Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Proposed amendments to the Standards and Specifications for Food Additives.


Mã WTO G/SPS/N/KOR/575
Ngày thông báo 11/09/2017
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Proposed amendments to the Standards and Specifications for Food Additives.
Tóm tắt

 The  Republic  of  Korea  is  proposing  to  amend  the  "Standards and Specifications for the Food Additives".
1)  The  standards  and  specifications  of  the  following  food  additive  are  newly 
established:
Calcium dihydrogen pyrophosphate;
2)  The  list  of  boiler  water  additives  used  in  the  preparation  of  steam  that  will  contact food during food manufacturing process is established;
3)  The test methods or the specifications of following 18 food additives are revised: Dry  formed  vitamin  A,  smoke  flavours,  steviol  glycoside,  sodium  stearoyl  lactylate, 
spirulina  color,  amidated  pectin,  ester  gum,  ethyl  vanillin,  eugenol,  eucalyptol, isoeugenol, polyvinyl acetate, caffeine, pectinase;
4)  The standards for the use of the following three food additives are revised: Sodium saccharin, zinc sulfate, nitrogen (liquid type);
5)  The wording of standards for use of the following 134 food additives is revised:
Magnesium  silicate,  calcium  silicate,  persimmon  color,  kaoliang  color,  manganese gluconate, zinc gluconate, gold leaf, lavor color, natamycin, neotame, nicotinic acid, nicotinamide,  sodium  dehydroacetate,  copper  chlorophyll,  sodium  copper chlorophyllin,  potassium  copper  chlorophyllin,  BHT,  sodium  lauryl  sulfate,  lac  color, rutin,  tagetes  extract,  sodium  metasilicate,  sodium  metabisulfite,  potassium metabisulfite,  propyl  gallate,  morpholine  salts  of  fatty  acids,  hibiscus  color,  sulfur dioxide,  berries  color,  BHA,  sodium  fluoride,  beet  red,  sodium  saccharin,  saffron color,  sodium  bisulfite,  sodium  selenate,  sorbic  acid,  potassium  sorbate,  calcium sorbate,  hydrogen,  water  soluble  annatto,  sucralose,  smoke  flavour,  steviol glycoside,  sodium  stearoyl  lactylate,  spirulina  color,  L-cysteine  monohydrochloride, shea nut color, Fast green FCF and its aluminium lake, amaranth and its aluminium lake,  erythrosine,  allura  red  and  its  aluminium  lake,  ponceau  4R,  brilliant  b lue  FCF and  its  aluminium  lake,  indigocarmine  and  its  aluminium  lake,  tartrazine  and  its aluminium  lake,  sunset  yellow  FCF  and  its  aluminium  lake,  turmeric  oleoresin, acesulfame  potassium,  sodium  selenite,  L-ascorbyl  palmitate,  L-ascorbyl  stearate, sodium  nitrite,  β-apo-8'-carotenal,  sodium  sulfite,  annatto  extract,  benzoic  acid, sodium benzoate, potassium benzoate, calcium benzoate, alfalfa extract, onion color, ozone  water,  sepia  color,  oxystearin,  EDTA·2Na,  EDTA·Ca·2Na,  silicon  dioxide, chlorine  dioxide,  titanium  dioxide,  isopropyl  alcohol,  sodium  diacetate,  sandalwood red,  purple  sweet  potato  color,  maize  morado  color,  purple  yam  color,  red  radish color,  red  cabbage  color,  sodium  nitrate,  potassium  nitrate,  sodium  hypochlorite, hypochlorous  acid  water,  calcium  hypochlorite,  sodium  hydrosulfite,  perilla  color, sodium  iron  chlorophyllin,  polyvinyl  acetate,  gardenia  red,  gardenia  blue,  gardenia yellow,  caramel  color,  carotene,  beta  carotene,  carmine,  cacao  color,  cochineal extract, chlorophyll, tamarind color, TBHQ, tomato color, methyl p-hydroxybenzoate, ethyl  p-hydroxybenzoate,  oleoresin  paprika,  phaffia  color,  grape  juice  color,  grape skin color, polyethylene color, propionic acid, sodium propionate, calcium propionate, propylene  glycol,  pecan  nut  color,  spice  oleoresins,  monascus  color,  monascus yellow, carthamus red, carthamus yellow, zinc sulfate, enzymatically modified stevia.

Sản phẩm Food additives
Quốc gia Republic of Korea

Tệp đính kèm:
NKOR575.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/CHN/1358 - Tiêu chuẩn An toàn Thực phẩm Quốc gia của CHND Trung Hoa: Món ăn đã chế biến .
G/SPS/N/RUS/350 - Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng Ủy ban Kinh tế Á-Âu về việc Sửa đổi Nghị quyết số 318 của Ủy ban Liên minh Thuế quan ngày 18/6/2010.
