Notice - Notification of WTO Members: Documento No 38393369 - INTERNATIONAL HEALTH CERTIFICATION WITH THE USE OF ELECTRONIC SIGNATURE


WTO code G/SPS/N/BRA/2351
Date notice 23/10/2024
Notice type Regular
Title Documento No 38393369 - INTERNATIONAL HEALTH CERTIFICATION WITH THE USE OF ELECTRONIC SIGNATURE
Summary

The Department of Inspection of Products of Animal Origin (DIPOA), of the Ministry of Agriculture and Livestock of Brazil, implemented, in its computerized system, a new security tool regarding the authenticity of Transit Documents, allowing the issuance of International Sanitary Certificates (CSI) for edible and non-edible products of animal origin, originating from establishments registered with the Federal Inspection Service - SIF, with the use of electronic signature.

The new security tool implemented includes:

(a) Electronic signature: International Sanitary Certificates will be signed electronically, with two-factor verification by the system, recording the full name of the official server responsible for issuing them, their position and the number of their Functional Identification Card (CIF), in addition to the date and time the certificate was approved in the system;

(b) QR Code for checking the Sanitary Certificate issued: allows verification and security of the information validated by the Service.

With the implementation of this new tool, the sanitary certificate is issued in PDF format, with greater agility, security and sustainability, eliminating the need for printing, manual signature and application of stamps.

In this notification, the Department of Inspection of Products of Animal Origin (DIPOA), of the Ministry of Agriculture and Livestock of Brazil, announces that the International Sanitary Certificates of standard model (used for exports to countries with which Brazil does not have a bilaterally agreed certificate model) will now be issued with electronic signature, maintaining manual signature and stamps only in cases where the system is unavailable (contingency measure).

Finally, we inform the countries importing products of animal origin and products for animal feed that a period of 180 days will be given for entry into force, starting from the date of publication in the WTO.

