| Tóm tắt |
Vương quốc Anh ban hành quy định sửa đổi Danh mục MRL theo quy định (GB MRL Statutory Register) đối với hoạt chất cyantraniliprole, trên cơ sở đánh giá của Cơ quan Y tế và An toàn Vương quốc Anh.
Trong đó, quy định tập trung điều chỉnh tăng mức dư lượng tối đa đối với một số nhóm rau ăn lá, rau gia vị và hoa ăn được. Cụ thể, nhiều mặt hàng trong nhóm rau xà lách và cây salad nâng mức MRL hiện hành (0,01 mg/kg) lên khoảng 4–20 mg/kg (như cải xoong, cải mù tạt, rau mầm); nhóm rau chân vịt và lá tương tự được nâng từ 0,01 mg/kg lên 0,9 mg/kg; nhóm thảo mộc và hoa ăn được (mã 0256000) tăng từ khoảng 0,02 mg/kg lên 4–20 mg/kg tùy loại. Trong khi đó, phần lớn các nhóm thực phẩm khác (trái cây, ngũ cốc, sản phẩm động vật…) giữ nguyên mức MRL hiện hành.
Quy định cũng bao gồm các điều khoản kỹ thuật như áp dụng mức MRL tạm thời (tMRL) đối với một số sản phẩm, quy định chuyển tiếp và việc áp dụng các mức Codex (CXL) đã được Vương quốc Anh chấp nhận trong các năm gần đây.
Quy định có hiệu lực từ ngày 10/4/2026.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NGBR128)
|
| Sản phẩm |
Rau diếp cừu (0251010), Xà lách Escarole/Xà lách xoăn lá rộng (0251030), Cải xoong và các loại rau mầm, chồi khác (0251040), Cải xoong đất (0251050), Xà lách Rocket (0251060), Cải mù tạt đỏ (0251070), Các loại rau lá non (bao gồm các loài thuộc họ Thập tự) (0251080), Cải bó xôi/Rau chân vịt (0252010), Rau sam (0252020), Cải cầu vồng/Lá củ dền (0252030), Rau mùi tây Pháp (0256010), Hẹ (0256020), Lá cần tây (0256030), Ngò tây (0256040), Lá xô thơm (0256050), Hương thảo (0256060), Cỏ xạ hương (0256070), Húng tây và các loại hoa ăn được (0256080), Lá nguyệt quế (0256090), Lá ngải giấm (0256100), Các loại thảo mộc khác (0256990); danh mục mã GB tham chiếu tại GB MRL Statutory Register (Phần 1) |