| Tóm tắt |
Indoxacarb là hoạt chất không được phê duyệt tại Vương quốc Anh (GB). Cơ quan An toàn và Sức khỏe Lao động đã tiến hành xem xét theo quy định và đề xuất các mức dư lượng tối đa (MRL) mới của GB, cụ thể: MRL được điều chỉnh giảm xuống mức giới hạn định lượng (LOQ khoảng 0,01 mg/kg) đối với nhiều mặt hàng nông sản tiêu biểu như nho, chuối, xoài, cà chua và ớt; đồng thời tăng đối với một số sản phẩm như nhóm hạt cây (ví dụ hạt điều) và ngô, giữ nguyên đối với một số mặt hàng như dâu tây, mâm xôi, đậu tương và trà; ngoài ra, MRL đối với một số sản phẩm có nguồn gốc động vật như sữa và thịt cũng được điều chỉnh giảm.
Chi tiết theo dự thảo các mức MRLs kèm theo.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NGBR125)
|
| Sản phẩm |
Hạnh nhân (0120010), hạt brazil (0120020), hạt điều (0120030), hạt dẻ (0120040), dừa (0120050), hạt phỉ (0120060), hạt mắc ca (0120070), hạt hồ đào (0120080), hạt thông (0120090), hạt dẻ cười (0120100), quả óc chó (0120110), các loại hạt cây khác (0120990), táo (0130010), lê (0130020), mơ (0140010), anh đào ngọt (0140020), đào (0140030), mận (0140040), quả có hạt khác (0140990), nho ăn tươi (0151010), nho làm rượu (0151020), mâm xôi đen (0153010), việt quất (0154010), tầm xuân (0154050), chuối (0163020), khoai tây (0211000), cà chua (0231010), ớt ngọt/ớt chuông (0231020), cà tím (0231030), dưa chuột (0232010), dưa chuột bao tử (0232020), bí ngòi (0232030), bầu bí có vỏ ăn được khác (0232990), dưa lưới (0233010), bí đỏ (0233020), dưa hấu (0233030), các loại bầu bí có vỏ không ăn được (0233990), ngô ngọt (0234000), bông cải xanh (0241010), súp lơ trắng (0241020), các loại rau cải có hoa khác (0241990), cải thảo (0243010), cải xoăn (0243020), các loại cải ăn lá khác (0243990), xà lách rau diếp (0251010), xà lách (0251020), rau diếp xoăn (0251030), rocket/rucola (0251060), các loại rau lá non (bao gồm họ cải) (0251080), rau chân vịt (0252010), lá củ cải đường (0252030), húng quế và hoa ăn được (0256080), cây atiso dại (0270020), cần tây (0270030), thì là Florence (0270040), đại hoàng (0270070), hạt bông (0401090), ngô/bắp (0500030), thịt bắp lợn (1011010), thịt bắp bò (1012010), thịt bắp cừu (1013010), thịt bắp dê (1014010), thịt bắp ngựa (1015010), thịt động vật trên cạn khác (1017010), sữa bò (1020010), sữa cừu (1020020), sữa dê (1020030), sữa ngựa (1020040); sữa và kem khác (1020990) |