Thông báo - Thông báo của các nước thành viên: Draft Regulations amending the Regulations on fertilisers etc. of organic origin and the Regulations relating to the payment of fees for specific services provided by the Norwegian Food Safety Authority ("sewage sludge-based fertiliser" etc.).


Mã WTO G/SPS/N/NOR/36
Ngày thông báo 14/09/2017
Loại thông báo Bình thường
Tiêu đề Draft Regulations amending the Regulations on fertilisers etc. of organic origin and the Regulations relating to the payment of fees for specific services provided by the Norwegian Food Safety Authority ("sewage sludge-based fertiliser" etc.).
Tóm tắt

The  proposed  regulations  amend  the  Regulations  on  fertilisers etc.  of  organic  origin  and  the  Regulations  relating  to  the  payment  of  fees  for  specific services  provided  by  the  Norwegian  Food  Safety  Authority  ("sewage  sludge-based fertiliser"  etc.).  The  proposed  regulations  introduce  amendments  to  the  national regulations  concerning  organic  fertilisers  containing,  amongst  other  components,  also sewage sludge.
The proposal introduces the following amendments:
-  Products with the product designation "sewage sludge-based fertiliser" is to be subject to less stringent use-restriction compared to other sewage-sludge;
-  The  use  of  the  product  designation  is  to  be  subject  to  an  authorisation  from  the Norwegian  Food  Safety  Authority.  Authorisation  may  only  be  given  if  the  product  has been treated using methods where the temperature during the hygienisation period is at  least  55  degrees  Celsius.  Furthermore,  the  product  must  have  a  balanced  nutrient content  adapted  to  the  annual  needs  of  the  plants  and  be  suitable  for  use  with  at maximum  addition  of  100kg  dry  matter  per  decare  per  year  of  the  sewage  sludge component;
-  All  operators  in  the  delivery-chain  are  required  to  keep  a  record  with  information necessary  for  tracing  the  products.  The  users  of  "sewage  sludge-based  fertiliser"  are also  required  to  keep  a  record  stating  which  enterprise  the  sludge  product  was received from, the product's trade name, the quantity received and the date on which it  was  received.  The  record  shall  also  contain  outline  maps  showing  the  areas  where the  sludge  has  been  used.  It  must  be  stated  what  quantity  of  sludge  has  been  used per decare and the date on which it was spread;
-  The  records  must  be  stored  for  at  least  ten  years.  The  operator  is  to  pay  a  fee  of 3,675 NOK for the authorisation. 

Sản phẩm Organic fertilisers containing sewage sludge (under Chapter 31.01.0000)
Quốc gia Na Uy

Tệp đính kèm:
NNOR36.pdf

Thông báo khác:


