| Summary |
Nhật Bản thông báo bổ sung về việc đã ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn về mức dư lượng tối đa đối với Mandipropamid trong thực phẩm (dự thảo quy định này đã được thông báo tại G/SPS/N/JPN/1368 ngày 22/9/2025 và đính chính tại G/SPS/N/JPN/1368/Corr.1 ngày 14/11/2025; được thông qua và công bố ngày 16/12/2025).
Theo đó, các mức MRL được điều chỉnh tăng hoặc bổ sung mới, có hiệu lực từ ngày 16/12/2025, gồm: khoai môn, khoai lang, khoai từ/khoai mỡ Nhật Bản và nhóm củ họ khoai khác từ 0,01 ppm lên 0,09 ppm; súp lơ từ 3 ppm lên 5 ppm; mùi tây từ 20 ppm lên 25 ppm; bổ sung MRL đối với mitsuba ở mức 25 ppm; dưa chuột và bí ngô/các loại bí khác từ 0,3 ppm lên 0,6 ppm; dưa hấu từ 0,2 ppm lên 0,6 ppm; các loại dưa và dưa lê vàng Makuwauri từ 0,5 ppm lên 0,6 ppm; gừng từ 0,01 ppm lên 0,09 ppm; bổ sung MRL đối với đu đủ ở mức 0,8 ppm; nhóm thảo mộc khác từ 25 ppm lên 30 ppm; mỡ của gia súc, lợn và động vật có vú trên cạn khác từ 0,01 ppm lên 0,02 ppm; bổ sung MRL đối với ớt quả khô ở mức 7 ppm.
Các mức MRL được điều chỉnh giảm, áp dụng từ ngày 16/12/2026, gồm: hành tây từ 0,1 ppm xuống 0,05 ppm; nhóm rau họ hành khác từ 7 ppm xuống 0,05 ppm; nhóm rau họ cà khác từ 25 ppm xuống 0,7 ppm; dưa muối chua kiểu phương Đông từ 0,5 ppm xuống 0,4 ppm; quýt Unshu từ 3 ppm xuống 2 ppm; chanh từ 3 ppm xuống 1 ppm; cam, bao gồm cam navel, từ 3 ppm xuống 2 ppm; chanh xanh từ 3 ppm xuống 1 ppm.
Các mức MRL không được nêu tại các nội dung điều chỉnh nêu trên được giữ nguyên.
Đối với sản phẩm không được liệt kê cụ thể trong bảng, Nhật Bản áp dụng mức giới hạn thống nhất 0,01 ppm.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NJPN1368Corr.1A1)
|
| Product |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ (HS codes: 02.01, 02.02, 02.03, 02.04, 02.05, 02.06, 02.07, 02.08 và 02.09) Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên (HS codes: 04.01, 04.07, 04.08 và 04.09) Sản phẩm gốc động vật (HS code: 05.04) Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được (HS codes: 07.01, 07.02, 07.03, 07.04, 07.05, 07.07, 07.08, 07.09, 07.10, 07.13 và 07.14) Quả, vỏ quả thuộc họ cam quýt (HS codes: 08.04, 08.05, 08.06, 08.07, 08.10, 08.11 và 08.14)Chè Paragoay và các loại gia vị (HS codes: 09.03, 09.04, 09.05, 09.06, 09.07, 09.08, 09.09 và 09.10) Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác (HS codes: 12.01, 12.07, 12.10 và 12.12) Mỡ và dầu động vật (HS codes: 15.01, 15.02 và 15.06) Ca cao và các chế phẩm từ ca cao (HS code: 18.01) |