WTO code Country Date notice Title File attach
G/SPS/N/TZA/517 Tan-da-ni-a 03/13/2026 Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất. NTZA517.pdf

G/SPS/N/AUS/376/Add.9 Úc 03/13/2026 Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan. NAUS376A9.pdf

G/SPS/N/EU/916/Corr.1 Liên minh châu Âu 03/11/2026 Quy định (EC) số 396/2005 của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng liên quan đến mức dư lượng tối đa đối với Benomyl, Carbendazim và Thiophanate-methyl trong hoặc trên một số sản phẩm nhất định NEU916Corr.1.pdf

G/SPS/N/CHE/101 Thụy Sĩ 03/11/2026 Thuỵ Sỹ công bố Nghị định về việc thực thi pháp luật đối với thực phẩm. NCHE101.pdf

G/SPS/N/PAN/118 Pa-na-ma 03/11/2026 Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai. NPAN118.pdf

G/SPS/N/EU/930 Liên minh châu Âu 03/11/2026 Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm. NEU930.pdf

G/SPS/N/TZA/508 Tan-da-ni-a 03/10/2026 Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với rau và thảo mộc sấy khô dùng làm thực phẩm. NTZA508.pdf

G/SPS/N/TZA/507 Tan-da-ni-a 03/10/2026 Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô. NTZA507.pdf

G/SPS/N/TZA/516 Tan-da-ni-a 03/10/2026 Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng NTZA516.pdf

G/SPS/N/CHL/859/Add.1 Chi-lê 03/10/2026 Nghị quyết số 1462/2026 về việc "Miễn yêu cầu kiểm dịch sau nhập cảnh tại Chile đối với một số loài động vật nhất định và sửa đổi các nghị quyết số 5066/2018, 54/1999, 809/2003, 692/2019 và 436/2020". NCHL859A1.pdf

Page 1 of 921 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 150 310 460 610 770 920 > >>