G/SPS/N/CHN/1386 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với kiểm soát ô nhiễm hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs) trong thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1385 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với vật liệu và sản phẩm bằng cellulose tái sinh dùng tiếp xúc với thực phẩm.
G/SPS/N/CHN/1384 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia GB29943-2013 về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm retinyl palmitate (vitamin A palmitate).
G/SPS/N/CHN/1383 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm ergocalciferol (vitamin D2) (thay thế Tiêu chuẩn GB14755-2010).
G/SPS/N/CHN/1382 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm inositol (cyclohexanol) (thay thế GB1903.42-2020)
G/SPS/N/CHN/1381 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm carbonyl iron (thay thế Tiêu chuẩn GB29212-2012).
G/SPS/N/CHN/1380 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Zinc Oxide (thay thế tiêu chuẩn GB1903.4-2015).
G/SPS/N/CHN/1379 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Lysine.
G/SPS/N/CHN/1378 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tyrosine.
G/SPS/N/CHN/1377 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm pyridoxal 5'-phosphate.
G/SPS/N/CHN/1376 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm Magnesium L-Aspartate.
G/SPS/N/CHN/1375 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Tryptophan.
G/SPS/N/CHN/1374 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Threonic Acid Magnesium (Magnesium L-threonate).
G/SPS/N/CHN/1373 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với chất tăng cường dinh dưỡng thực phẩm L-Threonic Acid Magnesium (Magnesium L-threonate).
G/SPS/N/CHN/1372 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với hương liệu thực phẩm GB30616-2020.
G/SPS/N/CHN/1371 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với tiêu chuẩn sử dụng phụ gia thực phẩm GB2760-2024.
G/SPS/N/CHN/1370 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Nickel (thay thế Tiêu chuẩn GB31632-2014).
G/SPS/N/CHN/1369 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Gellan gum (thay thế Tiêu chuẩn GB25535-2010).
G/SPS/N/CHN/1368 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Vitamin B2 - Riboflavin (thay thế Tiêu chuẩn GB14752-2010).
G/SPS/N/CHN/1367 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Capsanthin.
G/SPS/N/CHN/1366 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Paprika Orange (thay thế Tiêu chuẩn GB 1886.105-2016).
G/SPS/N/CHN/1365 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người mắc chứng suy giảm cơ (sarcopenia).
G/SPS/N/CHN/1364 - Trung Quốc dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người béo phì và người phẫu thuật giảm cân
G/SPS/N/CHN/1086/Add.1 - Trung Quốc thông báo sửa đổi nội dung dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm công thức dinh dưỡng toàn phần dành cho người bệnh đái tháo đường.
G/SPS/N/CHN/1363 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19300-2014 đối với thực phẩm từ hạt và quả hạch.
G/SPS/N/CHN/1362 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 25190-2010 đối với sữa tiệt trùng.
G/SPS/N/CHN/1361 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 19645-2010 đối với sữa thanh trùng.
G/SPS/N/CHN/1360 - Trung Quốc dự thảo sửa đổi Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia GB 13432-2013 về ghi nhãn đối với thực phẩm đóng gói sẵn dành cho chế độ ăn đặc biệt.
G/SPS/N/JPN/1319/Add.1 - Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1319 ngày 14/01/2025).
G/SPS/N/JPN/1294/Add.1 - Nhật Bản thông báo ban hành quy định sửa đổi tiêu chuẩn và quy chuẩn đối với dụng cụ, vật chứa và bao bì thực phẩm (đã được thông báo trước đó tại Thông báo G/SPS/N/JPN/1294 ngày 10/9/2024).
G/SPS/N/BDI/149, G/SPS/N/KEN/358 G/SPS/N/RWA/142, G/SPS/N/TZA/530 G/SPS/N/UGA/470 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn DEAS 1322: 2026 đối với Hạt hướng dương dùng cho sản xuất dầu phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/154, G/SPS/N/KEN/363 G/SPS/N/RWA/147, G/SPS/N/TZA/535 G/SPS/N/UGA/475 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1320:2026 đối với sản phẩm sốt mayonnaise.
G/SPS/N/BDI/150, G/SPS/N/KEN/359, G/SPS/N/RWA/143, G/SPS/N/TZA/531, G/SPS/N/UGA/471 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1323:2026 về dầu ngô dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/152, G/SPS/N/KEN/361, G/SPS/N/RWA/145, G/SPS/N/TZA/533, G/SPS/N/UGA/473 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1321:2026 về bột vừng dùng cho tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/153, G/SPS/N/KEN/362, G/SPS/N/RWA/146, G/SPS/N/TZA/534, G/SPS/N/UGA/474 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1325:2026 về bột hạt bí ngô phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/BDI/151, G/SPS/N/KEN/360, G/SPS/N/RWA/144, G/SPS/N/TZA/532, G/SPS/N/UGA/472 - Cộng hòa Kê-ni-a dự thảo Quy chuẩn Đông Phi DEAS 1324:2026 về dầu lạc phục vụ tiêu dùng của con người.
G/SPS/N/UKR/254/Add.2 - U-crai-na ban hành Lệnh 219 phê duyệt quy trình, phương pháp đánh giá ảnh hưởng của vitamin, khoáng chất và các chất khác đối với sức khỏe con người, đồng thời quy định mức tối đa cho phép của các chất này trong thực phẩm bổ sung.
G/SPS/N/JPN/1413 - Nhật Bản thông báo dự kiến sửa đổi Luật kiểm soát bệnh truyền nhiễm ở động vật nuôi, Thông tư hướng dẫn thi hành luật này và Hướng dẫn cụ thể về phòng, chống bệnh Dịch tả lợn cổ điển (CSF).
G/SPS/N/TUR/57/Add.3 - Thổ Nhĩ Kỳ sửa đổi các tiêu chí đối với các loại dầu thực vật đã được định danh thuộc Bộ Quy chuẩn Thực phẩm.
G/SPS/N/BDI/155, G/SPS/N/KEN/366, G/SPS/N/RWA/148, G/SPS/N/TZA/536, G/SPS/N/UGA/476 - Cộng đồng Đông Phi dự thảo Tiêu chuẩn Đông Phi DEAS 1341:2026 về tỏi khô (ấn bản lần thứ nhất).
G/SPS/N/UKR/265 - U-crai-na dự thảo sửa đổi một số Nghị quyết liên quan đến việc thực hiện kiểm tra trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật.
G/SPS/N/IDN/157/Corr.1 - In-đô-nê-xi-a thông báo bãi bỏ Quyết định số 13 năm 2025 về thủ tục đăng ký doanh nghiệp nước ngoài xuất khẩu cá và sản phẩm thủy sản vào In-đô-nê-xi-a.
G/SPS/N/NPL/52 - Nê-pan dự thảo Tiêu chuẩn đối với thức ăn cho cá.
G/SPS/N/NZL/790/Add.1 - Niu Di-lân thông báo ban hành quy định về yêu cầu đối với nhà nhập khẩu thực phẩm đã đăng ký và thực phẩm nhập khẩu lưu thông thương mại năm 2026, thay thế quy định năm 2024.
G/SPS/N/JPN/1412 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với spiropidion trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/JPN/1411 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với spirodiclofen trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/JPN/1410 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với quinoclamine trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/JPN/1409 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với propamocarb trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/JPN/1408 - Nhật Bản dự thảo điều chỉnh mức dư lượng tối đa (MRLs) đối với chlorpyrifos trên một số mặt hàng thực phẩm và nông sản.
G/SPS/N/FRA/21/Add.1 - Pháp ban hành thông báo bổ sung về việc gia hạn biện pháp khẩn cấp đình chỉ nhập khẩu, lưu thông và đưa ra thị trường miễn phí hoặc có thu phí đối với thực phẩm bổ sung có chứa thành phần từ cây Garcinia cambogia Desr.