| Tóm tắt |
Vương quốc Anh thông báo áp dụng biện pháp khẩn cấp cấm nhập khẩu cỏ khô, rơm rạ và một số phụ phẩm động vật có nguy cơ lây nhiễm bệnh lở mồm long móng (FMD).
Biện pháp này nhằm ngăn chặn nguy cơ xâm nhập của bệnh lở mồm long móng vào Vương quốc Anh. Cụ thể, cấm nhập khẩu cỏ khô, rơm rạ và các phụ phẩm động vật từ các loài cảm nhiễm với FMD (thuộc các nhóm mã HS 04, 05, 12, 15, 23, 30, 31, 35, 41, 51 và 97) từ bất kỳ quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nào không được Tổ chức Thú y Thế giới (WOAH) công nhận là vùng an toàn dịch bệnh lở mồm long móng (có hoặc không tiêm phòng).
Quy định này phù hợp với khuyến nghị tại các Điều 8.8.28, 8.8.30, 8.8.32, 8.8.33 và 8.8.36-8.8.40 của Bộ luật Thú y trên cạn của WOAH. Lệnh cấm không áp dụng đối với sản phẩm trung gian, mẫu thương mại hoặc mẫu nghiên cứu và chẩn đoán.
Quy định có hiệu lực từ ngày 27/10/2026.
(Nội dung chi tiết tại file đính kèm NGBR135)
|
| Sản phẩm |
- HS 04 – Sản phẩm từ sữa: sữa và các sản phẩm gốc sữa và các sản phẩm dẫn xuất từ sữa;
- HS 05 – Sản phẩm nguồn gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: 0502 (lông cứng của lợn, lợn sề hoặc lợn rừng, và phế liệu của các loại lông này); 0506 (xương và lõi sừng, kể cả dạng bột và phế liệu); 0507 (sừng, nhánh sừng, móng guốc, móng vuốt, móng chân và các sản phẩm tương tự, kể cả dạng bột và phế liệu); và 0511 (các sản phẩm gốc động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, kể cả các sản phẩm máu liên quan);
- HS 12 – Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và thức ăn gia súc: 1213 (rơm và vỏ hạt ngũ cốc) và 1214 (cỏ khô và các sản phẩm thức ăn gia súc xanh khác);
- HS 15 – Mỡ và dầu có nguồn gốc động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm phân tách từ các loại mỡ và dầu này; mỡ ăn đã được chế biến; sáp có nguồn gốc động vật hoặc thực vật: 1501 (mỡ lợn); 1502 (mỡ của động vật thuộc loài trâu bò, cừu hoặc dê); 1506 (các loại mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng); và 1518 (mỡ và dầu động vật, thực vật đã biến đổi mặt hóa học, và các hỗn hợp hoặc chế phẩm không dùng làm thức ăn có liên quan);
- HS 23 – Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã được chế biến: 2309 (các loại chế phẩm dùng làm thức ăn cho động vật, kể cả thức ăn nhai cho chó liên quan và thức ăn cho vật nuôi (thú cưng) đã qua chế biến);
- HS 30 – Sản phẩm dược phẩm: 3002 12 00 (huyết thanh miễn dịch và các phân đoạn máu khác) và 3002 90 30 (máu động vật được chuẩn bị để dùng chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh);
- HS 31 – Phân bón: 3101 (phân bón gốc động vật hoặc thực vật) và 3105 10 00 (hàng hóa thuộc Chương 31 ở dạng viên hoặc các hình thái tương tự, hoặc trong bao bì có tổng trọng lượng không quá 10 kg), bao gồm hoặc chứa phân chuồng có liên quan;
- HS 35 – Chất albuminoid; tinh bột biến tính; keo; các loại enzyme: 3501 (casein, casein muối và các dẫn xuất khác của casein; keo casein) và 3502 (albumin, muối albumin và các dẫn xuất albumin khác);
- HS 41 – Da sống (trừ da lông) và da thuộc: các sản phẩm liên quan thuộc 4101 (da sống của động vật họ trâu bò hoặc động vật họ ngựa), 4102 (da sống của cừu hoặc cừu non) và 4103 (da sống khác);
- HS 51 – Len, lông động vật mịn hoặc thô; sợi bờm ngựa và vải dệt thoi: 5101 (len, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ), 5102 (lông động vật mịn hoặc thô, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ) và 5103 (phế liệu của len hoặc của lông động vật mịn hoặc thô); và
- HS 97 – Các tác phẩm nghệ thuật, hàng nguyên bản của sưu tập viên và đồ cổ: 9705 (các bộ sưu tập và hàng mẫu sưu tập có giá trị về động vật học hoặc giải phẫu), bao gồm các chiến lợi phẩm săn bắn có liên quan hoặc các chế phẩm khác. |