Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Proposals to Amend the New Zealand Food Notice: Maximum Residue Levels for Agricultural Compounds


Mã WTO G/SPS/N/NZL/783
Ngày thông báo 19/03/2025
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Proposals to Amend the New Zealand Food Notice: Maximum Residue Levels for Agricultural Compounds
Tóm tắt

The document contains technical details on proposals to amend the current Notice issued under the Food Act 2014 that lists the maximum residue levels (MRLs) for agricultural compounds in New Zealand. MPI proposes the following amendments to the Notice:

a) The amendment of existing entries in Schedule 1, Maximum Residue Levels for Agricultural Compounds, for the following compounds and commodities:

• Acephate, to change the residue definition and MRLs to account for consequential residues from the acephate metabolite methamidophos;

• Decoquinate, to set MRLs at 1 mg/kg in cattle fat, kidney and liver, and 0.5 mg/kg in cattle meat; 1 mg/kg in goat fat, kidney and liver, and 0.5 mg/kg in goat meat; 1 mg/kg in sheep fat, kidney and liver, and 0.5 mg/kg in sheep meat; and 0.8 mg/kg in poultry liver and skin/fat;

• Fenamiphos, to remove commodity-specific MRLs and set an MRL of 0.01(*) mg/kg for any food, to reflect that fenamiphos can no longer be used in agricultural compounds in New Zealand;

• Glyphosate, to set MRLs at 10 mg/kg in wheat, barley and oat; and 6 mg/kg in field pea (dry);

• Haloxyfop, to set MRLs at 0.02 mg/kg in mammalian meat and fat, 0.5 mg/kg in mammalian offal, and 0.002(*) mg/kg in milk;

• Maduramicin, to set MRLs at 0.1 mg/kg in poultry kidney, skin/fat, and meat;

• Methamidophos, to remove commodity-specific MRLs, and to refer to the acephate entry to reflect that while methamidophos can no longer be used in agricultural compounds in New Zealand, it may be detected as a result of acephate use;

• Monensin, to adjust the residue definition to 'monensin' and to set MRLs at 0.002(*) mg/kg in milk; 0.05 mg/kg in cattle fat and liver, and 0.01(*) mg/kg in cattle kidney and meat; 0.05 mg/kg in goat fat and liver, and 0.01(*) mg/kg in goat kidney and meat; 0.05 mg/kg in sheep fat and liver, and 0.01(*) mg/kg in sheep kidney and meat; and 0.1 mg/kg in poultry kidney, liver, and skin/fat, and 0.05 mg/kg in poultry meat;

• Narasin, to set MRLs at 0.015 mg/kg in poultry kidney and meat, and 0.05 mg/kg in poultry liver and skin/fat;

• Oxathiapiprolin, to set an MRL at 0.01(*) mg/kg in potatoes; • Salinomycin, to set MRLs at 0.1 mg/kg in pig fat, kidney, liver, and meat, and 0.1 mg/kg in poultry kidney, skin/fat, and meat; and

• Semduramicin, to set MRLs at 0.1 mg/kg in poultry kidney, skin/fat, and meat.

b) The addition of two new entries in Schedule 1, for the following compounds and commodities:

• Acetochlor, to set MRLs at 0.02(*) mg/kg in eggs, mammalian fat, mammalian meat, mammalian offal, milk, poultry fat, poultry meat, and poultry offal; and 0.04 (*) mg/kg in maize and sweetcorn; and

• Flupyradifurone, to set MRLs at 0.1 mg/kg for mammalian meat and fat, 0.4 mg/kg in mammalian offal and 0.05 mg/kg in milk.

Note: (*) indicates that the maximum residue level has been set at or about the limit of analytical quantification.

Sản phẩm Vegetables, fruit, animal products, and other food products
Quốc gia Niu Di-lân

