể hình kim hoặc bột kết tinh.

Về yêu cầu kỹ thuật, hàm lượng vitamin D2 phải đạt từ 98,0% đến 103,0%; góc quay cực riêng ở 20℃ nằm trong khoảng +102,0 đến +107,0; hệ số hấp thụ khối tại bước sóng 265nm từ 46 đến 49; hàm lượng ergosterol không vượt quá 0,2%; hàm lượng chất khử theo phép thử tetrazolium blue không vượt quá 0,002%; chì không vượt quá 2mg/kg và tổng arsen không vượt quá 2mg/kg.

Về phương pháp kiểm nghiệm, dự thảo quy định xác định hàm lượng vitamin D2 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao pha thường (normal-phase HPLC) sử dụng cột silica và detector UV tại bước sóng 264nm; xác định góc quay cực riêng bằng phương pháp phân cực kế; xác định hệ số hấp thụ khối bằng phổ hấp thụ UV tại 265nm; đồng thời quy định phép thử ergosterol bằng sắc ký lớp mỏng và phép thử chất khử bằng phản ứng tạo màu tetrazolium blue.

Đáng chú ý, dự thảo bổ sung và hoàn thiện phép thử tính phù hợp hệ thống đối với phương pháp HPLC xác định vitamin D2, bao gồm yêu cầu tách hoàn toàn các đồng phân và sản phẩm chuyển hóa như previtamin D3, trans-vitamin D3 và tachysterol D3. Ngoài ra, dự thảo cũng sửa đổi bước sóng phát hiện trong phương pháp sắc ký lỏng và cập nhật phổ hồng ngoại chuẩn của vitamin D2.

Dự thảo phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế CODEX STAN 192-1995 và CAC/GL 10-1979.

Thời hạn góp ý trước ngày 11/7/2026.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NCHN1383)

Product Chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2)
Country Trung Quốc

File attach:
NCHN1383.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/CHN/1386 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với kiểm soát ô nhiễm hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs) trong thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1385 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với vật liệu và sản phẩm bằng cellulose tái sinh dùng tiếp xúc với thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1384 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia GB29943-2013 về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm retinyl palmitate (vitamin A palmitate).
G/SPS/N/CHN/1382 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm inositol (cyclohexanol) (thay thế GB1903.42-2020)
G/SPS/N/CHN/1381 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm carbonyl iron (thay thế Tiêu chuẩn GB29212-2012).
G/SPS/N/CHN/1380 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Zinc Oxide (thay thế tiêu chuẩn GB1903.4-2015).
G/SPS/N/CHN/1379 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Lysine.
G/SPS/N/CHN/1378 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tyrosine.
G/SPS/N/CHN/1377 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm pyridoxal 5'-phosphate.
G/SPS/N/CHN/1376 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Magnesium L-Aspartate.
G/SPS/N/CHN/1375 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tryptophan.
G/SPS/N/CHN/1374 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Threonic Acid Magnesium (Magnesium L-threonate).
G/SPS/N/CHN/1373 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Threonic Acid Magnesium (Magnesium L-threonate).
G/SPS/N/CHN/1372 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với hương liệu thực phẩm GB30616-2020.
G/SPS/N/CHN/1371 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với tiêu chuẩn sử dụng phụ gia thực phẩm GB2760-2024.
G/SPS/N/CHN/1370 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Nickel (thay thế Tiêu chuẩn GB31632-2014).
G/SPS/N/CHN/1369 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Gellan gum (thay thế Tiêu chuẩn GB25535-2010).
G/SPS/N/CHN/1368 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Vitamin B2 - Riboflavin (thay thế Tiêu chuẩn GB14752-2010).
G/SPS/N/CHN/1367 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin.
G/SPS/N/CHN/1366 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Paprika Orange (thay thế Tiêu chuẩn GB 1886.105-2016).
G/SPS/N/CHN/1365 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người mắc chứng suy giảm cơ (sarcopenia).
G/SPS/N/CHN/1364 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người béo phì và người phẫu thuật giảm cân
G/SPS/N/CHN/1086/Add.1 - Trung Quốc thông báo sửa đổi nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường.
G/SPS/N/CHN/1363 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19300-2014 đối với thực phẩm từ hạt và quả hạch.
G/SPS/N/CHN/1362 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 25190-2010 đối với sữa tiệt trùng.
G/SPS/N/CHN/1361 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19645-2010 đối với sữa thanh trùng.
G/SPS/N/CHN/1360 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 13432-2013 về ghi nhãn đối với thực phẩm đóng gói sẵn dành cho chế độ ăn đặc biệt.
G/SPS/N/JPN/1319/Add.1 - Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1319 ngày 14/01/2025).
G/SPS/N/JPN/1294/Add.1 - Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1294 ngày 10/9/2024).
G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise.
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/152, G/SPS/N/KEN/361, G/SPS/N/RWA/145, G/SPS/N/TZA/533, G/SPS/N/UGA/473 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1321:2026 về bột vừng dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/151, G/SPS/N/KEN/360, G/SPS/N/RWA/144, G/SPS/N/TZA/532, G/SPS/N/UGA/472 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1324:2026 về dầu lạc phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/UKR/254/Add.2 - U-crai-na ban hành Lệnh 219 phê duyệt quy trình, phương pháp đánh giá ảnh hưởng của vitamin, khoáng chất và các chất khác đối với sức khỏe con người, đồng thời quy định mức tối đa cho phép của các chất này trong thực phẩm bổ sung.
G/SPS/N/JPN/1413 - Nhật Bản thông báo dự kiến sửa đổi Luật kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật nuôi, Thông tư hướng dẫn thi hành luật này và Hướng dẫn cụ thể về phòng, chống bệnh Dịch tả lợn cổ điển (CSF).
G/SPS/N/TUR/57/Add.3 - Thổ Nhĩ Kỳ sửa đổi các tiêu chí đối với các loại dầu thực vật đã được định danh thuộc Bộ Quy chuẩn Thực phẩm.
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất).
G/SPS/N/UKR/265 - U-crai-na dự thảo sửa đổi một số Nghị quyết liên quan đến việc thực hiện kiểm tra trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/IDN/157/Corr.1 - In-đô-nê-xi-a thông báo bãi bỏ Quyết định số 13 năm 2025 về thủ tục đăng ký doanh nghiệp nước ngoài xuất khẩu cá và sản phẩm thủy sản vào In-đô-nê-xi-a.
G/SPS/N/NPL/52 - Nê-pan dự thảo Tiêu chuẩn đối với thức ăn cho cá.
G/SPS/N/NZL/790/Add.1 - Niu Di-lân thông báo ban hành quy định về yêu cầu đối với nhà nhập khẩu thực phẩm đã đăng ký và thực phẩm nhập khẩu lưu thông thương mại năm 2026, thay thế quy định năm 2024.
G/SPS/N/JPN/1412 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với spiropidion trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/JPN/1411 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với spirodiclofen trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/JPN/1410 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với quinoclamine trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/JPN/1409 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với propamocarb trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/JPN/1408 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với chlorpyrifos trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/FRA/21/Add.1 - Pháp ban hành thông báo bổ sung về việc gia hạn biện pháp khẩn cấp đình chỉ nhập khẩu, lưu thông và đưa ra thị trường miễn phí hoặc có thu phí đối với thực phẩm bổ sung có chứa thành phần từ cây Garcinia cambogia Desr.
G/SPS/N/COL/422 - Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quyết về triển khai và áp dụng Quyết định Andean số 960 năm 2025 và sổ tay kỹ thuật kèm theo.