| Sản phẩm |
Các mã HS liên quan bao gồm: 2302 (cám, tấm và các loại phụ phẩm khác, ở dạng viên hoặc không, thu được từ quá trình sàng, xay xát hoặc chế biến khác đối với ngũ cốc hoặc cây họ đậu); 230990 (các chế phẩm dùng trong thức ăn chăn nuôi, trừ thức ăn cho chó hoặc mèo đóng gói để bán lẻ); 1003 (lúa mạch); 1004 (yến mạch); 1008 (kiều mạch, kê, hạt kê vàng và các loại ngũ cốc khác, trừ lúa mì và meslin, lúa mạch đen, lúa mạch, yến mạch, ngô, gạo và cao lương); 1201 (đậu tương, đã hoặc chưa vỡ); Chương 11 (sản phẩm của ngành xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì); 1206 (hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ); 1208 (bột và khô từ hạt có dầu hoặc quả có dầu, trừ mù tạt); 2306 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ dầu đậu tương và dầu lạc); 100810 (kiều mạch); 100590 (ngô, trừ ngô làm giống); 1204 (hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ); 120799 (hạt có dầu và quả có dầu, đã hoặc chưa vỡ, trừ các loại hạt ăn được, ô liu, đậu tương, lạc, copra, hạt lanh, hạt cải dầu/cải colza, hạt hướng dương, bông, vừng, mù tạt và hạt anh túc); 100610 (gạo còn vỏ trấu – lúa, paddy/rough); 1001 (lúa mì); 1007 (cao lương hạt); 1207 (các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ, trừ các loại hạt ăn được, ô liu, đậu tương, lạc, copra, hạt lanh, hạt cải dầu/cải colza và hạt hướng dương); 230310 (phụ phẩm của quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự); 230630 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt hướng dương); 230641 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic thấp); 1002 (lúa mạch đen); 120510 (hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic thấp); 120590 (hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic cao, đã hoặc chưa vỡ); 2304 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương); 230620 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt lanh); 230610 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt bông); 230649 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic cao); và 230690 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các trường hợp được loại trừ theo quy định).
|