Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Public Health Protection (Food) Notice (Application of Changes to the Annex to the European Union Directives) (Regulation 2073/2005 - Concerning Microbiological Criteria for Foodstuff), 5785-2025.


Mã WTO G/SPS/N/ISR/11
Ngày thông báo 20/10/2025
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Public Health Protection (Food) Notice (Application of Changes to the Annex to the European Union Directives) (Regulation 2073/2005 - Concerning Microbiological Criteria for Foodstuff), 5785-2025.
Tóm tắt

The EU Regulation No. 2073/2005 of 15 November 2005 regarding microbiological criteria for foodstuff was adopted in Israel in the framework of the Economic Plan Law (Legislative Amendments for the Implementation of Economic Policy for the Budget Years 2021 and 2022), 5782-2021 (notified in G/TBT/N/ISR/1218 too), using an indirect amendment to the Protection of Public Health (Food) Law, 5776-2015, (Amendment No. 3), and appears in Item 3 of Appendix II A to the Law. 

In addition, the EU Regulation 2073/2005 was re-adopted as part of Amendment No. 10 to the Food Law (notified in G/TBT/N/ISR/1332/Rev.1 too), which was published on 4 August 2024. The version that was adopted and published on the Food Service's website was the version in force in the European legislation as of 8 March 2020.

The EU Regulation 2073/2005 has not been fully applied in Israel yet. The exclusions and changes were listed in columns A and C of Item 3 of the Second Appendix A, in addition to the exceptions as stated in section 3a(a1) to (a5) of the Law.

The main change introduced in this proposed Amendment is in Annex I to Regulation 2073/2005, as published by the European Union on 20 November 2024, in (EU) 2024/2895. This change regards the application of a strict food safety criteria, from production to the end of shelf life, in ready-to-eat foods other than those intended for infants and for special medical purposes capable of supporting the development of Listeria monocytogenes bacteria, "Listeria monocytogenes not detected in 25 grams" when the food dealer was unable to prove, to the satisfaction of the competent authority, the level of Listeria monocytogenes bacteria shall not exceed the limit of 100 cfu/g over the shelf life of the said foods. The change will enter into force on 1 July 2026.  

It is clarified that the exclusions and changes appearing in columns A and C of Item 3 of the Second Appendix A will continue to apply concerning the changes that are proposed to be applied in Israel. Therefore, the exclusion in column C of the addendum described above, according to which "in chapter 1 of Appendix I to the Regulation, in details 1.2 and 1.3, in column "Limits", instead of "100 cfu/g" read "not detected in 25 grams" will continue to apply and therefore the change detailed above in Appendix I has no practical significance. 

Sản phẩm Microbiological criteria for foodstuff, except for raw meat, raw milk, honey, and fresh eggs in their shells (ICS code(s): 67.040); General methods of tests and analysis for food products (ICS code(s): 67.050)
Quốc gia I-xra-en

