| Sản phẩm |
• Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ (Mã số HS: 02.01, 02.02, 02.03, 02.04, 02.05, 02.06, 02.07, 02.08 và 02.09)
• Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên (Mã số HS: 04.01, 04.07, 04.08 và 04.09)
• Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác (Mã số HS: 05.04)
• Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được (Mã số HS: 07.01, 07.02, 07.03, 07.04, 07.05, 07.06, 07.07, 07.08, 07.09, 07.10, 07.13 và 07.14)
• Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa (Mã số HS: 08.01, 08.02, 08.03, 08.04, 08.05, 08.06, 08.07, 08.08, 08.09, 08.10, 08.11 và 08.14)
• Chè, chè Paragoay và các loại gia vị (Mã số HS: 09.02, 09.03, 09.04, 09.05, 09.06, 09.07, 09.08, 09.09 và 09.10)
• Ngũ cốc (Mã số HS: 10.05 và 10.06)
• Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác (Mã số HS: 12.01, 12.07 và 12.12)
• Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng (Mã số HS: 15.01, 15.02 và 15.06) |