|
Liên minh Châu Âu (EU) đề xuất sửa đổi quy định về Giới hạn Dư lượng Tối đa (MRL) đối với thuốc trừ sâu Difenoconazole. Cụ thể như sau:
|
Sản phẩm
|
MRL hiện tại (mg/kg)
|
MRL đề xuất (mg/kg)
|
|
Hạt cây (hạnh nhân, hạt Brazil, óc chó,…)
|
0,05
|
0,03
|
|
Quả hạch mềm (táo, lê, mộc qua, sơn trà,…)
|
0,8
|
0,4
|
|
Sơn trà Nhật
|
0,8
|
0,6
|
|
Anh đào
|
0,3
|
0,4
|
|
Mận
|
0,5
|
0,4
|
|
Mâm xôi dại
|
0,1
|
0,01
|
|
Nam việt quất
|
0,1
|
0,6
|
|
Nho khô (đen, đỏ và trắng)
|
0,2
|
0,01
|
|
Quả lý gai (xanh, đỏ và vàng)
|
0,1
|
0,01
|
|
Quả tầm xuân
|
0,1
|
0,01
|
|
Dâu tằm (đen và trắng)
|
0,1
|
0,01
|
|
Quả sơn tra
|
0,8
|
0,01
|
|
Quả cơm cháy
|
0,1
|
0,01
|
|
Quả ăn được vỏ (chà là, sung,…)
|
0,1
|
0,01
|
|
Quả nhỏ không ăn được vỏ (kiwi, vải, vú sữa,..)
|
0,1
|
0,01
|
|
Chanh dây
|
0,1
|
0,05
|
|
Quả lớn không ăn được vỏ (Lựu, mãng cầu, dứa,…)
|
0,1
|
0,01
|
|
Đu đủ
|
0,2
|
0,3
|
|
Quả ổi
|
0,1
|
0,15
|
|
Rau củ nhiệt đới
|
0,1
|
0,01
|
|
Khoai lang
|
0,1
|
0,07
|
|
Các loại rau củ khác, trừ củ cải đường
|
0,4 - 2
|
0,5
|
|
Rau củ dạng thân hành (tỏi, hành,…)
|
0,5
|
0,2
|
|
Ngô ngọt
|
0,05
|
0,01
|
|
Cải thảo
|
2
|
3
|
|
Cải xoăn
|
2
|
1,5
|
|
Su hào
|
0,05
|
0,02
|
|
Cải xoong
|
0,5
|
0,01
|
|
Thảo mộc và hoa ăn được (ngò thơm, lá cần tây, mùi tây,…)
|
10
|
15
|
|
Húng quế
|
10
|
4
|
|
Rau họ đậu
|
1
|
0,6 – 0,7
|
|
Rau ăn thân (cần tây, cây kế,..)
|
|
|
|
Măng tây
|
0,05
|
0,03
|
|
Nấm, rêu và địa y
|
0,05
|
0,01
|
|
Hạt có dầu (đậu phộng/lạc, hạt mè,….)
|
0,05
|
0,01
|
|
Quả lấy dầu
|
0,05
|
0,01
|
|
Ngũ cốc
|
0,05
|
0,01 – 0,02
|
|
Trà
|
0,05
|
20
|
|
Rễ (cây nữ lang, nhân sâm)
|
20
|
4
|
|
Hạt gia vị (hạt hồi, hạt thì là đen,…)
|
0,3
|
0,15
|
|
Gia vị có nguồn gốc từ quả (xuyên tiêu, thảo quả xanh,…)
|
0,3
|
0,15
|
|
Gia vị vỏ cây (quế)
|
0,3
|
0,05
|
|
Gia vị rễ và thân rễ (cam thảo, gừng,...)
|
3
|
1,5
|
|
Gia vị từ nụ hoa (đinh hương, nụ bạch hoa,…)
|
0,3
|
0,05
|
|
Gia vị từ nhụy hoa (nghệ tây)
|
0,3
|
0,05
|
|
Cây nguyên liệu đường (mía)
|
0,05
|
0,01
|
|
Heo, bò, cừu, dê, ngựa (cơ bắp, mỡ, gan, thận)
|
0,05
0,05
0,2
0,2
|
0,08
0,2
1,5
1,5
|
|
Gia cầm (cơ bắp, mỡ, gan, thận)
|
0,1
|
0,01
|
|
Sữa (cừu, dê, ngựa,..)
|
0,005
|
0,02
|
|
Trứng (gà, vịt, ngỗng,..)
|
0,05
|
0,03
|
| |
|
|
|
|