|
G/SPS/N/UKR/261
|
U-crai-na
|
30/03/2026 |
U-crai-na dự thảo Nghị quyết quy định về đăng ký nhà nước (cấp phép lưu hành) đối với thuốc thú y và bãi bỏ một số nghị quyết có liên quan. |
NUKR261.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/937
|
Liên minh châu Âu
|
30/03/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/540 ngày 11/3/2026 về việc cấp phép đối với gôm arabic (acacia gum) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU937.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/938
|
Liên minh châu Âu
|
30/03/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/528 về việc tái cấp phép đối với tinh dầu hoắc hương từ cây Pogostemon cablin Benth. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật. |
NEU938.pdf
|
|
G/SPS/N/CHN/1324/Add.2
|
Trung Quốc
|
30/03/2026 |
Trung Quốc thông báo việc ban hành và triển khai “Nghị định về quy định Quản lý Hải quan đối với đăng ký nhập khẩu của nhà sản xuất thực phẩm nước ngoài”. |
NCHN1324A2.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2479
|
Bra-xin
|
27/03/2026 |
Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.389 ngày 20/3/2026 về việc bổ sung hoạt chất vào Danh mục chuyên luận các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ. |
NBRA2479.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2480
|
Bra-xin
|
27/03/2026 |
Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.387 ngày 16/3/2026 về việc bổ sung hoạt chất vào Danh mục chuyên khảo các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ. |
NBRA2480.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2481
|
Bra-xin
|
27/03/2026 |
Bra-xin dự thảo Nghị quyết số 1.388 ngày 16/3/2026 về việc sửa đổi, bổ sung nội dung trong chuyên khảo hoạt chất A72 - NONANIC ACID thuộc Danh mục chuyên khảo các hoạt chất sử dụng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa gia dụng và chất bảo quản gỗ. |
NBRA2481.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/125
|
Vương quốc Anh
|
27/03/2026 |
Vương quốc Anh đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) của hoạt chất indoxacarb trong Danh mục MRL theo quy định pháp luật. |
NGBR125.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/126
|
Vương quốc Anh
|
27/03/2026 |
Vương quốc Anh đề xuất sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) của hoạt chất hexythiazox trong Danh mục MRL theo quy định pháp luật. |
NGBR126.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/934
|
Liên minh châu Âu
|
27/03/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa đối với tổng delta-9-tetrahydrocannabinol (Δ9-THC) trong lá gai dầu để pha chế đồ uống và các sản phẩm đồ uống từ lá gai dầu đã pha sẵn. |
NEU934.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/933
|
Liên minh châu Âu
|
27/03/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa tổng lượng furan, 2-methylfuran và 3-methylfuran trong thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ và trong thực phẩm cho trẻ em. |
NEU933.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/935
|
Liên minh châu Âu
|
27/03/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) 2023/915 về mức tối đa của 3-monochloropropanediol (3-MCPD), các este axit béo của 3-MCPD và các este axit béo của glycidyl trong một số loại thực phẩm. |
NEU935.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/936
|
Liên minh châu Âu
|
27/03/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) 2026/549 ngày 13/3/2026 về việc gia hạn phê duyệt đối với chế phẩm chứa chủng vi khuẩn DSM 11798 thuộc họ Eggerthellaceae làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho lợn, gia cầm và chim cảnh, đồng thời bãi bỏ các Quy định thực thi (EU) số 1016/2013 và (EU) 2017/930. |
NEU936.pdf
|
|
G/SPS/N/JPN/1380/Add.1
|
Nhật Bản
|
26/03/2026 |
Nhật Bản thông báo thu hồi chỉ định một số hoạt chất là phụ gia thức ăn chăn nuôi. |
NJPN1380A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2062/Add.2
|
Bra-xin
|
26/03/2026 |
Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.417 ngày 03/10/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống cây atisô (Cynara scolymus). |
NBRA2062A2.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/78/Add.2
|
Ai Cập
|
26/03/2026 |
Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES). |
NEGY78A2.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/162/Add.1
|
Ai Cập
|
26/03/2026 |
Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES). |
NEGY162A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EGY/179
|
Ai Cập
|
26/03/2026 |
Ai Cập thông báo ban hành Quyết định số 57/2026 quy định cơ chế chuyển tiếp đối với việc áp dụng một số tiêu chuẩn Ai Cập (ES). |
NEGY179.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/123
|
Vương quốc Anh
|
26/03/2026 |
Vương quốc Anh quy định các mức giới hạn dư lượng tối đa (MRL) mới đối với hoạt chất mefentrifluconazole. |
NGBR123.pdf
|
|
G/SPS/N/GBR/124
|
Vương quốc Anh
|
26/03/2026 |
Vương quốc Anh quy định các mức MRL mới đối với một số hoạt chất sau Kỳ họp CCPR 56 (2025). |
NGBR124.pdf
|
|
G/SPS/N/IDN/138/Add.1
|
In-đô-nê-xi-a
|
25/03/2026 |
In-đô-nê-xi-a bổ sung sửa đổi Quy định số 13 năm 2019 về giới hạn tối đa ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm chế biến. |
NIDN138A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2401/Add.1
|
Bra-xin
|
25/03/2026 |
Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.342/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống gai dầu (Cannabis sativa). |
NBRA2401A1.pdf
|
|
G/SPS/N/BRA/2400/Add.1
|
Bra-xin
|
25/03/2026 |
Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.416 ngày 03/10/2025 về các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu hạt giống cỏ roi ngựa lai (Verbena x hybrida). |
NBRA2400A1.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/ 3473/Add.2
|
Hoa Kỳ
|
25/03/2026 |
Hoa Kỳ thông báo tạm hoãn hiệu lực quy định về chiết xuất tảo xoắn trong danh mục phụ gia màu được miễn chứng nhận. |
NUSA3473A2.pdf
|
|
G/SPS/N/USA/3447/Add.2
|
Hoa Kỳ
|
25/03/2026 |
Hoa Kỳ thông báo tạm hoãn hiệu lực quy định về phụ gia tạo màu beetroot red (màu đỏ củ dền) trong danh mục phụ gia màu được miễn chứng nhận. |
NUSA3447A2.pdf
|
|
G/SPS/N/TPKM/651/ Add.1
|
Đài Loan (Trung Quốc)
|
23/03/2026 |
Đài Loan (Trung Quốc) ban hành quy định đối với các loại hàng hóa khi được sử dụng làm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, dụng cụ chế biến thực phẩm, vật chứa thực phẩm hoặc bao bì thực phẩm theo 5 mã CCC cụ thể. |
NTPKM651A1.pdf
|
|
G/SPS/N/IND/349
|
Ấn Độ
|
23/03/2026 |
Ấn Độ dự thảo sửa đổi quy định về bao gói thực phẩm thuộc hệ thống an toàn thực phẩm và tiêu chuẩn. |
NIND349.pdf
|
|
G/SPS/N/UKR/260
|
U-crai-na
|
20/03/2026 |
U-crai-na đề xuất dự thảo Luật về việc triển khai thực hiện các quy định của Liên minh châu Âu nhằm tăng cường quản lý trong lĩnh vực vệ sinh và kiểm dịch động, thực vật (SPS) |
NUKR260.pdf
|
|
G/SPS/N/AUS/631
|
Ô-xtrây-li-a
|
19/03/2026 |
Ô-xtrây-li-a đề xuất sửa đổi Phụ lục 20 của Bộ Tiêu chuẩn Thực phẩm Ô-xtrây-li-a, Niu Di-lân (10/3/2026) |
NAUS631.pdf
|
|
G/SPS/N/CHL/878
|
Chi-lê
|
18/03/2026 |
Chi-lê ban hành Quyết định số 1834/2026 quy định các biện pháp kiểm dịch thực vật khẩn cấp đối với các phương tiện giao thông (mới và đã qua sử dụng) có nguy cơ xâm nhiễm động vật chân bụng có nguồn gốc từ mọi quốc gia |
NCHL878.pdf
|
|
G/SPS/N/NZL/788 /Add.1
|
Niu Di-lân
|
18/03/2026 |
Niu-Di-lân ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe nhập khẩu đối với nho tươi dùng cho tiêu dùng của con người |
NNZL788A1.pdf
|
|
G/SPS/N/NPL/50
|
Nê-pan
|
17/03/2026 |
Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với sản phẩm tráng miệng đông lạnh. |
NNPL50.pdf
|
|
G/SPS/N/NPL/51
|
Nê-pan
|
17/03/2026 |
Nê-pan dự thảo tiêu chuẩn đối với kem lạnh
|
NNPL51.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/887/ Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
17/03/2026 |
Liên minh châu Âu từ chối cấp phép đối với chiết xuất nhân sâm từ Panax ginseng C.A. Meyer làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho mèo và chó |
NEU887A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/888/ Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
17/03/2026 |
Liên minh châu Âu ban hành Danh mục các sản phẩm có nguồn gốc động vật, phụ phẩm động vật và sản phẩm hỗn hợp thuộc diện kiểm soát chính thức tại các trạm kiểm soát biên giới |
NEU888A1.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/886/ Add.1
|
Liên minh châu Âu
|
17/03/2026 |
Liên minh châu Âu Từ chối cấp phép đối với chiết xuất ngưu bàng từ Arctium lappa L. làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho mèo và chó |
NEU886A1.pdf
|
|
G/SPS/N/MYS/26/Rev.2
|
Ma-lai-xi-a
|
16/03/2026 |
Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển và động vật giáp xác cảnh (sửa đổi Thông báo số G/SPS/N/MYS/26). |
NMYS26Rev.2.pdf
|
|
G/SPS/N/MYS/72/Rev.1
|
Ma-lai-xi-a
|
16/03/2026 |
Ma-lai-xi-a thông báo về việc triển khai kiểm tra an toàn sinh học tại các cơ sở sản xuất tôm giống ở nước ngoài có nhu cầu xuất khẩu tôm sống (bao gồm tôm bố mẹ và tôm giống) vào Ma-lai-xi-a. |
NMYS72Rev.1.pdf
|
|
G/SPS/N/MYS/20/Rev.2
|
Ma-lai-xi-a
|
16/03/2026 |
Ma-lai-xi-a cập nhật quy định nhập khẩu đối với cá sống (sửa đổi Thông báo G/SPS/N/MYS/20). |
NMYS20Rev.2.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/931
|
Liên minh châu Âu
|
16/03/2026 |
Liên minh châu Âu dự thảo sửa đổi Quy định (EU) số 2019/2072 về các trường hợp miễn trừ đối với các biện pháp ngăn ngừa sự hiện diện của sinh vật gây hại không thuộc diện kiểm dịch được điều chỉnh trên các loại cây để trồng cụ thể. |
NEU931.pdf
|
|
G/SPS/N/EU/932
|
Liên minh châu Âu
|
16/03/2026 |
Liên minh châu Âu sửa đổi các Phụ lục II, VII và VIII của Quy định (EU) 2019/2072 về các biện pháp ngăn chặn việc xâm nhập, hiện diện, thiết lập và lây lan trong phạm vi lãnh thổ Liên minh của tuyến trùng nốt sưng rễ lúa Meloidogyne graminicola (Golden & Birchfield). |
NEU932.pdf
|
|
G/SPS/N/BDI/148, G/SPS/N/KEN/356, G/SPS/N/RWA/141, G/SPS/N/TZA/524, G/SPS/N/UGA/469
|
Bu-run-đi
|
16/03/2026 |
Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm Gôm Ả rập - Ấn bản thứ nhất. |
NBDI148.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/529
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
16/03/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tinh dầu bạch đậu khấu - Ấn bản thứ nhất. |
NTZA529.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/528
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
16/03/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của cừu non và cừu trưởng thành - Ấn bản thứ nhất. |
NTZA528.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/527
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
16/03/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thịt gà - Ấn bản thứ nhất. |
NTZA527.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/526
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
16/03/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dạng lỏng - Ấn bản thứ nhất. |
NTZA526.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/525
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
16/03/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với kẹo dẻo - Ấn bản thứ nhất. |
NTZA525.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/523
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
16/03/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với đồ uống từ sữa whey - Ấn bản thứ nhất. |
NTZA523.pdf
|
|
G/SPS/N/TZA/522
|
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a
|
16/03/2026 |
Cộng hòa thống nhất Tan-da-ni-a dự thảo Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thân thịt và các phần thịt cắt của dê - Ấn bản lần thứ nhất. |
NTZA522.pdf
|