Notice - Notification of WTO Members: Draft amendments to the Fifth Schedule of the Food Irradiation Regulations 2011 [P.U. (A) 143/2011]. Permitted Packaging Materials for Food to be Irradiated


WTO code G/SPS/N/MYS/65
Date notice 16/04/2025
Notice type Regular
Title Draft amendments to the Fifth Schedule of the Food Irradiation Regulations 2011 [P.U. (A) 143/2011]. Permitted Packaging Materials for Food to be Irradiated
Summary

The proposed amendment to the Fifth Schedule of the Food Irradiation Regulations 2011 [P.U. (A) 143/2011] is to include four new packaging materials and their maximum permitted dose (kGy) for Permitted Packaging Materials for Food to be Irradiated.

The Codex Alimentarius provides general guidelines for food irradiation but does not specify the permitted packaging materials. Meanwhile, the US Food and Drug Administration has established detailed regulations and an approved list of packaging materials for use during irradiation of pre-packaged foods. Therefore, this proposed amendment is aligned with the FDA 21 CFR Part 179, Section 179.45.

Product All foods (ICS code: 67)
Country Ma-lai-xi-a

File attach:
NMYS65.pdf

Orther Notice:


G/SPS/N/USA/3551 - Lệnh hủy bỏ đối với một số đăng ký thuốc trừ sâu và/hoặc sửa đổi để chấm dứt việc sử dụng (Thông báo ngày 20/11/2025).
G/SPS/N/KGZ/45 - Dự thảo Quyết định của Ban Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quy định về các yêu cầu kiểm dịch động vật chung đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát (giám sát) và về việc sửa đổi Quyết định số 607 ngày 07/4/2011 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/USA/3552 - Thuốc bảo vệ thực vật; Thông báo về việc tiếp nhận các đề nghị tự nguyện hủy bỏ một số đăng ký thuốc bảo vệ thực vật và sửa đổi đăng ký nhằm chấm dứt một số mục đích sử dụng, với thời hạn lấy ý kiến 30 ngày.
G/SPS/N/USA/3553 - Hoa Kỳ đề xuất thiết lập mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Imidacloprid trong hạt tiêu đen.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Nghị quyết số 318 ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn Kẹo cao su (sửa đổi lần 2).
G/SPS/N/UKR/256/Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm"
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bangladesh BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/891/Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và Lutein/Zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU.
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bang-la-đét BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư).
G/SPS/N/ARE/321, G/SPS/N/BHR/273, G/SPS/N/KWT/202, G/SPS/N/OMN/169, G/SPS/N/QAT/172, G/SPS/N/SAU/613, G/SPS/N/YEM/113 - Yêu cầu đối với cơ sở lưu trữ thực phẩm khô và thực phẩm đóng hộp.
G/SPS/N/USA/3554 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật; thực hiện các quyết định rà soát đăng ký đối với một số hoạt chất, bao gồm Terbacil và các hoạt chất khác.
G/SPS/N/USA/3555 - Thông báo của Hoa Kỳ về việc điều chỉnh giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu đối với 08 hoạt chất sau rà soát đăng ký
G/SPS/N/USA/3558 - Thiết lập mức dung sai dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Inpyrfluxam trên hạt bông, hạt cải dầu và lúa mì.
G/SPS/N/USA/3557 - Thiết lập mức dung sai dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Pydiflumetofen trên cà phê, đậu xanh và thanh long.
G/SPS/N/USA/3556 - Quyết định hủy hiệu lực đăng ký đối với một số thuốc bảo vệ thực vật (Thông báo, có hiệu lực từ ngày 30/5/2025).
G/SPS/N/IND/348 - Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với thịt lợn và sản phẩm từ thịt lợn nhập khẩu vào Ấn Độ.
G/SPS/N/UKR/258 - Sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện kiểm soát nhà nước tăng cường khi nhập khẩu vào U-crai-na.
G/SPS/N/BRA/2473 - Dự thảo Quy định thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống cây vani.
G/SPS/N/ARM/64 - Sửa đổi Quyết định số 318 của Ủy ban Liên minh Hải quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/CHN/1358 - Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia của CHND Trung Hoa: Thực phẩm đã chế biến .
G/SPS/N/KGZ/46 - Dự thảo Quyết định của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Quyết định số 318 ngày 18/6/2010 của Ủy ban Liên minh Hải quan.
G/SPS/N/GBR/119 /Corr.1 - Thông báo sửa đổi về mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới của Potassium phosphonates trong mật ong.
G/SPS/N/GBR/118 /Corr.1 - Thông báo đính chính của Vương quốc Anh về mức dư lượng tối đa (MRL) đối với hoạt chất Ametoctradin.
G/SPS/N/ZAF/88 /Add.1/Corr.1 - Quy định liên quan đến mức độ độc tố vi nấm tối đa trong thực phẩm năm 2025.
G/SPS/N/CHN/1358 - Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia của Trung Quốc: Thực phẩm chế biến sẵn.
G/SPS/N/BDI/30/Add.3, G/SPS/N/KEN/186/Add.3, G/SPS/N/RWA/23/Add.3, G/SPS/N/TZA/224/Add.3, G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/PHL/540 - Điều kiện và điều khoản nhập khẩu đối với động vật nhai lại lớn
G/SPS/N/EU/842/Add.1 - Thông báo về các biện pháp chống lại sự xâm nhập và hiện diện của bọ xén tóc châu Á (Anoplophora glabripennis) và xén tóc hoa (Anoplophora chinensis) trong lãnh thổ Liên minh châu Âu
G/SPS/N/EU/917 - Sửa đổi Quy định (EU) 2016/2031 về việc xem xét cấp miễn trừ tạm thời đối với các lệnh cấm theo Điều 40(1) cũng như các yêu cầu được quy định tại Điều 41(1) của Quy định này.
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo trong G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc Sửa đổi Nghị quyết số 318 của Ủy ban Liên minh Thuế quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn kẹo cao su (sửa đổi lần 2)
G/SPS/N/BRA/2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và lutein/zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU
G/SPS/N/CHE/87/Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013
G/SPS/N/CAN/1633 - Thông báo của Ca-na-đa về việc sửa đổi danh sách phụ gia thực phẩm được phép sử dụng với các mục đích khác .
G/SPS/N/HND/24/Add.2 - Quy định về giám sát, chẩn đoán, phân tích rủi ro dịch hại và các biện pháp kiểm dịch thực vật
G/SPS/N/USA/3473/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/USA/3447/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Màu đỏ củ dền; Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/EU/885/Add.1 - Quy định (EU) 2026/187 sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 về danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ thứ ba được phép xuất khẩu vào EU một số động vật và hàng hóa có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/PHL/541 - Phi-lip-pin thông báo điều khoản và điều kiện nhập khẩu động vật nhai lại nhỏ (Cừu và Dê)
G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 - Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 - Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
G/SPS/N/CAN/1632 - Giới hạn dư lượng tối đa đề xuất: Isocycloseram (PMRL2026-03)
G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 - DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai