Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Thổ Nhĩ Kỳ thông báo sửa đổi và cập nhật Quy định Kiểm dịch Thực vật


Mã WTO G/SPS/N/TUR/23 /Rev.1/Add.2
Ngày thông báo 18/05/2026
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Thổ Nhĩ Kỳ thông báo sửa đổi và cập nhật Quy định Kiểm dịch Thực vật
Tóm tắt

Thổ Nhĩ Kỳ thông báo sửa đổi và cập nhật Quy định Kiểm dịch Thực vật, quy định đã được công bố trên Công báo Thổ Nhĩ Kỳ ngày 06/5/2026, số 33245 và sẽ có hiệu lực sau 90 ngày kể từ ngày công bố.

Theo đó, quy định các nguyên tắc, thủ tục và biện pháp kiểm soát chính thức đối với thực vật, sản phẩm thực vật và các vật thể khác trong hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh, tái xuất khẩu và đưa vào/rời khỏi khu vực tự do của Thổ Nhĩ Kỳ, nhằm ngăn ngừa sự xâm nhập và lây lan của sinh vật gây hại. Các lô hàng thuộc phạm vi điều chỉnh phải thực hiện thủ tục trên Hệ thống đăng ký và theo dõi kiểm dịch thực vật của Thổ Nhĩ Kỳ và chịu kiểm tra theo ba bước gồm kiểm tra hồ sơ, kiểm tra khai báo và kiểm tra kiểm dịch thực vật; trong trường hợp cần thiết có thể bị lấy mẫu, phân tích tại phòng thí nghiệm được chỉ định.

Đối với nhập khẩu, lô hàng phải kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật tái xuất khẩu hợp lệ, bao gồm cả chứng thư điện tử nếu đáp ứng yêu cầu theo ISPM 12 và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận. Quy định cũng yêu cầu bao bì gỗ như pallet, thùng gỗ, hòm, vật liệu chèn lót phải tuân thủ tiêu chuẩn ISPM 15; trường hợp không đáp ứng sẽ không được phép nhập khẩu và bị trả lại nước xuất khẩu.

Quy định nêu rõ các biện pháp xử lý đối với lô hàng không phù hợp, bao gồm từ chối nhập khẩu, trả lại nước xuất khẩu trong thời hạn quy định, cho phép bổ sung hồ sơ trong trường hợp sai sót hành chính, hoặc xử lý xông trùng/khử trùng một lần đối với một số sinh vật gây hại thông thường đã có mặt tại Thổ Nhĩ Kỳ. Chủ hàng có quyền khiếu nại kết quả phân tích trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận thông báo; việc khiếu nại sẽ do hội đồng chuyên gia xem xét, trường hợp cần thiết có thể phân tích lại và kết quả phân tích lại là kết quả cuối cùng.

(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NTUR23Rev.1A2)

Sản phẩm Thực vật, sản phẩm thực vật và các đối tượng khác thuộc diện kiểm dịch kiểm soát sức khỏe thực vật
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

Tệp đính kèm:
NTUR23Rev.1A2.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/JPN/1405/Add.1 - Nhật Bản thông báo về việc sửa đổi Quy định đối với thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi.
G/SPS/N/CHN/1367/Corr.1 - Trung Quốc thông báo đính chính dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin (được thông báo tại mã G/SPS/N/CHN/1367).
G/SPS/N/BRA/2492 - Bra-xin thông báo Sắc lệnh SDA/MAPA số 1.617 ngày 24/4/2026 về việc cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trên toàn lãnh thổ các phụ gia tăng cường hiệu suất có chứa chất kháng khuẩn được phân loại là quan trọng trong y học hoặc thú y.
G/SPS/N/CHL/836/Add.1 - Chi-lê thông báo ban hành Nghị quyết số 3590 năm 2026 về quy định các tiêu chí chấp nhận Giấy chứng nhận thú y quốc tế đối với việc đưa vào hoặc nhập khẩu động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/CAN/1585/Add.1 - Ca-na-đa thông báo ban hành quy định mức dư lượng tối đa (MRL) đối với thuốc bảo vệ thực vật lambda-cyhalothrin.
G/SPS/N/BRA/2491 - Bra-xin thông báo dự thảo quy định về yêu cầu kiểm dịch thực vật đối với việc nhập khẩu vật liệu nhân giống thu hải đường (Begonia spp.), từ mọi nguồn gốc.
G/SPS/N/BRA/2471/Add.1 - Bra-xin thông báo việc ban hành Thông tư số 443 ngày 08/5/2026 về việc bổ sung hoạt chất I35 – Methyl Icafoline vào Danh mục chuyên khảo các hoạt chất dùng trong thuốc bảo vệ thực vật, sản phẩm tẩy rửa diệt khuẩn/diệt côn trùng gia dụng và chất bảo quản gỗ.
G/SPS/N/EU/949 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1017 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-threonine được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024477 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/948 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1037 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm Enterococcus lactis NCIMB 10415 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/947 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1018 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép chế phẩm gồm Saccharomyces cerevisiae NBRC 0203 và Lacticaseibacillus rhamnosus NBRC 3425 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/946 - Liên minh châu Âu thông báo Quy định (EU) số 2026/1014 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-tryptophan được sản xuất bằng chủng Escherichia coli CCTCC M 2024517 làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/EU/945 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/1012 ngày 07/5/2026 về việc cấp phép L-cysteine, L-cysteine hydrochloride monohydrate và L-cysteine hydrochloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật.
G/SPS/N/UKR/267 - U-crai-na dự thảo Nghị quyết về phê duyệt quy trình đăng ký nhà nước đối với các đối tượng của biện pháp vệ sinh và quy định yêu cầu về hình thức và nội dung hồ sơ, tài liệu phục vụ đăng ký.
G/SPS/N/UKR/266 - U-crai-na dự thảo quy định về các tiêu chí phân loại nước uống là nước khoáng thiên nhiên
G/SPS/N/TUR/94/Add.2 - Thổ Nhĩ Kỳ thông báo việc công bố văn bản sửa đổi quy định về rượu vang có hương liệu, đồ uống trên nền rượu vang có hương liệu và cocktail từ sản phẩm rượu vang có hương liệu thuộc Bộ luật Thực phẩm Thổ Nhĩ Kỳ.
G/SPS/N/IND/353 - Ấn Độ thông báo dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu tinh dịch động vật họ ngựa.
G/SPS/N/IND/352 - Ấn Độ dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch thú y đối với nhập khẩu động vật họ ngựa, bao gồm lừa hoang, ngựa vằn; và các loài động vật móng guốc ngón lẻ không thuộc họ ngựa, bao gồm heo vòi, tê giác và các loài khác.
G/SPS/N/PHL/544 - Phi-líp-pin ban hành Thông tư số 14 năm 2026 quy định về nhập khẩu muối.
G/SPS/N/UKR/256 /Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm".
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Băng-la-đét BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/EU/702/Add.1 - Liên minh châu Âu quy định giới hạn dư lượng tối đa đối với alpha-cypermethrin và cypermethrin trong một số sản phẩm nhất định
G/SPS/N/BDI/146, G/SPS/N/KEN/354, G/SPS/N/RWA/139, G/SPS/N/TZA/505, G/SPS/N/UGA/467 - Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo tiêu chuẩn Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/BDI/147, G/SPS/N/KEN/355, G/SPS/N/RWA/140, G/SPS/N/TZA/506, G/SPS/N/UGA/468 - Các quốc gia Đông Phi (Burundi, Kenya, Rwanda, Tanzania, Uganda) thông báo về dự thảo quy phạm thực hành Đông Phi đối với kẹo gum Arabic.
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476 - Các quốc gia Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất).
G/SPS/N/CHN/1362 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 25190-2010 đối với sữa tiệt trùng.
G/SPS/N/CHN/1385 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với vật liệu và sản phẩm bằng cellulose tái sinh dùng tiếp xúc với thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1374 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Calcium (6S)-5-Methyltetrahydrofolate.
G/SPS/N/EU/944 - Liên minh châu Âu ban hành Quy định (EU) số 2026/892 ngày 23/4/2026 sửa đổi Quy định (EU) số 37/2010 về mức dư lượng tối đa (MRL) áp dụng đối với hoạt chất lidocaine trong thực phẩm có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/BRA/2490 - Bra-xin ban hành Quy định SDA/MAPA số 1.600 ngày 13/4/2026 về việc cấm đăng ký, nhập khẩu và sử dụng các loại kháng sinh (dành riêng cho người theo phân loại của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)) đối với các loài động vật dùng làm thực phẩm cho con người.
G/SPS/N/CHN/1386 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với kiểm soát ô nhiễm hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs) trong thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1384 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia GB29943-2013 về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm retinyl palmitate (vitamin A palmitate).
G/SPS/N/CHN/1383 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010).
G/SPS/N/CHN/1382 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm inositol (cyclohexanol) (thay thế GB1903.42-2020)
G/SPS/N/CHN/1381 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm carbonyl iron (thay thế Tiêu chuẩn GB29212-2012).
G/SPS/N/CHN/1380 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Zinc Oxide (thay thế tiêu chuẩn GB1903.4-2015).
G/SPS/N/CHN/1379 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Lysine.
G/SPS/N/CHN/1378 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tyrosine.
G/SPS/N/CHN/1377 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm pyridoxal 5'-phosphate.
G/SPS/N/CHN/1376 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Magnesium L-Aspartate.
G/SPS/N/CHN/1375 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tryptophan.
G/SPS/N/CHN/1373 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Threonic Acid Magnesium (Magnesium L-threonate).
G/SPS/N/CHN/1372 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với hương liệu thực phẩm GB30616-2020.
G/SPS/N/CHN/1371 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với tiêu chuẩn sử dụng phụ gia thực phẩm GB2760-2024.
G/SPS/N/CHN/1370 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Nickel (thay thế Tiêu chuẩn GB31632-2014).
G/SPS/N/CHN/1369 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Gellan gum (thay thế Tiêu chuẩn GB25535-2010).
G/SPS/N/CHN/1368 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Vitamin B2 - Riboflavin (thay thế Tiêu chuẩn GB14752-2010).
G/SPS/N/CHN/1367 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin.
G/SPS/N/CHN/1366 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Paprika Orange (thay thế Tiêu chuẩn GB 1886.105-2016).
G/SPS/N/CHN/1365 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người mắc chứng suy giảm cơ (sarcopenia).
G/SPS/N/CHN/1364 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người béo phì và người phẫu thuật giảm cân