G/SPS/N/BGD/14 - Thông báo khẩn cấp của Băng-la-đét về Dự thảo Tiêu chuẩn kẹo cao su (sửa đổi lần 2)
G/SPS/N/BRA/2307/Add.2 - Thông báo bổ sung của Bra-xin về quy định đăng ký cơ sở sản xuất nước ngoài và sản phẩm thức ăn chăn nuôi
G/SPS/N/EU/921 - Sửa đổi điều kiện sử dụng phụ gia thức ăn chăn nuôi nhóm chất tạo màu (lutein và lutein/zeaxanthin chiết xuất từ hoa cúc vạn thọ) trong thức ăn gia cầm tại EU
G/SPS/N/CHE/87/Add.5 - Sản xuất và tiếp thị thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn bổ sung dinh dưỡng
G/SPS/N/UKR/256/Add.1 - Dự thảo Quyết định của Bộ Y tế U-crai-na "Về việc phê duyệt các yêu cầu hạn chế việc sử dụng một số dẫn xuất epoxy trong vật liệu và sản phẩm dùng để tiếp xúc với thực phẩm"
G/SPS/N/BGD/13 - Dự thảo tiêu chuẩn Bangladesh BDS 490: Đặc điểm kỹ thuật của kẹo cứng (Ấn bản lần thứ tư)
G/SPS/N/ARE/321, G/SPS/N/BHR/273, G/SPS/N/KWT/202, G/SPS/N/OMN/169, G/SPS/N/QAT/172, G/SPS/N/SAU/613, G/SPS/N/YEM/113 - Yêu cầu đối với cơ sở lưu trữ thực phẩm khô và thực phẩm đóng hộp
G/SPS/N/EU/891/Add.1 - Giấy chứng nhận mẫu dùng cho việc nhập khẩu vào EU các lô hàng một số sản phẩm có nguồn gốc từ động vật móng guốc lẻ ngón (nuôi) dùng cho tiêu dùng của con người và một số nhóm động vật họ ngựa.
G/SPS/N/BDI/30/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/UGA/226/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/RWA/23/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/KEN/186/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/TZA/224/Add.3 - Tanzania ban hành Tiêu chuẩn bánh mì TZS 102:2025/EAS 43:2023 (Ấn bản thứ ba)
G/SPS/N/EU/918 - Quy định (EU) 2026/167 ngày 26/01/2026 về việc gia hạn phê duyệt clinoptilolite có nguồn gốc trầm tích làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) 651/2013
G/SPS/N/CAN/1633 - Thông báo của Ca-na-đa về việc sửa đổi danh sách phụ gia thực phẩm được phép sử dụng với các mục đích khác .
G/SPS/N/HND/24/Add.2 - Quy định về giám sát, chẩn đoán, phân tích rủi ro dịch hại và các biện pháp kiểm dịch thực vật
G/SPS/N/EU/917 - Sửa đổiQuy định (EU) 2016/2031 về việc xem xét cấp miễn trừ tạm thời đối với các lệnh cấm theo Điều 40(1) cũng như các yêu cầu được quy định tại Điều 41(1) của Quy định này.
G/SPS/N/USA/3473/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Chiết xuất tảo xoắn (Arthrospira platensis); Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/USA/3447/Add.1 - Bổ sung phụ gia màu thực phẩm được miễn chứng nhận: Màu đỏ củ dền; Bản sửa đổi cuối cùng
G/SPS/N/EU/885/Add.1 - Quy định (EU) 2026/187 sửa đổi Quy định (EU) 2021/405 về danh sách các quốc gia/vùng lãnh thổ thứ ba được phép xuất khẩu vào EU một số động vật và hàng hóa có nguồn gốc động vật.
G/SPS/N/PHL/541 - Phi-lip-pin thông báo điều khoản và điều kiện nhập khẩu động vật nhai lại nhỏ (Cừu và Dê)
G/SPS/N/EU/842/Add.1 - Thông báo về các biện pháp chống lại sự xâm nhập và hiện diện của bọ xén tóc châu Á (Anoplophora glabripennis) và xén tóc hoa (Anoplophora chinensis) trong lãnh thổ Liên minh châu Âu
G/SPS/N/JPN/1355/Add.1 - Các quy định kỹ thuật và tiêu chuẩn đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. theo Luật Vệ sinh Thực phẩm (Sửa đổi tiêu chuẩn dư lượng hóa chất nông nghiệp, quy định cuối cùng)
G/SPS/N/JPN/1358/Add.1 - Các giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) đề xuất đối với Prallethrin đã được thông báo trong G/SPS/N/JPN/1358 (ngày 17/7/2025) đã được thông qua và công bố vào ngày 07/10/2025.