Tệp đính kèm:
NNZL783.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/RWA/23/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/TZA/224/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/KEN/186/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/BDI/30/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013
G/SPS/N/CAN/1633 - Thông báo của Ca-na-đa về việc sửa đổi danh sách phụ gia thực phẩm được phép sử dụng với các mục đích khác .
G/SPS/N/HND/24/Add.2 - Quy định về giám sát, chẩn đoán, phân tích rủi ro dịch hại và các biện pháp kiểm dịch thực vật
G/SPS/N/EU/917 - Sửa đổiQuy định (EU) 2016/2031 về việc xem xét cấp miễn trừ tạm thời đối với các lệnh cấm theo Điều 40(1) cũng như các yêu cầu được quy định tại Điều 41(1) của Quy định này.
G/SPS/N/USA/3473/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/USA/3447/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Màu đỏ củ dền; Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/EU/885/Add.1 - Quy định (EU) 2026/187 sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 về danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ thứ ba được phép xuất khẩu vào EU một số động vật và hàng hóa có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/PHL/541 - Phi-lip-pin thông báo điều khoản và điều kiện nhập khẩu động vật nhai lại nhỏ (Cừu và Dê)
G/SPS/N/EU/842/Add.1 - Thông báo về các biện pháp chống lại sự xâm nhập và hiện diện của bọ xén tóc châu Á (Anoplophora glabripennis) và xén tóc hoa (Anoplophora chinensis) trong lãnh thổ Liên minh châu Âu
G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 - Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo trong G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 - Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
G/SPS/N/CAN/1632 - Giới hạn dư lượng tối đa đề xuất: Isocycloseram (PMRL2026-03)
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản lần thứ hai
G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 - DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/UKR/249/Add.2 - U-crai-na sửa đổi Quy định số 1450 năm 2023 về các yêu cầu đối với nước ép trái cây và một số sản phẩm tương tự
G/SPS/N/PHL/540 - Điều kiện và điều khoản nhập khẩu đối với động vật nhai lại lớn
G/SPS/N/EU/801/Add.1 - Mức dư lượng tối đa đối với dimoxystrobin, ethephon và propamocarb cho một số sản phẩm.
G/SPS/N/ALB/215 - Dự thảo hướng dẫn Quy định chi tiết về sản xuất trồng trọt hữu cơ, vật liệu nhân giống thực vật, thu hái cây mọc tự nhiên và sản xuất nấm
G/SPS/N/EU/915 - Cấp phép khoáng chất đất sét (sepiolitic clay) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, ngoại trừ động vật nhai lại dùng cho sản xuất sữa hoặc sinh sản, lợn con đã cai sữa, lợn nuôi lấy thịt, cá hồi và gà nuôi lấy thịt và sửa đổi Quy định (EU) 2023/263
G/SPS/N/JPN/1386 - Biện pháp khẩn cấp nhằm giảm thiểu nguy cơ xâm nhập của vi rút gây bệnh đốm nâu quả cà chua ( ToBRFV).
G/SPS/N/EU/916 - Liên minh châu Âu đưa ra dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với benomyl, carbendazim và thiophanate-methyl trong một số sản phẩm nông thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2470 - Dự thảo Nghị quyết 1382, ngày 14 /01/2026.
G/SPS/N/EU/914 - Quy định (EU) 2026/164 ngày 26/01/2026 gia hạn phê duyệt dung dịch nước choline chloride và chế phẩm choline chloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) số 795/2013
G/SPS/N/BRA/2471 - Dự thảo Nghị quyết 1383, ngày 15 /01/2026.
G/SPS/N/CHL/874 - Chi-lê dự thảo quy định mới về yêu cầu kiểm dịch thực vật cho nhập khẩu hạt giống để kiểm soát cỏ dại.
G/SPS/N/SAU/439/Add.1 - Các vitamin và khoáng chất được phép sử dụng trong thực phẩm.
G/SPS/N/USA/3548 - Tiếp nhận các đơn kiến nghị về thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến dư lượng hóa chất thuốc BVTV - Tháng 12 /2025.
G/SPS/N/USA/3547 - Tiếp nhận đơn kiến nghị về thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến dư lượng hóa chất thuốc BVTV - Tháng 11/2025.
G/SPS/N/NPL/49 - Proposed standard for Gundruk
G/SPS/N/GEO/35 - Sửa đổi các điều kiện kỹ thuật của tiêu chuẩn SST 19:98 “Muối ăn i-ốt (muối thực phẩm)” – Tiêu chuẩn của Georgia.
G/SPS/N/BRA/2333/Add.1 - Quy định các yêu cầu và thủ tục kiểm tra đối với việc nhập khẩu xe cộ, máy móc và thiết bị đã qua sử dụng.
G/SPS/N/UKR/257 - Ukraine Thông báo Luật số 4718 về việc sửa đổi một số luật nhằm mục đích điều chỉnh các lĩnh vực thú y, phúc lợi động vật và thức ăn chăn nuôi cho phù hợp với pháp luật của Liên minh châu Âu.
G/SPS/N/JPN/1357/Add.1 - Quy định và tiêu chuẩn về thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1357 - Revision of the Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards).
G/SPS/N/CAN/1244/Add.25 - Quy định về các biện pháp khẩn cấp đối với nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát Dịch tả lợn châu Phi (ASF) từ Canada
G/SPS/N/MYS/72 - The notice of the implementation of biosecurity inspection at foreign hatcheries that wish to export live shrimp (including Broodstock and Postlarvae) to Malaysia
G/SPS/N/GTM/77 - Ley de Sanidad Vegetal y Animal, Decreto número 36-98 del Congreso de la República de Guatemala (artículos 6, 20 y 21); y el Reglamento de la Ley de Sanidad Vegetal y Animal, Acuerdo Gubernativo número 745-99 (artículos 12, 25, 26, 27 y 43).
G/SPS/N/EU/911 - Proposal for a Regulation of the European Parliament and of the Council amending Regulations (EC) No 999/2001, (EC) No 1829/2003, (EC) No 1831/2003, (EC) No 852/2004, (EC) No 853/2004, (EC) No 396/2005, (EC) No 1099/2009, (EC) No 1107/2009, (EU) No 528/2012, (EU) 2017/625 as regards the simplification and strengthening of food and feed safety requirements (Text with EEA relevance).
G/SPS/N/EU/843/Add.1 - Maximum residue levels for benfluralin, benthiavalicarb and penflufen in or on certain products
G/SPS/N/JPN/1344/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/JPN/1340/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)
G/SPS/N/JPN/1337/Add.1 - Specifications and Standards for Foods, Food Additives, Etc. under the Food Sanitation Act (Revision of agricultural chemical residue standards, final rule)