| Tóm tắt |
Phụ lục thông báo SPS G/SPS/N/JPN/1356, liên quan đến Luật Vệ sinh Thực phẩm và quy định về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.
Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất cho hoạt chất Etofenprox đã chính thức được thông qua và công bố vào ngày 7/10/2025
(Chi tiết các mức MRLs đề xuất tại bản tiếng Việt không chính thức kèm theo)
Điều chỉnh tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
(Thông báo số G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 ngày 02/02/2026)
|
Mặt hàng
|
MRL (trước đây)
ppm
|
MRL(sau)
ppm
|
|
Ngô (bao gồm ngô rang và ngô ngọt)
|
0,2
|
0,3
|
|
Đậu nành, khô
|
0,08
|
0,1
|
|
Đậu Hà Lan
|
0,03
|
0,01
|
|
Khoai tây
|
0,01
|
0,05
|
|
Củ cải đường
|
0,2
|
0,3
|
|
Củ cải Nhật, phần rễ (bao gồm cả củ cải)
|
0,1
|
0,2
|
|
Cải thảo
|
6
|
7
|
|
Xà lách (kể cả xà lách cos và xà lách lá)
|
2
|
3
|
|
Các loại rau họ hoa tán khác⁶
|
1
|
2
|
|
Dưa hấu (nguyên quả sau khi bỏ cuống)
|
1
|
2
|
|
Dưa makuwauri (nguyên quả sau khi bỏ cuống)
|
0,1
|
0,2
|
|
Thịt cơ bò
|
○ 0,5
|
0,2
|
|
Thịt cơ lợn
|
○ 0,5
|
0,2
|
|
Thịt cơ động vật có vú trên cạn khác¹³
|
○ 0,5
|
0,2
|
|
Mỡ bò
|
○ 8
|
6
|
|
Mỡ lợn
|
○ 8
|
6
|
|
Mỡ động vật có vú trên cạn khác
|
○ 8
|
6
|
|
Gan bò
|
○ 0,4
|
0,3
|
|
Gan lợn
|
○ 0,4
|
0,3
|
|
Gan động vật có vú trên cạn khác
|
○ 0,4
|
0,3
|
|
Thận bò
|
○ 0,6
|
0,4
|
|
Thận lợn
|
○ 0.6
|
0,4
|
|
Thận động vật có vú trên cạn khác
|
○ 0,6
|
0,4
|
|
Phụ phẩm ăn được của bò¹⁴
|
○ 0,6
|
0,4
|
|
Phụ phẩm ăn được của lợn
|
○ 0,6
|
0,4
|
|
Phụ phẩm ăn được của động vật có vú trên cạn khác
|
○ 0,6
|
0,4
|
|
Sữa
|
○ 0,7
|
0,4
|
|
Mỡ gà
|
● 0,8
|
1
|
|
Mỡ gia cầm khác
|
● 0,8
|
1
|
|
Gan gà
|
○ 0,08
|
0,07
|
|
Gan gia cầm khác
|
○ 0,08
|
0,07
|
|
Thận gà
|
○ 0,08
|
0,07
|
|
Thận gia cầm khác
|
○ 0,08
|
0,07
|
|
Phụ phẩm ăn được của gà
|
○ 0,08
|
0,07
|
|
Phụ phẩm ăn được của gia cầm khác
|
○ 0,08
|
0,07
|
|
Trứng gà
|
● 0,07
|
0,4
|
|
Trứng gia cầm khác
|
● 0,07
|
0,4
|
|
Mật ong (kể cả sữa ong chúa)
|
○ 0,05
|
|
●: MRL giảm, có hiệu lực từ ngày 7/10/2026
○: MRL tăng, có hiệu lực từ ngày 7/10/2025
|
| Sản phẩm |
Meat and edible meat offal (HS codes: 02.01, 02.02, 02.03, 02.04, 02.05, 02.06, 02.07, 02.08 and 02.09)
Aquatic animals and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates (HS codes: 03.02, 03.03, 03.04, 03.06, 03.07 and 03.08)
Dairy produce, birds' eggs and natural honey (HS codes: 04.01, 04.07, 04.08 and 04.09)
Animal originated products (HS code: 05.04)
Edible vegetables and certain roots and tubers (HS codes: 07.01, 07.02, 07.03, 07.04, 07.05, 07.06, 07.07, 07.08, 07.09, 07.10, 07.13 and 07.14)
Edible fruit and nuts, peel of citrus fruit (HS codes: 08.02, 08.04, 08.05, 08.06, 08.07, 08.08, 08.09, 08.10, 08.11 and 08.14)
Tea, mate and spices (HS codes: 09.02, 09.03, 09.04, 09.05, 09.06, 09.07, 09.08, 09.09 and 09.10)
Cereals (HS codes: 10.01, 10.02, 10.03, 10.04, 10.05, 10.06, 10.07 and 10.08)
Oil seeds and oleaginous fruits, miscellaneous grains, seeds and fruit (HS codes: 12.01, 12.02, 12.05, 12.07 and 12.12)
Animal fats and oils (HS codes: 15.01, 15.02 and 15.06) |