G/SPS/N/JPN/1356/Add.1 - Thông báo về việc áp dụng và sửa đổi tiêu chuẩn giới hạn dư lượng tối đa (MRL) cho hoạt chất Etofenprox tại Nhật Bản
G/SPS/N/CAN/1632 - Giới hạn dư lượng tối đa đề xuất: Isocycloseram (PMRL2026-03)
G/SPS/N/BDI/12/Add.2 G/SPS/N/KEN/164/Add.2 G/SPS/N/RWA/5/Add.2 G/SPS/N/TZA/196/Add.2 G/SPS/N/UGA/206/Add.2 - Thông báo việc thông qua tiêu chuẩn Đông Phi về củ sắn đắng tươi – DEAS 778: 2022
G/SPS/N/BDI/9/Add.2, G/SPS/N/KEN/161/Add.2, G/SPS/N/RWA/2/Add.2, G/SPS/N/TZA/193/Add.2, G/SPS/N/UGA/203/Add.2 - DEAS 780:2022 – Lá sắn tươi – Quy định kỹ thuật, Ấn bản lần thứ hai
G/SPS/N/BDI/13/Add.2, G/SPS/N/KEN/165/Add.2, G/SPS/N/RWA/6/Add.2, G/SPS/N/TZA/197/Add.2, G/SPS/N/UGA/207/Add.2 - DEAS 771: 2022, Khoai lang tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/BDI/14/Add.2, G/SPS/N/KEN/166/Add.2, G/SPS/N/RWA/7/Add.2, G/SPS/N/TZA/198/Add.2, G/SPS/N/UGA/208/Add.2 - DEAS 738: 2022, Củ sắn ngọt tươi – Yêu cầu kĩ thuật, Ấn bản thứ hai
G/SPS/N/UKR/249/Add.2 - U-crai-na sửa đổi Quy định số 1450 năm 2023 về các yêu cầu đối với nước ép trái cây và một số sản phẩm tương tự
G/SPS/N/PHL/540 - Điều kiện và điều khoản nhập khẩu đối với động vật nhai lại lớn
G/SPS/N/EU/801/Add.1 - Mức dư lượng tối đa đối với dimoxystrobin, ethephon và propamocarb cho một số sản phẩm.
G/SPS/N/ALB/215 - Dự thảo hướng dẫn Quy định chi tiết về sản xuất trồng trọt hữu cơ, vật liệu nhân giống thực vật, thu hái cây mọc tự nhiên và sản xuất nấm
G/SPS/N/EU/915 - Cấp phép khoáng chất đất sét (sepiolitic clay) làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, ngoại trừ động vật nhai lại dùng cho sản xuất sữa hoặc sinh sản, lợn con đã cai sữa, lợn nuôi lấy thịt, cá hồi và gà nuôi lấy thịt và sửa đổi Quy định (EU) 2023/263
G/SPS/N/JPN/1386 - Biện pháp khẩn cấp nhằm giảm thiểu nguy cơ xâm nhập của vi rút gây bệnh đốm nâu quả cà chua ( ToBRFV).
G/SPS/N/EU/916 - Liên minh châu Âu đưa ra dự thảo sửa đổi mức dư lượng tối đa (MRL) đối với benomyl, carbendazim và thiophanate-methyl trong một số sản phẩm nông thực phẩm.
G/SPS/N/BRA/2470 - Dự thảo Nghị quyết 1382, ngày 14 /01/2026.
G/SPS/N/EU/914 - Quy định (EU) 2026/164 ngày 26/01/2026 gia hạn phê duyệt dung dịch nước choline chloride và chế phẩm choline chloride làm phụ gia thức ăn chăn nuôi cho tất cả các loài động vật, đồng thời bãi bỏ Quy định (EU) số 795/2013
G/SPS/N/BRA/2471 - Dự thảo Nghị quyết 1383, ngày 15 /01/2026.
G/SPS/N/CHL/874 - Chi-lê dự thảo quy định mới về yêu cầu kiểm dịch thực vật cho nhập khẩu hạt giống để kiểm soát cỏ dại.
G/SPS/N/SAU/439/Add.1 - Các vitamin và khoáng chất được phép sử dụng trong thực phẩm.
G/SPS/N/USA/3548 - Tiếp nhận các đơn kiến nghị về thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến dư lượng hóa chất thuốc BVTV - Tháng 12 /2025.
G/SPS/N/USA/3547 - Tiếp nhận đơn kiến nghị về thuốc bảo vệ thực vật liên quan đến dư lượng hóa chất thuốc BVTV - Tháng 11/2025.
G/SPS/N/NPL/49 - Proposed standard for Gundruk
G/SPS/N/GEO/35 - Sửa đổi các điều kiện kỹ thuật của tiêu chuẩn SST 19:98 “Muối ăn i-ốt (muối thực phẩm)” – Tiêu chuẩn của Georgia.
G/SPS/N/BRA/2333/Add.1 - Quy định các yêu cầu và thủ tục kiểm tra đối với việc nhập khẩu xe cộ, máy móc và thiết bị đã qua sử dụng.
G/SPS/N/UKR/257 - Ukraine Thông báo Luật số 4718 về việc sửa đổi một số luật nhằm mục đích điều chỉnh các lĩnh vực thú y, phúc lợi động vật và thức ăn chăn nuôi cho phù hợp với pháp luật của Liên minh châu Âu.