Notice - Notification of WTO Members: Cộng hòa Ni-ca-ra-goa dự thảo sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc NTON 11 043-13 về sản xuất bền vững đối với cây cọ dầu (Elaeis spp.).


WTO code G/SPS/N/NIC/81/Add.1
Date notice 01/06/2026
Notice type Regular
Title Cộng hòa Ni-ca-ra-goa dự thảo sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc NTON 11 043-13 về sản xuất bền vững đối với cây cọ dầu (Elaeis spp.).
Summary

Cộng hòa Ni-ca-ra-goa dự thảo sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc NTON 11 043-13 về sản xuất bền vững đối với cây cọ dầu (Elaeis spp.). Quy chuẩn NTON 11 043-13 đã được phê duyệt năm 2015 và đăng trên Công báo La Gaceta số 127 ngày 08/7/2015.

Theo đó nội dung sửa đổi, bổ sung tập trung vào hệ thống truy xuất nguồn gốc chính thức đối với chuỗi sản xuất, chế biến, vận chuyển và thương mại hóa sản phẩm, phụ phẩm từ cây cọ dầu.

Phạm vi áp dụng của quy chuẩn được mở rộng từ hoạt động trồng, quản lý, khai thác hoặc thử nghiệm cây cọ dầu sang toàn bộ chuỗi, bao gồm sản xuất sơ cấp, thu gom, chế biến, vận chuyển, thương mại hóa, xuất khẩu và nhập khẩu sản phẩm, phụ phẩm từ cây cọ dầu.

Các chủ thể liên quan trong chuỗi phải đăng ký thông tin về người sản xuất, cơ sở, phương tiện vận chuyển, đơn vị thu gom, thương mại hóa, xuất khẩu, nhập khẩu và các tác nhân khác trong Hệ thống truy xuất nguồn gốc nông nghiệp chính thức của Viện Bảo vệ và Sức khỏe Nông nghiệp Ni-ca-ra-goa (IPSA) thông qua hệ thống TRAZAR-AGRO. Việc vận chuyển sản phẩm phải sử dụng Giấy hướng dẫn vận chuyển và kiểm soát vệ sinh duy nhất (GUIASA) để xác định nguồn gốc, điểm đến, loại sản phẩm, lô hàng, số lượng, ngày xử lý và thông tin phương tiện vận chuyển.

Dự thảo cũng quy định không đăng ký và không cấp Mã số cơ sở duy nhất (CUE) đối với các cơ sở nằm trong khu vực bảo tồn theo pháp luật môi trường quốc gia.

Thời hạn góp ý 30 ngày kể từ ngày lưu hành thông báo.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NNIC81A1)

Product Trang trại và lâm nghiệp (quy định chung) (mã ICS: 65.020.01)
Country Cộng hòa Ni-ca-ra-goa