Product Products of animal origin
Country Bra-xin

File attach:
NBRA2351.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/AUS/376/Add.9 - Úc đưa các biện pháp khẩn cấp đối với cây giống trong vườn ươm và cây nuôi cấy mô nhằm phòng chống Xylella fastidiosa và các loài Xylella liên quan.
G/SPS/N/TZA/517 - Tan-da-ni-a đề xuất Tiêu chuẩn AFDC 31 (3448) DTZS, Gà con một ngày tuổi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/EU/930 - Dự thảo Quy định của Ủy ban (EU) sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 liên quan đến mức tối đa của Hydrocarbon thơm trong dầu khoáng trong thực phẩm.
G/SPS/N/PAN/118 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật cho nước đóng chai.
G/SPS/N/CHE/101 - Thuỵ Sỹ công bố Nghị định về việc thực thi pháp luật đối với thực phẩm.
G/SPS/N/EU/916/Corr.1 - Quy định (EC) số 396/2005 của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng liên quan đến mức dư lượng tối đa đối với Benomyl, Carbendazim và Thiophanate-methyl trong hoặc trên một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1636 - Ca-na-đa đề xuất mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Acynonapyr trên nhóm quả loại táo
G/SPS/N/CAN/1635 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Fluazaindolizine trên một số nông sản.
G/SPS/N/ALB/216 - An-ba-ni quy định chi tiết về sản xuất hữu cơ đối với tảo và các loài nuôi trồng thủy sản.
G/SPS/N/TZA/500 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (3878) DTZS, Dầu cám gạo ăn được (dầu gạo) — Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/502 - Tan-da-ni-a ban hành Tiêu chuẩn AFDC 4 (4115) DTZS, Dầu bơ ăn được - Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ nhất.
G/SPS/N/TZA/501 - Dự thảo tiêu chuẩn Tanzania về chất béo thực vật hydro hóa – Quy định kỹ thuật.
G/SPS/N/TZA/498 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bơ từ các loại hạt hoặc hạt có dầu.
G/SPS/N/TZA/499 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với dầu nhân cọ thô.
G/SPS/N/TZA/503 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với hạt Canola ép dầu.
G/SPS/N/USA/3562 - Hoa Kỳ đề nghị sửa đổi quy định về phụ gia màu để cho phép sử dụng màu xanh jagua (genipin-glycine) trong thức ăn cho vật nuôi tại Hoa Kỳ.
G/SPS/N/USA/3561 - Hoa Kỳ thông báo về việc đã tiếp nhận hồ sơ đề xuất sửa đổi quy định về phụ gia thức ăn chăn nuôi (sử dụng cho động vật).
G/SPS/N/EU/928 - Quy định (EU) số 2026/348 ngày 17/02/ 2026 cho phép sử dụng Lactisceibacillus huelsenbergensis DSM 115424 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/EU/927 - Quy định (EU) số 2026/353 ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-histidine và L-histidine monohydrochloride monohydrate sản xuất bằng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum KCCM 80389, làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/TZA/504 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với bột sữa dừa.
G/SPS/N/EU/929 - Quy định (EU) số 2026/352, ngày 18/02/2026 cho phép sử dụng L-arginine sản xuất từ vi khuẩn Escherichia coli CCTCC M 20231961 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho động vật.
G/SPS/N/PAN/116 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với phô mai Mozzarella.
G/SPS/N/EU/925 - Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2026/196 sửa đổi Quy định (EC) số 1333/2008 liên quan đến việc sử dụng và tiêu chuẩn của một số phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/CAN/1634 - Ca-na-da lấy ý kiến đối với danh sách các loài động vật thủy sinh mẫn cảm với dịch bệnh.
G/SPS/N/PAN/117 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật đối với sữa dạng lỏng có hương vị.
G/SPS/N/EU/926 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định số 2026/460 ngày 26/02/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với Thiamine hydrochloride và Thiamine mononitrate làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 2015/897.
G/SPS/N/EU/924 - Dự thảo Quy định của Ủy ban Châu Âu sửa đổi Phụ lục II và III của Quy định (EC) số 396/2005 về giới hạn dư lượng tối đa đối với hoạt chất Difenoconazole trong hoặc trên một số sản phẩm
G/SPS/N/PAN/114 - Pa-na-ma thông báo dự thảo Hướng dẫn kỹ thuật về lấy mẫu và phân tích sản phẩm sữa và các sản phẩm từ sữa.
G/SPS/N/JPN/1378/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định thi hành Luật Bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 - Các nước Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/CAN/1637 - Ca-na-đa đề xuất thiết lập và hủy bỏ một số mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc trừ nấm nhóm Ethylene bis-dithiocarbamate (EBDC).
G/SPS/N/TZA/511 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn với Bột rau dền
G/SPS/N/TZA/515 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo tiêu chuẩn đối với đồ uống từ gừng.
G/SPS/N/TZA/512 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị ở dạng rắn.
G/SPS/N/TZA/509 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có ga không đường.
G/SPS/N/TZA/513 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với cùi me.
G/SPS/N/TZA/510 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với đồ uống có hương vị tạo ngọt nhân tạo dạng rắn.
G/SPS/N/CHL/859/Add.1 - Nghị quyết số 1462/2026 về việc "Miễn yêu cầu kiểm dịch sau nhập cảnh tại Chile đối với một số loài động vật nhất định và sửa đổi các nghị quyết số 5066/2018, 54/1999, 809/2003, 692/2019 và 436/2020".
G/SPS/N/TZA/516 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với Bột đậu tăng cường vi chất dinh dưỡng
G/SPS/N/TZA/507 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với hạt bí ngô.
G/SPS/N/TZA/508 - Tan-da-ni-a thông báo dự thảo Tiêu chuẩn đối với rau và thảo mộc sấy khô dùng làm thực phẩm.
G/SPS/N/JPN/1393 - Thông báo khẩn cấp của Nhật Bản về việc tạm dừng nhập khẩu sữa nguyên liệu và sản phẩm sữa chưa qua xử lý nhiệt từ Síp.
G/SPS/N/KOR/840 - Hàn Quốc đề xuất sửa đổi Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật đối với Phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2475 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết 1386, ngày 20/02/2026.
G/SPS/N/USA/3560 - Pyridate; Mức dư lượng Thuốc bảo vệ thực vật cho phép.
G/SPS/N/BRA/2474 - Bra-xin dự thảo Nghị quyết 1385, ngày 20/02/2026.
G/SPS/N/KOR/841 - Hàn Quốc đề xuất sửa đổi Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật đối với Phụ gia thực phẩm.
G/SPS/N/MYS/26/Rev.1 - Ma-lay-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá cảnh nước ngọt tươi sống, cá cảnh nước mặn tươi sống, động vật giáp xác cảnh tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/26)
G/SPS/N/MYS/20/Rev.1 - Ma-lay-xi-a cập nhật quy trình nhập khẩu cá tươi sống vào nước này (Sửa đổi thông báo số G/SPS/N/MYS/20)