| Tóm tắt |
Cơ quan Thanh tra Thực phẩm Ca-na-đa (CFIA) đã triển khai các yêu cầu nhập khẩu mới đối với một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu từ các quốc gia được xác định là có nguy cơ tiềm ẩn liên quan đến Dịch tả lợn châu Phi (ASF)
Các sản phẩm được xác định sẽ phải có giấy phép nhập khẩu trước khi nhập khẩu từ các quốc gia được chỉ định, đồng thời phải đáp ứng các điều kiện quy định trong lệnh thực thi và trong giấy phép nhập khẩu. Các điều kiện này có thể bao gồm chứng nhận xuất xứ, xử lý nhiệt và/hoặc thời gian lưu giữ (tùy theo từng loại sản phẩm), nhằm giảm thiểu nguy cơ các sản phẩm này bị nhiễm vi rút Dịch tả lợn châu Phi.
Ca-na-đa bổ sung Ăng-gô-la vào danh sách các quốc gia/khu vực có khả năng bị ảnh hưởng bởi biện pháp này.
|
| Sản phẩm |
Các mã HS liên quan bao gồm: 2302 (cám, tấm và các loại phụ phẩm khác, ở dạng viên hoặc không, thu được từ quá trình sàng, xay xát hoặc chế biến khác đối với ngũ cốc hoặc cây họ đậu); 230990 (các chế phẩm dùng trong thức ăn chăn nuôi, trừ thức ăn cho chó hoặc mèo đóng gói để bán lẻ); 1003 (lúa mạch); 1004 (yến mạch); 1008 (kiều mạch, kê, hạt kê vàng và các loại ngũ cốc khác, trừ lúa mì và meslin, lúa mạch đen, lúa mạch, yến mạch, ngô, gạo và cao lương); 1201 (đậu tương, đã hoặc chưa vỡ); Chương 11 (sản phẩm của ngành xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì); 1206 (hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ); 1208 (bột và khô từ hạt có dầu hoặc quả có dầu, trừ mù tạt); 2306 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác, đã hoặc chưa nghiền hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ dầu đậu tương và dầu lạc); 100810 (kiều mạch); 100590 (ngô, trừ ngô làm giống); 1204 (hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ); 120799 (hạt có dầu và quả có dầu, đã hoặc chưa vỡ, trừ các loại hạt ăn được, ô liu, đậu tương, lạc, copra, hạt lanh, hạt cải dầu/cải colza, hạt hướng dương, bông, vừng, mù tạt và hạt anh túc); 100610 (gạo còn vỏ trấu – lúa, paddy/rough); 1001 (lúa mì); 1007 (cao lương hạt); 1207 (các loại hạt có dầu và quả có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ, trừ các loại hạt ăn được, ô liu, đậu tương, lạc, copra, hạt lanh, hạt cải dầu/cải colza và hạt hướng dương); 230310 (phụ phẩm của quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự); 230630 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt hướng dương); 230641 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic thấp); 1002 (lúa mạch đen); 120510 (hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic thấp); 120590 (hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic cao, đã hoặc chưa vỡ); 2304 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương); 230620 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt lanh); 230610 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt bông); 230649 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất hạt cải dầu/cải colza hàm lượng axit erucic cao); và 230690 (bánh dầu và các phụ phẩm rắn khác từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các trường hợp được loại trừ theo quy định).
|