File attach:
NNIC81A1.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/CHL/874/Add.1 - Chi-lê ban hành quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với nhập khẩu hạt giống của bất kỳ loài nào, không phân biệt xuất xứ, để kiểm soát các loài cỏ dại thuộc diện kiểm dịch thực vật có nguy cơ lẫn trong lô hạt giống nhập khẩu; đồng thời bãi bỏ Nghị quyết SAG số 3.139 năm 2003.
G/SPS/N/SLV/150/Add.1 - Ên Xan-va-đo thông báo gia hạn thời hạn lấy ý kiến đối với dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật Salvador RTS 13.05.02:26 về nước thải loại đặc biệt xả vào hệ thống thoát nước vệ sinh của Cơ quan Quản lý hệ thống cấp nước và thoát nước quốc gia El Salvador (ANDA).
G/SPS/N/USA/3571 - Hoa Kỳ ban hành quy định về mức dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật Propylene Oxide trên một số nông sản thực phẩm.
G/SPS/N/USA/3440/Add.1 - Hoa Kỳ thông báo mở lại thời hạn lấy ý kiến đối với hồ sơ kiến nghị (đã được công bố trên Công báo Liên bang ngày 11/01/2024) về việc đề xuất sửa đổi các quy định đối với chất phụ gia tạo màu.
G/SPS/N/USA/3439/Add.1 - Hoa Kỳ thông báo mở lại thời hạn lấy ý kiến đối với hồ sơ kiến nghị (đã được công bố trên Công báo Liên bang ngày 11/01/2024) về việc đề xuất sửa đổi các quy định đối với phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/EU/951 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1117 ngày 26/5/2026 về việc cấp phép sử dụng L-isoleucine được sản xuất bằng Escherichia coli CCTCC M 20231916 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/931/Add.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1110 ngày 22/5/2026 sửa đổi Quy định thực thi (EU) 2019/2072 về các trường hợp được miễn áp dụng biện pháp phòng ngừa sự hiện diện của dịch hại không kiểm dịch thuộc diện quản lý (RNQP) trên một số cây trồng/thực vật để trồng.
G/SPS/N/UKR/265/Add.1 - U-crai-na thông báo bổ sung toàn văn dự thảo Nghị quyết về sửa đổi một số nghị quyết liên quan đến hoạt động kiểm tra trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/UKR/259/Add.1 - U-crai-na ban hành quy định số 4440 ngày 27/3/2026 sửa đổi quy định số 391 ngày 14/02/2024 về yêu cầu đối với mứt trái cây, thạch, mứt marmalade và mứt hạt dẻ dạng nhuyễn.
G/SPS/N/JPN/1414 - Nhật Bản dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn thực phẩm, phụ gia thực phẩm theo Luật Vệ sinh thực phẩm.
G/SPS/N/AUS/376/Add.10 - Ô-xtrây-li-a mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp ứng phó khẩn cấp đối với vi khuẩn Xylella fastidiosa trên cây giống và mẫu nuôi cấy mô.
G/SPS/N/AUS/634 - Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp mới đối với virus gây bệnh chùn ngọn chuối (Banana bunchy top virus - BBTV) và virus gây bệnh khảm bẹ chuối (Banana bract mosaic virus - BBrMV) trên cây giống thuộc chi Alpinia.
G/SPS/N/AUS/635 - Ô-xtrây-li-a dự thảo sửa đổi các biện pháp kiểm soát rủi ro trên cây giống đối với bệnh Moko (Ralstonia solanacearum phylotype II).
G/SPS/N/AUS/632 - Ô-xtrây-li-a dự thảo các biện pháp kiểm soát rủi ro tăng cường đối với Tobravirus capsici (tác nhân gây bệnh Pepper ringspot)
G/SPS/N/AUS/633 - Ô-xtrây-li-a dự thảo mở rộng phạm vi áp dụng các biện pháp kiểm dịch đối với nấm Phytophthora ramorum.
G/SPS/N/BDI/164, G/SPS/N/KEN/375, G/SPS/N/RWA/157, G/SPS/N/TZA/545, G/SPS/N/UGA/486 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1028:2026 yêu cầu đối với thịt mông đùi
G/SPS/N/BDI/165, G/SPS/N/KEN/376, G/SPS/N/RWA/158, G/SPS/N/TZA/546, G/SPS/N/UGA/487 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1027:2026 yêu cầu đối với thịt xông khói
G/SPS/N/BDI/162, G/SPS/N/KEN/373, G/SPS/N/RWA/155, G/SPS/N/TZA/543, G/SPS/N/UGA/484 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1029:2026 yêu cầu đối với thịt thỏ (thân thịt và các phần cắt).
G/SPS/N/BDI/163, G/SPS/N/KEN/374, G/SPS/N/RWA/156, G/SPS/N/TZA/544, G/SPS/N/UGA/485 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1350:2026 yêu cầu đối với chiết xuất thịt từ động vật.
G/SPS/N/BDI/161, G/SPS/N/KEN/372, G/SPS/N/RWA/154, G/SPS/N/TZA/542, G/SPS/N/UGA/482 - Cộng đồng Đông phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 892:2026 về yêu cầu kỹ thuật đối với chuối ngọt tươi (Fresh sweet banana).
G/SPS/N/BDI/160, G/SPS/N/KEN/371, G/SPS/N/RWA/153, G/SPS/N/TZA/541, G/SPS/N/UGA/481 - Cộng đồng Đông Phi thông báo dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 2:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với ngô hạt thuộc các giống Zea mays indentata L., Zea mays indurata L., Zea mays everta hoặc các giống lai của chúng, dùng làm thực phẩm cho người
G/SPS/N/COL/426 - Cô-lôm-bi-a dự thảo Nghị quy định yêu cầu đăng ký đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, đóng gói, nhập khẩu, xuất khẩu và/hoặc phân phối chế phẩm sinh học sử dụng trong nông nghiệp.
G/SPS/N/UGA/483 - Cộng hòa U-gan-đa thông báo dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia DUS 33:2026 quy định yêu cầu kỹ thuật, phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm đối với sản phẩm kem lạnh, kem đá và hỗn hợp dùng để chế biến các sản phẩm này (edible ices and ice mixes).
G/SPS/N/PER/1129 - Cộng hòa Pê-ru dự thảo Quyết định của SENASA về yêu cầu kiểm dịch thực vật bắt buộc đối với nhập khẩu hạt giống cà chua (Solanum lycopersicum) từ tất cả các nguồn gốc.