Tệp đính kèm:
NISR11.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc sửa đổi Nghị quyết số 318 ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn Kẹo cao su (sửa đổi lần 2).
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bang-la-đét BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư).
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và Lutein/Zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU.
G/SPS/N/ARE/321, G/SPS/N/BHR/273, G/SPS/N/KWT/202, G/SPS/N/OMN/169, G/SPS/N/QAT/172, G/SPS/N/SAU/613, G/SPS/N/YEM/113 - Yêu cầu đối với cơ sở lưu trữ thực phẩm khô và thực phẩm đóng hộp.
G/SPS/N/USA/3555 - Thông báo của Hoa Kỳ về việc điều chỉnh giới hạn dư lượng thuốc trừ sâu đối với 08 hoạt chất sau rà soát đăng ký
G/SPS/N/USA/3554 - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật; thực hiện các quyết định rà soát đăng ký đối với một số hoạt chất, bao gồm Terbacil và các hoạt chất khác.
G/SPS/N/USA/3558 - Thiết lập mức dung sai dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Inpyrfluxam trên hạt bông, hạt cải dầu và lúa mì.
G/SPS/N/USA/3557 - Thiết lập mức dung sai dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Pydiflumetofen trên cà phê, đậu xanh và thanh long.
G/SPS/N/USA/3556 - Quyết định hủy hiệu lực đăng ký đối với một số thuốc bảo vệ thực vật (Thông báo, có hiệu lực từ ngày 30/5/2025).
G/SPS/N/IND/348 - Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với thịt lợn và sản phẩm từ thịt lợn nhập khẩu vào Ấn Độ.
G/SPS/N/UKR/258 - Sửa đổi Danh mục thực phẩm và thức ăn chăn nuôi không có nguồn gốc động vật thuộc diện kiểm soát nhà nước tăng cường khi nhập khẩu vào U-crai-na.
G/SPS/N/BRA/2473 - Dự thảo Quy định thiết lập các yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống cây vani.
G/SPS/N/ARM/64 - Sửa đổi Quyết định số 318 của Ủy ban Liên minh Hải quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BDI/30/Add.3, G/SPS/N/KEN/186/Add.3, G/SPS/N/RWA/23/Add.3, G/SPS/N/TZA/224/Add.3, G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/PHL/540 - Điều kiện và điều khoản nhập khẩu đối với động vật nhai lại lớn
G/SPS/N/EU/842/Add.1 - Thông báo về các biện pháp chống lại sự xâm nhập và hiện diện của bọ xén tóc châu Á (Anoplophora glabripennis) và xén tóc hoa (Anoplophora chinensis) trong lãnh thổ Liên minh châu Âu
G/SPS/N/EU/917 - Sửa đổi Quy định (EU) 2016/2031 về việc xem xét cấp miễn trừ tạm thời đối với các lệnh cấm theo Điều 40(1) cũng như các yêu cầu được quy định tại Điều 41(1) của Quy định này.
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/EU/891/Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật guốc lẻ (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/CHN/1358 - Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia của CHND Trung Hoa: Thực phẩm đã chế biến .
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo trong G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc Sửa đổi Nghị quyết số 318 của Ủy ban Liên minh Thuế quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn kẹo cao su (sửa đổi lần 2)
G/SPS/N/BRA/2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và lutein/zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU
G/SPS/N/CHE/87/Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng
G/SPS/N/UKR/256/Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm"
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bangladesh BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013
G/SPS/N/CAN/1633 - Thông báo của Ca-na-đa về việc sửa đổi danh sách phụ gia thực phẩm được phép sử dụng với các mục đích khác .
G/SPS/N/HND/24/Add.2 - Quy định về giám sát, chẩn đoán, phân tích rủi ro dịch hại và các biện pháp kiểm dịch thực vật
G/SPS/N/USA/3473/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/USA/3447/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Màu đỏ củ dền; Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/EU/885/Add.1 - Quy định (EU) 2026/187 sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 về danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ thứ ba được phép xuất khẩu vào EU một số động vật và hàng hóa có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/PHL/541 - Phi-lip-pin thông báo điều khoản và điều kiện nhập khẩu động vật nhai lại nhỏ (Cừu và Dê)
G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 - Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 - Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
G/SPS/N/CAN/1632 - Giới hạn dư lượng tối đa đề xuất: Isocycloseram (PMRL2026-03)
G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 - DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/UKR/249/Add.2 - U-crai-na sửa đổi Quy định số 1450 năm 2023 về các yêu cầu đối với nước ép trái cây và một số sản phẩm tương tự
G/SPS/N/EU/801/Add.1 - Mức dư lượng tối đa đối với dimoxystrobin, ethephon và propamocarb cho một số sản phẩm.
G/SPS/N/ALB/215 - Dự thảo hướng dẫn Quy định chi tiết về sản xuất trồng trọt hữu cơ, vật liệu nhân giống thực vật, thu hái cây mọc tự nhiên và sản xuất nấm
G/SPS/N/EU/915 - Cấp phép khoáng chất đất sét (sepiolitic clay) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, ngoại trừ động vật nhai lại dùng cho sản xuất sữa hoặc sinh sản, lợn con đã cai sữa, lợn nuôi lấy thịt, cá hồi và gà nuôi lấy thịt và sửa đổi Quy định (EU) 2023/263
G/SPS/N/JPN/1386 - Biện pháp khẩn cấp nhằm giảm thiểu nguy cơ xâm nhập của vi rút gây bệnh đốm nâu quả cà chua ( ToBRFV).
G/SPS/N/EU/916 - Liên minh châu Âu đưa ra dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với benomyl, carbendazim và thiophanate-methyl trong một số sản phẩm nông thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2470 - Dự thảo Nghị quyết 1382, ngày 14 /01/2026.
G/SPS/N/EU/914 - Quy định (EU) 2026/164 ngày 26/01/2026 gia hạn phê duyệt dung dịch nước choline chloride và chế phẩm choline chloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) số 795/2013