G/SPS/N/BDI/158, G/SPS/N/KEN/369, G/SPS/N/RWA/151, G/SPS/N/TZA/539, G/SPS/N/UGA/479 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 95:2026 yêu cầu đối với bột cao lương.
G/SPS/N/BDI/157, G/SPS/N/KEN/368, G/SPS/N/RWA/150, G/SPS/N/TZA/538, G/SPS/N/UGA/478 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 782:2026 yêu cầu đối với bột hỗn hợp.
G/SPS/N/BDI/156, G/SPS/N/KEN/367, G/SPS/N/RWA/149, G/SPS/N/TZA/537, G/SPS/N/UGA/477 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn DEAS 781:2026 yêu cầu đối với bánh quy.
G/SPS/N/USA/3526/Add.1 - Hoa Kỳ ban hành quy định về kiểm tra sau giết mổ bằng phương pháp quan sát trực quan tại các cơ sở giết mổ lợn.
G/SPS/N/CAN/1640 - Ca-na-đa dự thảo sửa đổi Danh mục chất tạo màu thực phẩm được phép sử dụng, theo đó cho phép sử dụng phụ gia tạo màu xanh Jagua (genipin-glycine) làm chất tạo màu trong một số loại thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2493 - Bra-xin thông báo Pháp lệnh SDA/MAPA số 1.626 ngày 14/5/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu, sử dụng, sử dụng/kê đơn ngoài nội dung đã được phê duyệt trên nhãn đối với các sản phẩm thú y chứa hoạt chất kháng khuẩn có nguồn gốc từ axit phosphonic, bao gồm calcium fosfomycin, trên ong, bò, ngựa và các loài thủy sản.
G/SPS/N/POL/26/Add.1 - Ba Lan thông báo bổ sung bản dịch tiếng Anh đối với biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
G/SPS/N/NAM/2 - Cộng hòa Na-mi-bi-a thông báo tới WTO về Luật Hạt giống và Giống cây trồng năm 2018 (Luật số 23 năm 2018)
G/SPS/N/POL/26 - Ba Lan thông báo ban hành biện pháp khẩn cấp quy định các yêu cầu riêng đối với dư lượng một số hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm có xuất xứ từ nước thứ ba.
G/SPS/N/THA/793/Add.1 - Thái Lan ban hành Thông báo số 469 về “Thực phẩm chứa trong bao bì kín khí”.
G/SPS/N/EU/883 /Corr.1 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/1011 ngày 07/5/2026 sửa đổi Quy định (EU) 2025/1787 về việc cấp phép phụ gia thức ăn chăn nuôi L-arginine (sản xuất từ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80387).
G/SPS/N/JPN/1405/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHN/1367/Corr.1 - Trung Quốc thông báo đính chính dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin (được thông báo tại mã G/SPS/N/CHN/1367).
G/SPS/N/BRA/2492 - Bra-xin thông báo Sắc lệnh SDA/MAPA số 1.617 ngày 24/4/2026 về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trên toàn lãnh thổ các phụ gia tăng cường hiệu suất có chứa chất kháng khuẩn được phân loại là quan trọng trong y học hoặc thú y.
G/SPS/N/CHL/836/Add.1 - Chi-lê thông báo ban hành Nghị quyết số 3590 năm 2026 về quy định các tiêu chí chấp nhận Giấy chứng nhận thú y quốc tế đối với việc đưa vào hoặc nhập khẩu động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/CAN/1585/Add.1 - Ca-na-đa thông báo ban hành quy định mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật lambda-cyhalothrin.
G/SPS/N/BRA/2491 - Bra-xin thông báo dự thảo quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống thu hải đường (Begonia spp.), từ mọi nguồn gốc.
G/SPS/N/BRA/2471/Add.1 - Bra-xin thông báo việc ban hành Thông tư số 443 ngày 08/5/2026 về việc bổ sung hoạt chất I35 – Methyl Icafoline vào Danh mục chuyên khảo các hoạt chất dùng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa diệt khuẩn/diệt côn trùng gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/EU/949 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1017 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-threonine được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024477 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/948 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1037 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm Enterococcus lactis NCIMB 10415 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/947 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1018 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm gồm Saccharomyces cerevisiae NBRC 0203 và Lacticaseibacillus rhamnosus NBRC 3425 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/946 - Liên minh châu Âu thông báo Quy định (EU) số 2026/1014 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-tryptophan được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024517 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/945 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1012 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-cysteine, L-cysteine hydrochloride monohydrate và L-cysteine hydrochloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/UKR/267 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết về phê duyệt quy trình đăng ký nhà nước đối với các đối tượng của biện pháp vệ sinh và quy định yêu cầu về hình thức và nội dung hồ sơ, tài liệu phục vụ đăng ký.
G/SPS/N/UKR/266 - U-crai-na dự thảo quy định về các tiêu chí phân loại nước uống là nước khoáng thiên nhiên
G/SPS/N/TUR/94/Add.2 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo việc công bố văn bản sửa đổi quy định về rượu vang có hương liệu, đồ uống trên nền rượu vang có hương liệu và cocktail từ sản phẩm rượu vang có hương liệu thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.